TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
TỔ: VẬT LÍ – CÔNG NGHỆ
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH CUỐI KÌ II
Năm học 2023 - 2024
MÔN: Vật Lý 12 – Chuyên
Thời gian làm bài: 45 Phút;
***************************
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
Họ, tên thí
sinh:..........................................................
Lớp: 12C2.......................................................
ĐỀ BÀI:
1.Phần trắc nghiệm (7 điểm): Điền đáp án đúng vào các ô dưới đây.
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Câu
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
ĐỀ BÀI
Câu 1: Trong phóng xạ
β
hạt nhân
Z
AX
biến đổi thành hạt nhân
Z '
A ' Y
thì
A. Z' = (Z + 1). A' =A. B. Z' = (Z - 1). A' = A
C. Z' = (Z + 1). A' = (A - 1). D. Z' = (Z - 1). A' = (A + 1)
Câu 2: Chất phóng xạ
84
210 Po
phát ra tia α và biến đổi thành
82
206 Pb
. Biết khối lượng các hạt là mPb =
205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân Po phân rã là
A. 4,8MeV. B. 5,4MeV. C. 5,9MeV. D. 6,2MeV
Câu 3: Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng lượng
A. của mọi phôtôn đều bằng nhau.
B. của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng.
C. giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
D. của phôtoon không phụ thuộc vào bước sóng.
Câu 4: Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây?
A. Lò sưởi điện. B. Hồ quang điện.
C. Lò vi sóng. D. Màn hình vô tuyến.
Câu 5: Trong hiện tượng giao thoa với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai nguồn là a, khoảng cách từ
hai nguồn đến màn là D, x toạ độ của một điểm trên màn so với vân sáng trung tâm. Công thức tính
hiệu đường đi là
A.
d2d1=ax
D
. B.
d2d1=2ax
D
.
[Type text] Trang 1/6 - Mã đề 002
Mã đề 002
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
C.
. D.
d2d1=aD
x
.
Câu 6: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên tục?
A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối.
D. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.
Câu 7: Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây?
A. Cho một chùm electron nhanh bắn vào một kim loi k ng chy có nguyên tlượng lớn.
B. Cho một chùm electron chậm bắn vào một kim loại.
C. Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn.
D. Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại.
Câu 8: Theo giả thuyết lượng tử của Plăng thì năng lượng
A. của mọi êlectron. B. của một nguyên tử.
C. của một phân tử. D. của một chùm sáng đơn sắc.
Câu 9: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ đến vân
sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Y-âng
1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là1m. Màu của ánh sáng dùng trong thí
nghiệm là
A. đỏ. B. lục. C. chàm. D. tím.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải bước
sóng lớn hơn một giá trị λ0 phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.
B. Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải tần số
lớn hơn một giá trị f0 phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.
C. Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán
dẫn phải lớn hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.
D. Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán
dẫn phải nhỏ hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.
Câu 11: Dãy Ban-me ứng với sự chuyển êlectron từ quỹ đạo ở xa hạt nhân về quỹ đậo nào sau đây?
A. Quỹ đạo K B. Quỹ đạo L C. Quỹ đạo M D. Quỹ đạo N.
Câu 12: Phát biểu nào dưới khi nói về ánh sáng trắng và đơn sắc là không đúng?
A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ
đến tím.
B. Chiếu suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.
D. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với
ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.
Câu 13: Công thức tính khoảng vân trong thí nghiệm Y-âng là
A
i=D
aλ
. B.
i=D
2aλ
. C.
i=D
λa
. D.
i=a
Dλ
.
[Type text] Trang 2/6 - Mã đề 002
Câu 14: Khi tăng nhiệt độ của dây tóc bóng điện, thì quang phổ của ánh sáng dophát ra thay đổi
thế nào?
A. Sáng dần lên, nhưng vẫn chưa đủ bảy màu như cầu vồng.
B. Ban đầu chỉ có màu đỏ, sau đó lần lượt có thêm màu vàng, cuối cùng khi nhiệt độ cao, mới có đủ
bảy màu chứ không sáng thêm.
C. Vừa sáng tăng dần, vừa trải rộng dần, từ màu đỏ, qua các màu da cam, vàng. cuối cùng, khi nhiệt
đọ cao mới có đủ bày màu.
D. Hoàn toàn không thay đổi gì.
Câu 15: Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Lai-man (quỹ đạo K) 1220nm, bước
sóng của vạch quang phổ thứ nhất thứ hai của dãy Ban-me(quỹ đạo L) 0,656µm 0,4860µm.
Bước sóng của vạch thứ ba trong dãy Lai-man là
A. 0,0224µm. B. 0,4324µm. C. 0,0975µm. D. 0,3672µm
Câu 16: Biết bán kính Bo r0 = 5,3.10-11 m. Bán kính quỹ đạo L của nguyên tử Hiđro là
A. 21,2.10-11 m B. 10,6.10-11 m C. 2,65.10-11 m D. Đáp án khác
Câu 17: Trong thí nghiệm I-âng, vân tối thứ nhất xuất hiện trên màn tại các vị trí cách vân sáng
trung tâm là
A. i/4 B. i/2 C. iD. 2i
Câu 18: Khi tăng nhiệt độ của dây tóc bóng điện, thì quang phổ của ánh sáng dophát ra thay đổi
thế nào?
A. Sáng dần lên, nhưng vẫn chưa đủ bảy màu như cầu vồng.
B. Ban đầu chỉ có màu đỏ, sau đó lần lượt có thêm màu vàng, cuối cùng khi nhiệt độ cao, mới có đủ
bảy màu chứ không sáng thêm.
C. Vừa sáng tăng dần, vừa trải rộng dần, từ màu đỏ, qua các màu da cam, vàng. cuối cùng, khi nhiệt
đọ cao mới có đủ bày màu.
D. Hoàn toàn không thay đổi gì.
Câu 19: Khi chiếu sáng vào tấm kính đỏ chùm sáng tím, thì ta thấy có màu gì?
A. Tím. B. Đỏ. C. Vàng. D. Đen.
Câu 20: Phát biểu mào sau đây là không đúng khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?
A. Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e.
B. Nơtron trong hạt nhân mang điện tích - e.
C. Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là số khối.
D. Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong nguyên tử.
Câu 21: Hạt nhân
92
238 U
có cấu tạo gồm
A. 238p và 92n. B. 92p và 238n. C. 238p và 146n. D. 92p và 146n
Câu 22: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng 62,8
cm/s và gia tốc cực đại là Lấy Biên độ và chu kì dao động của vật là:
A. B.
C. D.
Câu 23: Ánh sáng huỳnh quang là
A. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.
[Type text] Trang 3/6 - Mã đề 002
B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C. có bước sóng nhỉ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
D. do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.
Câu 24: Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?
A. u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô
1
1H
B. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon
1
1H
C. u bằng
1
12
khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon
6
12 C
D. u bằng
1
12
khối lượng của một nguyên tử Cacbon
6
12 C
Câu 25: Chất phóng xạ
84
210 Po
phát ra tia α biến đổi thành
82
206 Pb
. Chu bán của Po 138
ngày. Ban đầu có 100g Po thì sau bao lâu lượng Po chỉ còn 1g?
A. 916,85 ngày. B. 834,45 ngày. C. 653,28 ngày. D. 548,69 ngày
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên.
B. Khi vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đó thì nó phát ra ánh sáng, đó là phát quang.
C. Các vật phát quang cho một quang phổ như nhau.
D. Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang một số chất còn kéo dài một thời gian nào đó.
Câu 27: Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?
A. Quang điện. B. Chiếu sáng.
C. Kích thích sự phát quang. D. Sinh lí.
Câu 28: Quang phổ vạch phát xạ của một chất thì đặc trưng cho
A. chính chất ấy. B. thành phần hoá học của chất ấy.
C. thành phần nguyên tố (tức tỉ lệ phần trăm các nguyên tố) của chất ấy.
D. cấu tạo phân tử của chất ấy.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29: (1,5 điểm): Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng
ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4 m. Khoảng
cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm. Tính tọa độ của vân sáng bậc 2.
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
...........................................................................................
Câu 30: (0,5 điểm): Hạt nhân có khối lượng mBe = 10,0135u; mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1u =
931,5 MeV/c2. Tính năng lượng liên kết của hạt nhân .
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
...........................................................................................
[Type text] Trang 4/6 - Mã đề 002
Câu 31: (0,5 điểm): Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau
2mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2 mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ' > λ thì tại vị trí
của vân sáng bậc 3 của bức xạ λ có một vân sáng của bức xạ λ'. Tính bức xạ λ'.
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
...........................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
...........................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
...........................................................................................
Câu 32: (0,5 điểm) Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện để triệt tiêu
dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm giá trị tuyệt đối 1,9V. Vận tốc ban đầu cực đại của quang
electron là bao nhiêu?
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
...........................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
...........................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
...........................................................................................
……………………….Hết…………………….
[Type text] Trang 5/6 - Mã đề 002