
SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Vật lí-Lớp 12
Thời gian làm bài 45 phút
(không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:............................................................ Lớp:.......... Điểm:…………….
ĐỀ BÀI: Mã đề 123
Chú ý: Đáp án chọn ghi vào bảng ở cuối đề thi.
Câu 1: Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là
hiện tượng
A. tán sắc ánh sáng. B. phản xạ toàn phần. C. giao thoa ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng.
Câu 2: Bi3t h4ng s5 Plăng và đ8 l9n c:a điện tích electron là . Khi nguyên
t? hidro chuyAn tB trạng thái dBng cC năng lương -1,514 eV sang trạng thái dBng cC năng lượng -3,407 eV
thL nguyên t? phát ra cC bMc xạ cC tần s5
A. B. C. D.
Câu 3: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo kh5i lượng hạt nhân?
A. u. B. MeV/c. C. MeV/c2D. kg.
Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn quan sát là 0,5 mm. Trên
màn, khoảng cách tB vân sáng bậc 4 đ3n vân trung tâm cC giá trị làU
A. 1,5 mm. B. 1 mm. C. 2 mm. D. 2,5 mm.
Câu 5: Khi chi3u bMc xạ cC bư9c sCng nào sau đây vào CdTe (gi9i hạn quang dẫn là 0,82 μm) thL gây ra
hiện tượng quang điện trong?
A. 0,76 μm. B. 1,1 μm. C. 0,9 μm. D. 1,9 μm.
Câu 6: Ban đầu cC 20 (g) chất phCng xạ X cC chu kL bán rã T. Kh5i lượng c:a chất X còn lại sau khoảng
thời gian 3T, kA tB thời điAm ban đầu b4ng
A. 3,2 g. B. 1,5 g. C. 4,5 g. D. 2,5 g.
Câu 7: M8t mạch dao đ8ng điện tB lí tưởng gồm cu8n cảm thuần cC đ8 tự cảm (L) và tụ điện cC điện dung
(C). Trong mạch đang cC dao đ8ng điện tB tự do. Bi3t điện tích cực đại trên m8t bản tụ điện là Q0 và cường
đ8 dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tần s5 dao đ8ng được tính theo công thMc
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Gọi
ε
Đ là năng lượng c:a phôtôn ánh sáng đỏ;
ε
L là năng lượng c:a phôtôn ánh sáng lục;
ε
V là năng
lượng c:a phôtôn ánh sáng vàng. Sắp x3p nào sau đây đúng?
A.
ε
L >
ε
V >
ε
ĐB.
ε
V >
ε
L >
ε
ĐC.
ε
Đ >
ε
V >
ε
LD.
ε
L >
ε
Đ >
ε
V
Câu 9: Cho hạt nhân (Thori) cC mTh = 230,0096u. Tính năng lượng liên k3t riêng c:a hạt nhân
,bi3t kh5i lượng các nuclôn là mp = 1,0073u, mn = 1,0087u, l u = 931,5 MeV/c².
A. B.
C. D.
Câu 10: Gọi h là h4ng s5 Plăng. V9i ánh sáng đơn sắc cC tần s5 f thL mỗi phôtôn c:a ánh sáng đC mang
năng lượng là
A. hf2
B. C. D. hf.
Câu 11: M8t bMc xạ khi truyền trong chân không cC bư9c sCng là = 0,60 μm, khi truyền trong th:y tinh
cC bư9c sCng là λ. Bi3t chi3t suất c:a th:y tinh đ5i v9i bMc xạ là 1,5. Giá trị c:a λ là
A. 900 nm. B. 380 nm. C. 400 nm. D. 600 nm.
Câu 12: Gi9i hạn quang điện c:a m8t kim loại là 300 nm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Công
thoát êlectron c:a kim loại này là
Trang 1/4 - Mã đề 123

A. 6,625.10−25 J. B. 6,625.10−22 J. C. 6,625.10−19 J. D. 6,625.10−28 J.
Câu 13: M8t mạch dao đ8ng điện tB lí tưởng gồm cu8n cảm thuần cC đ8 tự cảm 10
μ
H và tụ điện cC điện
dung 2,5
μ
F. Lấy π = 3,14. Chu kL dao đ8ng riêng c:a mạch là
A. 3,14.10-5 s. B. 1,57.10-10 s. C. 6,28.10-10 s. D. 1,57.10-5 s.
Câu 14: Tia X không cC Mng dụng nào sau đây?
A. Chữa bệnh ung thư. B. Chi3u điện, chụp điện.
C. TLm bọt khí bên trong các vật b4ng kim loại. D. Sấy khô, sưởi ấm.
Câu 15: M8t ánh sáng đơn sắc màu lục cC tần s5 f được truyền tB chân không vào m8t chất lỏng cC chi3t
suất là 1,5 đ5i v9i ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này cC
A. màu tím và tần s5 1,5f. B. màu tím và tần s5 f.
C. màu lục và tần s5 f. D. màu lục và tần s5 1,5f.
Câu 16: Trong mạch dao đ8ng LC lí tưởng đang cC dao đ8ng điện tB tự do, cường đ8 dòng điện trong
mạch và hiệu điện th3 giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau m8t gCc b4ng
A. π. B. 0. C. D.
Câu 17: Hạt nhân cC
A. 11 prôtôn và 13 nơtron. B. 24 prôtôn và 11 nơtron.
C. 13 prôtôn và 11 nơtron. D. 11 prôtôn và 24 nơtron.
Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, n3u thay ánh sáng đơn sắc màu lục b4ng ánh sáng
đơn sắc màu đỏ và giữ nguyên các điều kiện khác thL trên màn quan sát
A. khoảng vân tăng lên B. khoảng vân giảm xu5ng
C. khoảng vân không thay đổi D. vị trí vân trung tâm thay đổi
Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc cC bư9c
sCng 500 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách tB mặt phẳng chMa hai khe đ3n màn quan
sát là 1 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên ti3p b4ng
A. 0,75 mm. B. 1,0 mm. C. 0,50 mm. D. 1,5 mm.
Câu 20: Công thMc tính năng lượng liên k3t?
A. B. C. D.
Câu 21: Cho kh5i lượng c:a: prôtôn; nơtrôn và hạt nhân lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u và 4,0015u.
Lấy l uc2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên k3t c:a hạt nhân là
A. 18,3 eV. B. 28,41 MeV. C. 14,21 MeV. D. 30,21 MeV.
Câu 22: Trong miền ánh sáng nhLn thấy, chi3t suất c:a th:y tinh cC giá trị l9n nhất đ5i v9i ánh sáng đơn
sắc nào sau đây?
A. Ánh sáng lục. B. Ánh sáng tím C. Ánh sáng đỏ D. Ánh sáng lam
Câu 23: M8t mạch dao đ8ng gồm cu8n cảm thuần cC đ8 tự cảm L và tụ điện cC điện dung C. Chu kL dao
đ8ng riêng c:a mạch là
A. 2π B. C. D.
Câu 24: M8t lượng chất phCng xạ cC s5 lượng hạt nhân ban đầu là sau 5 chu kL bán rã, s5 lượng hạt
nhân đã bị phân rã là
A. B. C. D.
Câu 25: Ban đầu cC m8t lượng chất phCng xạ nguyên chất c:a nguyên t5 X, cC chu kL bán rã là T. Sau thời
gian t = 3T, tỉ s5 giữa s5 hạt nhân chất phCng xạ X phân rã thành hạt nhân c:a nguyên t5 khác và s5 hạt
nhân còn lại c:a chất phCng xạ X b4ng
A. 8B. 7C. 1/7 D. 1/8
Câu 26: Cho bán kính qu• đạo Bohr thM nhất là . Bán kính qu• đạo dBng O b4ng
A. B. C. D.
Trang 2/4 - Mã đề 123

Câu 27: H4ng s5 phCng xạ và chu kL bán rã T liên hệ v9i nhau bởi hệ thMc nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 28: M8t mạch dao đ8ng lí tưởng đang cC dao đ8ng điện tB tự do. BiAu thMc điện tích c:a m8t bản tụ
điện trong mạch là q = 6 cos106πt μC (t tính b4ng s). Ở thời điAm t = 2,5.10-7 s, giá trị c:a q b4ng
A. - 6 μC. B. 6 μC. C. 6 μC. D. - 6 μC.
Câu 29: Hạt nhân cC năng lượng liên k3t là 783 MeV. Năng lượng liên k3t riêng c:a hạt nhân này là
A. 19,6 MeV/nuclôn. B. 6,0 MeV/nuclôn. C. 8,7 MeV/nuclôn. D. 15,6 MeV/nuclôn.
Câu 30: M8t mạch dao đ8ng LC lí tưởng gồm cu8n thuần cảm L = 2 mH và tụ điện C = 8 pF. Lấy π2 = 10.
Thời gian ngắn nhất tB lúc tụ bắt đầu phCng điện đ3n lúc năng lượng điện trường b4ng ba lần năng lượng
tB trường l
A. B. 10-7 s. C. D.
Câu 31: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa v9i ánh sáng đơn sắc, ban đầu khoảng vân là 1 mm. Khi di
chuyAn màn theo phương vuông gCc v9i mặt phẳng chMa hai khe đA khoảng cách giữa màn và hai khe tăng
thêm 40 cm thL khoảng vân lúc này là 1,28 mm. Bi3t khoảng cách giữa hai khe là a = 0,8 mm. Bư9c sCng
c:a ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. λ = 0,65 μm. B. λ = 0,56 μm C. λ = 0,72 μm. D. λ = 0,45 μm.
Câu 32: MMc năng lượng các trạng thái dBng c:a nguyên t? hiđrô được xác định bởi biAu thMc:
Khi kích thích nguyên t? hiđrô chuyAn tB trạng thái cơ bản lên trạng thái
kích thích sao cho bán kính qu• đạo dBng tăng 25 lần. Khi chuyAn về qu• đạo bên trong, nguyên t? hiđrô
cC thA phát ra phôtôn cC bư9c sCng ngắn nhất b4ng
A. 95,1 nm. B. 43,5 nm. C. 12,8 nm. D. 10,6 nm
Câu 33: Cho phản Mng hạt nhân , trong đC kh5i lượng các hạt tham gia và tạo thành
trong phản Mng là ; và .
Phản Mng hạt nhân này
A. thu vào 2,7 MeV. B. tỏa ra 2,7 MeV. C. thu vào 4,3 MeV. D. tỏa ra 4,3 MeV.
Câu 34: Hạt đang đMng yên thL bị vỡ thành hạt α và hạt . Chon mα=4,0015u; mTh=229,9737u
và 1 u = 931,5 MeV/c2. Phản Mng không bMc xạ sCng gamma. Đ8ng năng c:a hạt sinh ra b4ng 4,0 MeV.
Kh5i lượng hạt nhân b4ng
A. 233,9796 u. B. 234,0032 u. C. 233,6796 u. D. 233,7965 u.
Câu 35: Trong m8t mạch dao đ8ng LC lí tưởng gồm cu8n cảm thuần L mắc n5i ti3p v9i tụ C đang cC dao
đ8ng điện tB tự do v9i tần s5 f. Hệ thMc đúng là
A. C = 4π2f2/L B. C = 4π2L/f2C. C = 1/(4π2f2L) D. C = f2/(4π2L)
Câu 36: Trong sơ đồ kh5i c:a m8t máy phát thanh vô tuy3n đơn giản và m8t máy thu thanh đơn giản đều
cC b8 phận nào sau đây?
A. Micrô B. Mạch bi3n điệu C. Mạch tách sCng D. Anten
Câu 37: Giao thoa ánh sáng qua 2 khe Young trong chân không, khoảng vân giao thoa b4ng i . N3u đặt
toàn b8 thi3t bị trong chất lỏng cC chi3t suất n thL khoảng vân giao thoa sẽ b4ng
A. B. C. D.
Câu 38: Ba màu cơ bản được thA hiện trên logo VTV c:a Đài truyAn hLnh Việt Nam là
A. đỏ, lục, lam. B. vàng, lam, tím. C. đỏ, vàng, tím. D. vàng, lục, lam.
Câu 39: Trong mô hLnh nguyên t? Hiđrô c:a Bo, v9i r0 là bán kính Bo thL bán kính qu• đạo dBng c:a
êlectrôn tương Mng v9i trạng thái c:a M là
A. 12r0.B. 9r0.C. 16r0.D. 3r0.
Câu 40: Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. Lực điện. B. Lực tB.
Trang 3/4 - Mã đề 123

C. Lực tương tác giữa các nuclôn D. Lực tương tác giữa các thiên hà.
…………….H3t ………………
BÀI LÀM:
Câ
u
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/a
Câ
u
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đ/a
Trang 4/4 - Mã đề 123

