Trang 1/4 - Mã đề thi 430
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG PHÚ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: Vật lý lớp 12
Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi: 430
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: một mẫu Po210 chu bán rã là 138 ngày biến đổi thành Pb206. Lúc đầu 1,68g
Po210, tính khối lượng Pb210 tạo thành trong 552 ngày
A. 1,545g B. 0,103g. C. 0,1545g. D. 0,148g.
Câu 2: Bắn hạt α động năng 5Mev vào hạt nhân
14
7N
đứng yên ta phản ng
14 17
78
N O p
. Gisử các hạt sinh ra có cùng vận tốc, tính động năng của hạt proton. Cho mα
= 4,0015u, mN = 13,9992u, mO = 16,9947u, mp = 1,0073u.
A. 0,062MeV. B. 1,05MeV. C. 1,48MeV. D. 2,111MeV.
Câu 3: cho phản ứng hạt nhân
23
11 17,6H H n MeV
. Tính năng lượng tỏa ra khi tổng hợp
được 1g khí He. Biết số Avogadro là NA = 6,02.1023.
A. 44,2.1011J. B. 4,24.1011J. C. 8,47.1011J. D. 3,14.1011J.
Câu 4: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Lăng kínhkhnăng làm tán sắc ánh sáng.
B. Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau.
C. Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Câu 5: Khi nguyên tchuyển ttrạng thái dừng năng lượng cao En vtrng thái dừng năng
lượng thấp hơn Em t
A. sẽ bức xạ một photon có năng lượng Em
B. Nó sẽ hấp thmột photon có năng lượng En
C. sẽ hấp thụ một photon có năng lượng En Em
D. sẽ bức xạ một photon có năng lượng En Em
Câu 6: Chọn phát biểu sai. Tia X
A. bản chất là sóng điện từ. B. có năng lượng lớn vì bước sóng lớn.
C. không bị lệch phương trong điện trường và từ trường.
D. bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
Câu 7: Trong t nghiệm giao thoa ánh ng dùng hai khe I-âng, tại vị t cách vân trung m
3,6mm, ta thu được vân sáng bậc 3. Vân tối th3 cách vân trung tâm một khoảng:
A. 4,2 mm B. 3,0 mm C. 3,6 mm D. 5,4 mm
Câu 8: Mạch dao động đin tLC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm 1 mH tđiện
điiện dung 0,1 F. Dao động điện từ riên của mạch có tần số góc
A. 3.105 rad/s. B. 4.105 rad/s. C. 105 rad/s. D. 2.105 rad/s.
Câu 9: Trong phn ứng vỡ hạt nhân urani U235 năng lượng trung bình toả ra khi phân chia mt hạt
nhân là 200MeV. Khi 1g U235 phân hạch hoàn toàn t toả ra năng lượng là:
Trang 2/4 - Mã đề thi 430
A. 5,25.1010J; B. 6,23.1015J. C. 2,111996.1010J; D. 8,21.1010J;
Câu 10: Gii hạn quang điện của Cs là 6600A0. Cho hằng số Planck h = 6,625.10-34Js , vận tốc của
ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát của Cs là bao nhiêu ?
A. 1,88 eV B. 1,52 eV C. 2,14 eV D. 3,74 eV
Câu 11: Nói về đặc điểm và tính chất của tia Rơnghen, chọn câu phát biểu sai ?
A. Dựa vào khnăng đâm xuyên mạnh, người ta ứng dụng tính chất này để chế tạo các máy đo
liều lượng tia Rơnghen.
B. Tính chất ni bật nhất của tianghen là khnăng đâm xuyên.
C. Tia Rơnghen tác dụng lên kính ảnh.
D. Nhờ khnăng đâm xuyên mạnh, mà tia Rơnghen được được dùng trong y học để chiếu điện,
chụp đin.
Câu 12: Gi k là hsnhân notron, điều kiện cần để phản ứng phân hạch có thđiều khin được là
A. k= 1. B. k<1. C. k>1. D. k ≥1.
Câu 13: Chiếu bức xạ có bước sóng λ=0,533μm lên tấm kim loạicông thoát A=3.10-19J. êlectron
quang điện bức ra cho bay vào từ trường đều theo hướng vuông góc với c đường cảm ng từ B
của từ trường. Biết electron chuyển động theo quĩ đạo tròn bán kính lớn nhất R=22,75mm. Đ
lớn cảm ứng từ B của từ trường là:
A. 2.10-4 T. B. 4.10-5 T. C. 10-5 T. D. 10-4 T.
Câu 14: ng lượng liên kết riêng của mt hạt nhân
A. lớn nhất vi các hạt nhân nhẹ. B. càng lớn thì hạt nhân càng bền.
C. có thâm hoặc dương. D. càng nhỏ t hạt nhân càng bền.
Câu 15: Chọn câu đúng. Có thể giải tch tính quang dẫn bằng thuyết
A. êlectron cổ điển. B. sóng ánhng. C. động học phân tử. D. phôtôn.
Câu 16: Hiện tượng quang hc nào sau đây sử dụng trong máy phân tích quang ph?
A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng. B. Hiện tượng khúc xánh sáng.
C. Hiện tượng phn xạ ánh sáng. D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
Câu 17: Chiếu mt tia sáng với c tới 600 vào mặt bên môt lăng kính tiết diện là tam giác đều
t c khúc xạ mặt bên thnhất bằng góc tới mặt bên thứ hai. Biết lăng kính đặt trong không
khí. Góc lệch bằng
A. 600 B. 300 C. 450 D. 150
Câu 18: Hiện tượng quang đin (ngoài) là:
A. Hiện tượng êlectron bị bật ra khi kim loại khibị nung nóng.
B. Hiện tượng êlectron bị bật ra khi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch.
C. Hiệnợng êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện tờng mạnh.
D. Hiện tượng êlectron bị bật ra khi kim loại khi chiếu ánh sáng tch hợp vào kim loại.
Câu 19: Hin tượng tán sắc ánh sáng thực chất là hin tượng
A. chùm sáng trắng bị mất đi mt số màu.
B. đổi màu của các tia sáng.
C. tạo thành chùm ánh sáng trắng t sự hoà trộn của các chùm ánh sáng đơn sắc.
D. chùm sáng trắng bị tách thành nhiều chùm đơn sắc khác nhau.
Câu 20: Phản ứng phân hạch và phóng xạ giống nhau ở chỗ
A. đều là quá tnh mang tính tự phát không điều khiển được.
B. khối lượng cần thỏa mãn giá trị ti hạn t phản ứng mới xy ra.
Trang 3/4 - Mã đề thi 430
C. đều là phản ứng tỏang lượng.
D. đều tuân theo định luật bảo toàn năng lượng.
Câu 21: Hạt nhân nào bền vững nhất trong các hạt nn sau
A.
B.
56
26 Fe
C.
16
8O
D.
235
92U
Câu 22: Một hạt electron được gia tốc trong máy gia tốc hạt người ta thấy động ng của nó giá
trị bằng vớing lượng nghỉ. Lấy c = 3.108m/s vận tốc của electron là
A. 3.107m/s. B. 2,4.108m/s. C. 2,6.108m/s. D. 2,12.108m/s.
Câu 23: Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là
0,62 μm
. Chiếu vào chất bán dẫn đó ln lượt
các chùm bức x đơn sắc tn số
14
1Z
f 4,5.10 H
;
13
2Z
f 5,0.10 H
;
13
3Z
f 6,5.10 H
14
4Z
f 6,0.10 H
thì hin tượng quang dẫn sẽ xảy ra với
A. Chùm bức xạ 1 B. Chùm bức x4 C. Chùm bức x2 D. Chùm bức xạ 3
Câu 24: Đặc đim o trong scác đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của ng
sóng đin từ ?
A. Là sóng ngang. B. B nhiễu xạ khi gặp vật cản.
C. Mang năng lượng. D. Truyn được trong chân không.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đin ttrường.
A. Khi mt từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra mt điện trường xoáy.
B. Khi một điện trường biến thiên theo thi gian, nó sinh ra một từ trường.
C. Điện ttrường có các đường từ bao quanh các đường sức điện.
D. Điện trường xy là điện trường có các đường sức là nhng đường cong không khép kín.
Câu 26: Tần số góc của dao động đin ttự do trong mch LC điện trở thuần không đáng kể
được xác đnh bởi biểu thức:
A.
LC
1
B.
LC
2
1
C.
LC
1
D.
LC
2
Câu 27: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là
A. làm phát quang một số chất. B. tác dụng sinh hc.
C. làm iôn hóa không khí. D. tác dụng nhiệt.
Câu 28: Trong thiết bị nào dưới đây một máy thu và một máy phát sóng vô tuyến.
A. i điều khiển tivi. B. Máy điện thoại để bàn.
C. y điên thoại di động. D. Máy vi tính.
Câu 29: Vị trí n tối trong thí nghiệm giao thoa của I-âng được xác định bằng công thức nào sau
đây?
A.
a
Dk2
x
B.
a2
Dk
x
C.
a
Dk
x
D.
a2
D)1k2(
x
Câu 30: Trong thí nghiệm I-âng, n tối thnhất xuất hiện trên màn tại các vị t ch vân sáng
trung tâm là
A. i/4 B. i/2 C. 1,5i D. 2i
Câu 31: Một mạch dao động gồm mt tđiện C = 20 nF mt cuộn cảm
8LH
, điện tr
không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại hai đầu tđiện
01,5UV
. Cường độ ng điện hiệu
dụng trong mạch là:
A. 35 mA B. 53 mA C. 50 mA D. 72 mA
Câu 32: Dựa vào quang phvạch có thể xác đnh
Trang 4/4 - Mã đề thi 430
A. thành phn cấu to của chất. B. ng thức phân tử của chất.
C. phần trăm của các nguyên tử. D. nhiệt độ của chất đó.
Câu 33: Cho h=6,625.10-34Js, c=3.108m/s. Tính năng lượng của phôtôn có bước sóng 500nm?
A. 24,8eV B. 3,9.10-17J C. 2,5eV D. 4.10-16J
Câu 34: Sắp xếp theo thứ t giảm dần của tần scác sóng điện từ sau:
A. Ánh sáng nhìn thy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
B. Tia hng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được.
C. Tia tử ngoại, ánh sáng thấy được, tia hng ngoại.
D. Ánh sáng thy được, tia tử ngoại, tia hng ngoại.
Câu 35: Trong c phản ứng phân α;β; hạt nhân bị phân sẽ mất nhiều năng lượng hơn loi
phảnng nào
A. β B. α C. β. D.
Câu 36: Một chương trình của Đài phát thanh truyn hình Nội trên sóng FM bước sóng
10
3m
. Tần số tương ứng của sóng này là:
A. 120 MHz B. 80 MHz C. 90 MHz D. 60 MHz
Câu 37: Trong t nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng 0,2 mm,
khoảng ch từ hai khe sáng đến màn ảnh D = 1 m, khoảng vân đo được là i = 3 mm. Bước sóng
của ánh sáng là
A. 6 104 mm. B. 6 μm. C. 0,6.103 mm. D. 0,6.104 mm.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây sai.
A. Trong phóng xạ β+, hạt nhân con có s khối không đổi.
B. Bản chất của hạt β- là hạt electron ở vỏ của nguyên tử.
C. Bản chất của hạt α là hạt nhân của nguyên tử He4.
D. Trong phóng xạ α hạt nhân con lùi 2 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Câu 39: Chọn câu đúng.
Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A. Giải phóng êlectron khỏi mt chất bằng cách bn phá ion.
B. Giải phóng êlectron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.
C. Giải phóng êlectron khi mi liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
D. Bức êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
Câu 40: Hạt nhân của nguyên tử được cấu tạo bới
A. proton. B. notron.
C. proton và notron. D. proton, notron và electron.
----------- HT ----------