Trang 1/3 - Mã đề 260
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG PTDTNT THCS&THPT
NƯỚC OA-BẮC TRÀ MY
KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN
VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài : 45 Phút
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh :
...................
Câu 1: Phóng xạ nào không có sự thay đổi về cấu tạo hạt nhân?
A. Phóng x γ B. Phóng x β- C. Phóng x β+. D. Phóng x α
Câu 2: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị ca khối lượng?
A. kg. B. u. C. MeV/c2. D. MeV/C.
Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa, gọi a là khoảng cách giữa hai khe sáng; D là
khoảng cách từ hai khe sáng đến màn ảnh; x là toạ độ điểm ta xét;
là bước sóng ánh sáng
đơn sắc. Vị trí của vân sáng thứ k(k
Z) là:
A.
a
xk
D
=
B.
D
xk
a
=
C.
D.
1
()
2
xk
=+
Câu 4: Mt mạch dao động tưởng gm cun cm thuần độ t cảm 4 μH và một t đin
điện dung biến đổi t 10 pF đến 640 pF. Lấy π2 = 10. Chu dao động riêng ca mch này
có giá tr
A. t 2.10-8 s đến 3,7.10-7 s. B. t 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s.
C. t 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s. D. t 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s.
Câu 5: Ht nhân
27
13 Al
A. 13 prôtôn và 13 nơtron. B. 13 nơtron và 14 prôtôn.
C. 13 prôtôn và 14 nơtron. D. 13 prôtôn và 27 nơtron.
Câu 6: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa, gọi a là khoảng cách giữa hai khe sáng; D là
khoảng cách từ hai khe sáng đến màn ảnh,
là bước sóng ánh sáng đơn sắc. Chỉ ra công thức
tính khoảng vân
A. .
D
ia
=
B.
.
a
iD
=
C.
. D.
a
iD
=
.
Câu 7: Hệ thức liên hệ giữa công thoát A, giới hạn quang điện
0
của kim loại trong hiện
tượng quang điện là:
A.
0
hc
A
=
B.
0
Ahc
=
C.
0
c
hA
=
D.
0
A
hc
=
Câu 8: Trong nguyên t hiđrô, gọi r0 là bán kính Bo, bán kính quĩ đạo dng M bng:
A. 9r0 B. 4r0 C. 16r0 D. 25r0.
Câu 9: Electron chuyn t trng thái dng có mức năng ng EM = - 1,5 eV sang EL = -3,4
eV. Cho h = 6,625.10-34 Js; c =3.108 m/s. Bưc sóng ca bc x phát ra là:
A. 0,564 μm B. 0,434 μm C. 0,654 μm D. 0,486 μm
Mã đề 260
Trang 2/3 - Mã đề 260
Câu 10: Mt mạch dao động điện t có tn s
6
0,5.10f Hz=
, vn tc ánh sáng trong chân
không
8
3.10 ( / )c m s=
. Sóng điện t do mạch đó phát ra có bước sóng là:
A. 0.6m B. 600m C. 6m. D. 60m
Câu 11: Quang điện tr hot đng da vào nguyên tc nào ?
A. Hiện tượng nhiệt điện. B. S ph thuc ca đin tr vào nhiệt độ
C. Hiện tượng quang điện trong D. Hiện tượng quang điện
Câu 12: Hãy chọn câu đúng .Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến ,người ta thường
dùng các sóng điện từ có tần số vào khoảng
A. vài chục MHz B. vài kHZ. C. vài MHZ D. vài nghìn MHz
Câu 13: Trong thí nghim giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,48
m
, a = 1,5mm, D
= 2m. Xác định v trí vân sáng bc 2 trên màn. (k t vân sáng trung tâm)
A.
1,32mm. B.
1,28mm. C.
0,63mm. D.
2,56mm.
Câu 14: Cho ht nhân
27
13 Al
(Nhôm) mAl = 26,9972u. Tính độ ht khi ca ht nhân biết
mP = 1,0073u, mN = 1,0087u.
A. Δm = 0,1295u B. Δm = 0,2195u C. Δm = 0,0295u D. Δm = 0,0925u
Câu 15: Gi
, , ,
c l L v
n n n n
là chiết sut ca thu tinh ln lượt đi vi các tia chàm ,lam ,lc và
vàng .Sp xếp th t nào dưi đây là đúng ?
A.
c L l v
n n n n
. B.
c l L v
n n n n
. C.
c L l v
n n n n
. D.
c l L v
n n n n
.
Câu 16: Chiếu ánh sáng bước sóng 0,5μm lần lượt vào bn tm nh ph canxi, natri,
kali xesi. ( Biết gii hạn quang điện cannxi, natri, kali,xesi lần t 0,45 µm, 0,50
µm,0,55 µm, 0,66 µm ).Hiện tượng quang đin s xy ra
A. hai tm. B. ba tm. C. mt tm. D. c bn tm.
Câu 17: Ht nhân Triti có
A. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn B. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.
C. 3 nơtrôn và 1 prôtôn. D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn.
Câu 18: Bộ phận có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc
trong máy quang phổ là gì ?
A. Buồng tối B. Ống chuẩn trực .
C. Lăng kính. D. Tấm kính ảnh
Câu 19: Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch LC được tính theo công thức
A.
2T LC
=
B.
2C
TL
=
C.
2L
TC
=
D.
2
TLC
=
.
Câu 20: Tia hng ngoi có
A. c sóng nh hơn bước sóng ánh sáng nhìn thy
B. bước sóng nh hơn so với tia t ngoi
C. c sóng lớn hơn so với ánh sáng nhìn thy
D. Tn s lớn hơn so vi tia t ngoi
Trang 3/3 - Mã đề 260
Câu 21: Chọn câu đúng .Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động lí tưởng biến
thiên theo thời gian theo hàm số
0cos tqq
=
Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch
0cos( t+ ) iI

=
với
A.

=
B.
0
=
C.
2
=−
D.
2
=
Câu 22: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?
A. cường độ lớn. B. Độ định hướng cao.
C. Độ đơn sắc cao. D. Công suất lớn.
Câu 23: Cho ht nhân
235
92U
(Urani) có mU = 235,098u. Tính năng lưng liên kết ca ht nhân
235
92U
theo đơn vị Jun, biết khối lượng các nuclôn mP = 1,0073u, mN = 1,0087u, 1u = 931,5
MeV/c2.
A. ΔE = 2,7.10-13 J. B. ΔE = 2,7.10-19 J.
C. ΔE = 2,7.10-10 J. D. ΔE = 2,7. 10-16 J.
Câu 24: Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào
dưới đây?
A. Mạch tách sóng . B. Mạch phát sóng điện từ
C. Mạch biến điệu. D. Mạch khuếch đại
Câu 25: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:
A. Prôtôn và nơtron B. Nơtron và êlectron.
C. Nuclôn và prôtôn D. Êlectron và nuclôn
Câu 26: ng dng ca hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo
A. tn s ánh sáng. B. bước sóng ca ánh sáng.
C. vn tc ca ánh sáng. D. chiết sut ca một môi trường.
Câu 27: Trong thí nghim giao thoa ánh sáng vi hai khe Y-âng cách nhau 0,5 mm, ánh ng
bước sóng
7
5.10 m
, màn nh cách hai khe 2 m. Vùng giao thoa trên màn rng 17 mm. S
vân sáng quan sát được trên màn là
A. 10. B. 9. C. 8. D. 7.
Câu 28: Hidro quĩ đo M, khi chuyn xung mức năng lượng thp s có kh năng phát ra số
vch ph ti là:
A. 1 vch. B. 2 vch. C. 4 vch D.3 vch
Câu 29: Độ ht khi ca ht nhân
A
ZX
là (đt N = A - Z)
A. Δm = ZmP - NmN B. Δm = NmN - ZmP.
C. Δm = (NmN + ZmP ) - m. D. Δm = m - NmP - ZmP.
Câu 30: Quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra ?
A. Chất rắn . B. Chất khí ở áp suất cao
C. Chất khí ở áp suất thấp D. Chất lỏng
------ HẾT ------