SƠ GD&ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT KIM LIÊN
ĐỀ KIM TRA CUI KÌ II NĂM HỌC 2023 2024
Môn thi: Vt lí -Lp 12
Thi gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề
H và tên hc sinh:…………………………………...
Lp:………………………….
I. PHN TRC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: (MĐ1)Mạch dao động lí tưởng là
A. mạch điện kín gm mt t điện mc ni tiếp vi mt cun cm.
B. mạch điện kín gm mt cun cm thun mc ni tiếp vi t điện.
C. đoạn mch điện tr thun mc ni tiếp vi t điện.
D. đoạn mch gm cun cm thun mc ni tiếp vi t điện.
Câu 2: (MĐ1) Chn câu sai khi nói v điện t trường:
A. Nơi nào có điện trường biến thiên thì nơi đó xuất hin t trường.
B. Nơi nào có từ trường biến thiên thì nơi đó xuất hiện điện trưng xoáy.
C. Đưng sc của điện trường xoáy là một đường không khép kín.
D. Đin t trường gồm điện trường và t trường biến thiên.
Câu 3: (MĐ1)Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện t t do, điện tích ca mt bn t
điện và cường độ dòng điện qua cun cm biến thiên điều hòa theo thi gian
A. luôn ngược pha nhau. B. luôn lch pha nhau /4.
C. luôn cùng pha nhau. D. luôn vuông pha nhau.
Câu 4: (MĐ2)Trong mch dao động điện t lí tưởng nếu tăng đồng thi c độ t cảm và điện dung lên
gấp đôi thì tần s riêng ca mch s
A. không đổi. B. tăng gấp 4 ln. C. giảm đi 4 ln. D. giảm đi 2 lần.
Câu 5:(MĐ2) Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện t t do, điện tích ca mt bn t
điện và cường độ dòng điện qua cun cm biến thiên điều hòa theo thi gian
A. luôn cùng pha nhau. B. với cùng biên độ.
C. vi cùng tn s. D. luôn ngược pha nhau.
Câu 6: (MĐ1)Chn câu đúng:
Thí nghim với ánh sáng đơn sắc ca Niu-tơn nhằm chng minh
A. s tn ti ca ánh ng đơn sắc.
B. lăng kính không làm thay đổi màu sc ca ánh sáng qua nó.
C. ánh sáng Mt Tri không phải là ánh sáng đơn sắc.
D. ánh sáng có bt kì màu gì, khi qua lăng kính cũng bị lch v phía đáy.
Câu 7: (MĐ1) Cho ánh sáng đơn sắc truyn t môi trường trong suốt này sang môi trường trong sut
khác thì
A. tn s thay đổi, tc độ không đổi. B. tn s thay đổi, tc độ thay đổi.
C. tn s không đổi, tc độ thay đổi. D. tn s không đổi, tc độ không đổi.
Câu 8: (MĐ1) Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính cht sóng?
A. Giao thoa ánh sáng. B. Quang điện ngoài.
C. Quang điện trong. D. Quang phát quang.
Câu 9 (MD2):Trong thí nghim Y-âng v giao thoa ánh sáng, khong ch gia hai khe 0,5mm,
khong cách t mt phng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Chiếu sáng các khe bng bc x có bước
sóng 500 nm. Trên màn, khong cách gia hai vân sáng liên tiếp là
A. 0,5 mm. B. 1 mm C. 4 mm D. 2 mm.
Câu 10: (MĐ1)Cơ thể con người nhiệt độ 37oC có th phát ra bc x nào trong các loi bc x sau
đây?
A.Tia X. B. Bc x nhìn thy. C. Tia hng ngoi. D. Tia t ngoi.
Câu 11: (MĐ1) Tia t ngoi không có tính chất nào sau đây?
A. Ion hóa không khí. B. Kích thích s phát quang ca nhiu cht.
C. Tác dng lên phim nh. D. Không b nước hp th.
Câu 12: (MĐ2)Trong vic chiếu và chp nh ni tng bằng tia X, người ta phi hết sc tránh tác dng
nào dưới đây của tia X?
A. Kh năng đâm xuyên. B. Làm đen kính ảnh.
C. Làm phát quang mt s cht. D. Hu dit tế bào.
Câu 13: (MĐ1) Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng
A. là sóng siêu âm. B. có tính chất sóng. C. là sóng dọc. D. có tính chất hạt.
Câu 14: (MĐ1)Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện?
A. Êlectron bứt ra khỏi kim loại khi bị nung nóng.
B. Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào.
C. Êlectron bị bật ra khỏi một nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác.
D. Êlectron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
Câu 15: (MĐ2) Năng lượng ca phôton ng với ánh sáng có bước sóng nm
A. 1,61 eV. B. 16,1 eV. C. 1,61.10-2 eV. D. 0,61 eV.
Câu 16: (MĐ2) Tia X có bản chất là:
A. Sóng điện từ B. Sóng cơ C. Dòng các hạt nhân H D. Dòng các electron
Câu 17: (MĐ2) Chiếu điện và chụp điện trong các bnh vin là ng dng ca
A. tia α B. tia tử ngoại C. tia hồng ngoại D. tia X
Câu 18: (MĐ1)Tìm phát biểu sai về tia laze.
A. Có tính định hướng cao. B. Bị tán sắc khi qua lăng kính.
C. Chùm sáng kết hợp. D. Có cường độ lớn.
Câu 19: (MĐ2)Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđ r0.
Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt
A. 12 r0 B. 4 r0 C. 9 r0 D. 16 r0
Câu 20: (MĐ1)Đồng v là các nguyên t mà ht nhân có cùng s
A. prôtôn nhưng số nơtron khác nhau B. nơtron nhưng khác nhau số khi.
C. nơtron nhưng số prôtôn khác nhau D. nuclôn nhưng khác khối lượng.
Câu 21: (MĐ1)Đơn vị khối lượng nguyên t
A. khối lượng ca mt nguyên t hydro. B. 1/12 Khối lượng ca mt nguyên t cacbon
12
6C
.
C. khối lượng ca mt nguyên t Cacbon
12
6C
. D. khối lượng ca mt nuclôn.
Câu 22: (MĐ2)So vi ht nhân
40
18 Ar
, ht nhân
10
4Be
có ít hơn
A. 16 nơtron và 14 prôtôn. B. 30 trôn và 14 prôtôn
C. 16 nơtrôn và 22 prôtôn. D. 30 trôn và 22 prôtôn.
Câu 23: (MĐ1)Gi
P n X
m ,m ,m
lần lượt là khối lượng ca ht prôtôn, nơtron và ht nhân
A
ZX
. Độ ht
khi khi các nuclôn liên kết li to thành ht nhân
A
ZX
m
được tính bng biu thc
A.
p n X
m Zm A Z m m
B.
p n X
m Zm A Z m m
C.
D.
.
Câu 24: (MĐ2)Khối lượng ca ht nhân
10
4Be
là 10,0113u, khối lượng của nơtron là mn= 1,0086u,
khối lượng ca prôtôn là mp= 1,0072u và 1u = 931Mev/c2 . Năng lượng liên kết ca ht nhân
10
4Be
là:
A. 0,0691 MeV B. 6,433 MeV C. 64,3321 MeV D. 6,219.1015 MeV.
Câu 25: (MĐ2) Hạt X được to thành trong phn ng ht nhân
19 16
98
F p O X
A.
4
2He
. B.
6
3Li
. C.
3
1T
. D. n.
Câu 26: (MĐ2)Ht nhân càng bn vng khi có
A. s nuclôn càng nh. B. s nuclôn càng ln.
C. năng lượng liên kết càng ln. D. năng lượng liên kết riêng càng ln.
Câu 27: (MĐ2) Ban đầu có một lượng cht phóng x nguyên cht ca nguyên t X, có chu kì bán rã là T.
Sau thi gian t = 3T, t s gia s ht nhân cht phóng x X phân thành ht nhân khác s ht nhân
còn li ca cht phóng x X bng
A. 8. B. 7 C. 1/7. D. 1/8.
Câu 28: (MĐ1 )Nhận xét nào về hạt nhân nguyên tử dưới đây là đúng?
A. Hạt nhân càng bền khi năng lượng liên kết riêng càng lớn.
B. Khối lượng của hạt nhân bằng tổng khối lượng của các nuclôn.
C. Trong hạt nhân số prôtôn luôn luôn bằng số nơtron.
D. Khối lượng của prôtôn lớn hơn khối lượng của nơtron.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Mt mạch dao động điện t gm t điện có điện dung C = 25 pF và cun y thun cm
độ t cm L = 10-4 H. Gi s thời điểm ban đầu cường độ dòng điện đạt giá tr cực đại bng 40
mA. Viết biu thức điện áp gia hai bn t.
Câu 2: (1 điểm) Ngun sáng th nht công sut P1 phát ra ánh sáng đơn sắc bước sóng
1450
nm. Ngun sáng th hai công sut P2 phát ra ánh sáng đơn sắc bước sóng
20,60
µm. Trong
cùng mt khong thi gian, t s gia s phôtôn ngun th nht phát ra so vi s phôtôn ngun
th hai phát ra là 3:1. Tính t s công sut phát ca hai ngun P1 và P2.
Câu 3: (0,5 điểm) Trong thí nghiệm Y−âng v giao thoa ánh sáng, thc hiện đồng thi vi hai ánh sáng
đơn sc khong n giao thoa trên màn lần lượt là 1,2 mm và 1,8 mm. Trên màn quan sát, gi M, N là
hai điểm cùng mt phía so vi vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 6 mm và 20 mm. Tìm s
vân sáng quan sát được trên đoạn MN.
Câu 4: (0,5 điểm) Tiêm vào máu bnh nhân 10cm3 dung dch cha
Na
24
11
chu bán T = 15 h vi
nồng độ 10-3 mol/lít. Sau 6 h ly 10 cm3 máu tìm thy 1,5.10-8 mol
Na
24
11
. Cho rng
Na
24
11
phân b đều.
Tính th tích máu của người được tiêm.
-------------HT ----------
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIM TRA CUI KÌ II VT LÍ 12
A. PHN TRC NGHIM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
ĐA
B
C
D
D
C
B
C
A
D
C
D
D
B
D
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
ĐA
A
A
D
B
A
A
B
A
A
B
A
D
B
A
(Mi câu trc nghiệm đúng được 0,25 điểm).
B. PHN T LUN
Câu
Ni dung
Đim
1
(1 điểm)
Tõ biÓu thøc tæng qu¸t i = I0cos(t + );
ta
7
12.10 /rad s
LC
0,25
khi t = 0 thì i = I0 cos = 1 = 0.
Vy biÓu thøc i = 4.10-2cos2.107t (A); q0 = = 2.10-9 C
0,25
BiÓu thøc q = 2.10-9cos(2.107t - )(C)
0,25
BiÓu thøc q = 2.10-9cos(2.107t - )(C)
0,25
2
(1 điểm)
+ Gi N1 là s phôtôn phát ra t ngun sáng th nht trong thi gian t
giây:
11
11
1
NN
Phc
tt

(1)
0,25
+ Gi N2 là s phôtôn phát ra t ngun sáng th hai trong thi gian t giây:
22 22
2
NN
Phc
tt

(2)
0,25
T (1) và (2)
1 1 2
2 2 1
PN
PN
0,25
1
2
0,6
34
0,45
P
P
0,25
3
(0,5 điểm)
Ta có:
1
12
2
1,2 2 3 2 3,6
1,8 3
ii i i mm
i
Tọa độ ca M và N:
6
M
x mm
20
N
x mm
S vân sáng ca h 1, h 2 và s vân trùng trong đoạn MN thỏa mãn điều
kin:
6 20x
0,25
0
I
2
2
Ta có:
1 1 1 1 1
12
2 2 2 1 2
8
4
6 .1,2 20 5 16,7 5;...16
6 .1,8 20 3, 3 11,1 4;,,,11
6 .3,6 20 1,6 5,6 2;...5
co gia tri
co gia tri
co gia tri
k i k k k
k i k k k
k i k i k k
Tng s vạch sáng trên đoạn MN: 12 + 8 4 =16
0,25
4
(0,5 điểm)
Gi V0 là th tích dung dch tiêm vào máu bnh nhân, V là th tích máu
ca bnh nhân.
+ S mol
Na
24
11
tiêm vào máu:
n0 = 10-3.V0 = 10-3.10-2 =10-5 mol.
+ S mol
Na
24
11
còn li sau 6 gi:
n = n0 e- t = 10-5.
T
t
e
.2ln
= 10-5
15
6.2ln
e
= 0,7579.10-5 mol.
0,25
+ Th tích máu ca bnh nhân:
V =
552
88
0
0,7579.10 . 0,7579.10 .10 7,578 5,05 .
1,5.10 1,5.10 1,5
Vlít


0,25
Hc sinh gii theo cách khác nếu đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
-------------HT ----------