SỞ GD&ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS&THPT QUYẾT TIẾN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: VẬT LÍ 9
( Thời gian làm bài: 45 phút )
I. Mục tiêu cần đạt
1. Phạm vi kiến thức: Từ tiết 37 đến tiết 69 theo phân phối chương trình.
2. Mục đích:
- Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức về phần điện từ học, quang học, sự
bảo toàn và chuyển hoá năng lựợng.
- Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập vật lý.
- Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp
dạy phù hợp.
II. Thời gian, hình thức kiểm tra
- Thời gian: 45 phút.
- Hình thức: Trắc nghiệm: 30%, Tự luận: 70%.
III. Ma trận
1. Trọng số nội dung kiểm tra theo PPCT.
h = 0,7; d = 0,25 (N = 40; Đề có 12 câu hỏi TN; 28 câu TN còn lại quy đổi sang
câu TL).
Nội dung
Tổng
số
tiết
TS
tiết lý
thuyết
Số tiết
quy đổi Số câu Điểm số
BH VD BH VD BH VD
TN TL TN TL TN TL TN TL
1. Điện từ
học 753,5 3,5 4 4 1,0 1,0
4 0 0 1 1,0 0 0 1,0
2. Quang
học 19 9 6,3 12,
7
7,9
8 15,8
16 4,0 2,0
6 1 0 1 1,5 2,5 0 2,0
3. Sự bảo
toàn và
chuyển hóa
năng lượng.
642,8 3,2
82,0 0
2 1 0 1 0,5 1,5 0 0
Tổng 32 18 12,
6
19,
4
20 20 7,0 3,0
12 2 0 3 3,0 4,0 0 3,0
2. Ma trận
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL
Chương 1.
Điện từ học
7 tiết
1. Nêu được dấu hiệu
chính để phân biệt
dòng điện xoay chiều
với dòng điện một
chiều.
2. Nêu được nguyên
tắc cấu tạo của máy
phát điện xoay chiều
khung dây quay
hoặc nam châm
quay.
3. Nêu được các tác
dụng của dòng điện
xoay chiều.
4. Nhận biết được
ampe kế vôn kế
dùng cho dòng điện
một chiều xoay
chiều qua các hiệu
ghi trên dụng cụ.
5. Nêu được các số
chỉ của ampe kế
vôn kế xoay chiều
cho biết giá trị hiệu
dụng của cường đ
dòng điện của
6. Giải thích được nguyên tắc hoạt
động của máy phát điện xoay chiều
khung y quay hoặc nam
châm quay.
7. Nêu được các máy phát điện đều
biến đổi cơ năng thành điện năng.
8. Phát hiện dòng điện là dòng điện
xoay chiều hay dòng điện một chiều
dựa trên tác dụng từ của chúng.
9. Nêu được công suất hao phí trên
đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với
bình phương của điện áp hiệu dụng
đặt vào hai đầu dây dẫn.
10. Nêu được nguyên tắc cấu tạo
của máy biến áp.
11. Nêu được điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu các cuộn dây của máy
biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây
của mỗi cuộn nêu được một số
ứng dụng của máy biến áp.
12. Giải thích
được sao
sự hao phí điện
năng trên đường
dây tải điện.
13. Giải thích
được nguyên tắc
hoạt động của
máy biến áp
vận dụng được
công thức
2
1
2
1
n
n
U
U
.
điện áp xoay chiều.
Số câu(điểm) 4(1,0) 1(1,0) 5(2,0)
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
4(1,0)
10%
1(1,0)
10%
5(2,0)
20%
Chương 2.
Quang học
20 tiết
14. Nhận biết được
thấu kính hội tụ.
15. Nêu được tiêu
điểm (chính), tiêu cự
của thấu kính là gì.
16. Nhận biết được
thấu kính phân kì.
17. Nêu được các đặc
điểm về ảnh của một
vật tạo bởi thấu kính
phân kì.
18. Nêu được mắt
các bộ phận chính
thể thuỷ tinh
màng lưới.
19. Nêu được nh
lúp thấu kính hội
tụ tiêu cự ngắn
được dùng để quan
sát các vật nhỏ.
20. Kể tên được một
vài nguồn phát ra ánh
sáng trắng thông
thường, nguồn phát
22. tả được hiện tượng khúc xạ
ánh sáng trong trường hợp ánh sáng
truyền từ không khí sang nước
ngược lại.
23. Chỉ ra được tia khúc xạ tia
phản xạ, c khúc xạ góc phản
xạ.
24. tả được đường truyền của
tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội
tụ.
25. Nêu được các đặc điểm về ảnh
của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ.
26. tả được đường truyền của
các tia ng đặc biệt qua thấu kính
phân kì.
27. Nêu được máy ảnh dùng phim
c bộ phận chính vật kính,
buồng tối và chỗ đặt phim.
28. Nêu được sự tương tự giữa cấu
tạo của mắt và máy ảnh.
29. Nêu được mắt phải điều tiết khi
muốn nhìn rõ vật ở các vị trí xa, gần
khác nhau.
30. Nêu được đặc điểm của mắt cận
38. Xác định
được thấu kính
hội tụ qua việc
quan sát trực tiếp
các thấu kính
này.
39. Vẽ được
đường truyền
của các tia sáng
đặc biệt qua thấu
kính hội tụ.
40. Dựng được
ảnh của một vật
tạo bởi thấu kính
hội tụ bằng cách
sử dụng các tia
đặc biệt.
41. Vẽ được
đường truyền
của các tia sáng
đặc biệt qua thấu
kính phân kì.
42. Dựng được
ảnh của một vật
45. Xác định
được tiêu cự
của thấu kính
hội tụ bằng thí
nghiệm.
46. Tiến hành
được thí
nghiệm để so
sánh tác dụng
nhiệt của ánh
sáng n một
vật màu
trắng lên
một vật có màu
đen.
47. Xác định
được một ánh
sáng màu
phải đơn sắc
hay không
bằng đĩa CD.
ra ánh sáng màu.
21. Nêu được tác
dụng của tấm lọc ánh
sáng màu.
và cách sửa.
31. Nêu được đặc điểm của mắt lão
và cách sửa.
32. Nêu được số ghi trên kính lúp
số bội giác của kính lúp và khi dùng
kính lúp số bội giác càng lớn thì
quan sát thấy ảnh càng lớn.
33. Nêu được chùm ánh sáng trắng
chứa nhiều chùm ánh sáng màu
khác nhau tả được cách phân
tích ánh sáng trắng thành các ánh
sáng màu.
34. Nhận biết được rằng, vật tán xạ
mạnh ánh sáng màu nào thì màu
đó tán xạ kém các ánh sáng màu
khác. Vật màu trắng khả năng
tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng
màu. Vật màu đen không khả
năng tán xạ bất ánh sáng màu
nào.
35. Nêu được dụ thực tế về tác
dụng nhiệt của ánh sáng và chỉ ra sự
biến đổi năng lượng đối với tác
dụng này.
36. Nêu được dụ thực tế về tác
dụng sinh học của ánh sáng chỉ
ra được s biến đổi năng lượng
trong tác dụng này.
37. Nêu được dụ thực tế về tác
tạo bởi thấu kính
phân bằng
cách s dụng các
tia đặc biệt.
43. Xác định
được thấu kính
thấu kính hội
tụ hay phân
qua việc quan sát
ảnh của một vật
tạo bởi thấu kính
đó.
44. Giải thích
được một số hiện
tượng bằng cách
nêu được nguyên
nhân do sự
phân tích ánh
sáng trắng.
dụng quang điện của ánh sáng
chỉ ra được sự biến đổi năng lượng
trong tác dụng này.
Số câu(điểm) 2(0,5) 1(2,5) 4(1,0) 1(2,0) 8(6,0)
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
3(3,0)
30%
4(1,0)
10%
1(2,0)
20%
8(6,0)
60%
Chương 3.
Sự bảo toàn
chuyển
hóa năng
lượng.
48. Nêu được một
vật năng lượng
khi vật đó khả
năng thực hiện công
hoặc làm nóng các
vật khác.
49. Kể tên được
những dạng năng
lượng đã học.
50. Nêu được dụ hoặc tả
được hiện tượng trong đó sự
chuyển hoá các dạng năng lượng đã
học chỉ ra được rằng mọi quá
trình biến đổi đều kèm theo sự
chuyển hoá năng lượng từ dạng y
sang dạng khác.
51. Phát biểu được định luật bảo
toàn và chuyển hoá năng lượng.
52. Giải thích
một số hiện
tượng quá
trình thường gặp
trên sở vận
dụng định luật
bảo toàn
chuyển hoá năng
lượng.
Số câu(điểm) 2(0,5) 1(1,5) 3(2,0)
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
3(2,0)
20% 3(2,0)
20%
TS số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
7(4,0)
40%
7(3,0)
30%
2(3,0)
30%
16(10,0)
100%
GIÁO VIÊN RA ĐỀ TỔ CHUYÊN MÔN BAN GIÁM HIỆU