
MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN VẬT LÍ - LỚP 9
Thời gian làm bài: 45 phút
1. Phạm vi kiến thức: Từ bài 31 đến hết bài 50 theo SGK
2. Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ (50%) và TL (50%)
3. Thời gian làm bài: 45 phút
4. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
TNKQ TL TNKQ TL
Cấp độ
thấp
Cấp độ
cao
Cộng
TNKQ TL TNKQ TL
1. Điện
từ học
1. Nêu được điều
kiện để xuất hiện
dòng điện cảm ứng.
2. Nêu được cấu tạo
của máy phát điện
xoay chiều.
3. Nêu được các số
chỉ của vôn kế xoay
chiều cho biết giá trị
hiệu dụng của hiệu
điện thế xoay chiều.
4. Nêu được công
suất hao phí trên
đường dây tải điện
tỉ lệ nghịch với
bình phương của
hiệu điện thế hiệu
dụng đặt vào hai
đầu dây dẫn.
5 Nêu cấu tạo của
máy biến thế và
giải thích được
nguyên tắc hoạt
động của máy biến
thế.
Số câu 4
1. (C1)
2. (C2,
C3)
3. (C4)
1
4. (C5)
1
5. (C1)
6
Số
điểm
Tỉ lệ %
1,33đ
13,3%
0,33đ
3,3%
2đ
20%
3,67
36,7%

2.
Quang
học
6. Biết được góc
khúc xạ là góc hợp
bởi tia khúc xạ và
pháp tuyến tại điểm
tới
7. Biết được đặt
điểm trục chính của
TKHT, đặc điểm
của chùm tia ló khi
cho chùm tia tới
song song với
TKHT. Mô tả được
đường truyền của tia
sáng đặc biệt qua
thấu kính hội tụ.
8. Nhận biết được
cấu tạo của thấu
kính phân kỳ.
9. Nêu được mắt có
các bộ phận chính là
thể thuỷ tinh và
màng lưới.
10. Nêu được kính
lúp là thấu kính hội
tụ có tiêu cự ngắn
và được dùng để
quan sát các vật
nhỏ.
11. Mô tả được
hiện tượng khúc xạ
ánh sáng trong
trường hợp ánh
sáng truyền từ
nước sang không
khí.
12. Nêu được trong
trường hợp nào
thấu kính hội tụ
cho ảnh thật,
ngược chiều, lớn
hơn vật.
13. Dựng
ảnh một vật
qua thấu
kính hội tụ;
nêu đặc
điểm của
ảnh.
14. Giải bài
toán về thấu
kính hội tụ.
Số câu 8
6. (C6)
7. (C8,
C10;
C11)
8. (C9)
9.
(C13)
10.
(C14,
15)
2
11.
(C7)
12.
(C12)
2/3
13.
(C2a,b)
1/3
14.
(C2c)
11
Số
điểm
Tỉ lệ %
2,67đ
26,7%
0,67đ
6,7%
2đ
20%
1đ
10%
6,33
63,3%
TS câu 12 4 2/3 1/3 17

TS điểm
Tỉ lệ %
4 điểm
40%
3 điểm
30%
2 điểm
20%
1 điểm
10%
10
100%
UBND HUYỆN PHƯỚC SƠN
TRƯỜNG TH&THCS PHƯỚC NĂNG
KIỂM TRA CUỐI KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT
MÔN VẬT LÍ 9
I. Trắc nghiệm:
Câu Nội dung
1- Nêu được điều kiện để xuất hiện dòng điện cảm ứng.
2- Nêu được cấu tạo của máy phát điện xoay chiều
3- Biết được bộ phận quay của máy phát điện xoay chiều gọi là rôto.
4- Nêu được các số chỉ vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của
hiệu điện thế xoay chiều.
5- Nêu được công suất hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với
bình phương của hiệu điện thế hiệu dụng đặt vào hai đầu dây dẫn.
6- Biết được góc khúc xạ là góc hợp bởi tia khúc xạ và pháp tuyến tại
điểm tới.
7- Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng
truyền từ nước sang không khí.
8- Biết được đặt điểm trục chính của TKHT.
9- Nhận biết được cấu tạo của thấu kính phân kỳ.
10 - Nêu đặc điểm của chùm tia ló khi cho chùm tia tới song song với
TKHT
11 - Mô tả được đường truyền của tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ.

12 - Nêu được trong trường hợp nào thấu kính hội tụ cho ảnh thật, ngược
chiều, lớn hơn vật.
13 - Nêu được mắt có các bộ phận chính là thể thuỷ tinh và màng lưới.
14 - Biết được các vật có thể dùng kính lúp để quan sát.
15 - Biết được công dụng của kính lúp là quan sát các vật nhỏ.
II. Tự luận:
Câu Nội dung
1a - Nêu cấu tạo và nguyên tắc của máy biến thế.
1b - Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến thế.
2a - Nêu đặc điểm của ảnh.
2b - Dựng ảnh một vật qua thấu kính hội tụ.
2c - Giải bài toán về thấu kính hội tụ.
UBND HUYỆN PHƯỚC SƠN
TRƯỜNG TH&THCS PHƯỚC NĂNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN VẬT LÍ 9
Thời gian: 45phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra:............./........./2024.
Họ và tên học sinh:
..................................................
Lớp: ........................................
Điểm Nhận xét của giáo viên
A. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Khoanh tròn vào môdt trong caec chưg caei A, B, C, D
trươec câu traj lơki đueng trong caec câu sau:
Câu 1. Trong các trường hợp nào dưới đây, trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện
cảm ứng?
A. Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn.
B. Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không thay đổi.
C. Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi.
D. Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh.
Câu 2. Máy phát điện xoay chiều có cấu tạo gồm:
A. bộ phận quay là roto, bộ phận đứng yên là stato.
B. cuộn dây dẫn và nam châm.
C. hai nam châm, một cuộn dây dẫn.
D. khung dây dẫn và lõi sắt non.
Câu 3. Đối với máy phát điện xoay chiều có cuộn dây quay thì
A. rôto là nam châm. B. rôto là cuộn dây dẫn.
C. rôto là bộ góp điện. D. rôto là vỏ sắt bao bọc bên ngoài.

Câu 4. Dòng điện xoay chiều có cường độ và hiệu điện thế luôn thay đổi theo thời gian.
Vậy vôn kế xoay chiều chỉ giá trị nào của cường độ dòng điện xoay chiều?
A. Giá trị cực đại. B. Giá trị cực tiểu.
C. Giá trị trung bình. D. Giá trị hiệu dụng.
Câu 5. Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây tải điện lên 3 lần thì công suất
hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng 3 lần. B. Giảm 6 lần.
C. Giảm 9 lần. D. Tăng 9 lần.
Câu 6. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r là góc tạo bởi
A. tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới. B. tia khúc xạ và tia tới.
C. tia khúc xạ và mặt phân cách. D. tia khúc xạ và điểm tới.
Câu 7. Xét một tia sáng truyền từ nước ra ngoài không khí. Thông tin nào sau đây là
đúng?
A. Góc tới luôn lớn hơn góc khúc xạ.
B. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm.
C. Khi góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ cũng bằng 00.
D. Khi góc tới bằng 450 thì góc khúc xạ cũng bằng 450.
Câu 8. Trục chính của thấu kính là đường thẳng
A. đi qua quang tâm của thấu kính và vuông góc với mặt của thấu kính.
B. song song và tiếp xúc với mặt của thấu kính.
C. vuông góc với mặt của thấu kính và đi qua điểm bất kỳ.
D. vuông góc với bề mặt thấu kính và đi qua điểm gần quang tâm.
Câu 9. Thấu kính phân kì có
A. phần rìa dày hơn phần giữa. B. phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. phần rìa và phần giữa bằng nhau. D. hình dạng bất kì.
Câu 10. Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành
A. chùm tia phản xạ. B. chùm tia ló hội tụ.
C. chùm tia ló phân kỳ. D. chùm tia ló song song khác.
Câu 11. Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló
A. đi qua tiêu điểm. B. song song với trục chính.
C. cắt trục chính tại một điểm bất kỳ. D. loe rộng ra.
Câu 12. Khi một vật đặt trong khoảng f<d<2f của thấu kính hội tụ thì cho
A. ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật. B. ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
C. ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật. D. ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
Câu 13. Cấu tạo của mắt gồm các bộ phận chính là
A. con ngươi và thấu kính. B. thể thủy tinh và thấu kính.
C. thể thủy tinh và màng lưới. D. màng lưới và võng mạc.
Câu 14. Dùng kính lúp có thể quan sát vật nào dưới đây?
A. Một ngôi sao. B. Một con kiến.
C. Một con vi trùng. D. Một bức tranh ở xa.
Câu 15. Kính lúp là dụng cụ quang học dùng để quan sát các vật
A. rất lớn. B. lớn. C. bình thường. D. nhỏ.
II. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
a) Nêu cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy biến thế?
b) Tại sao máy biến thế không thể sử dụng được dòng điện một chiều?

