MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Năm Học : 2024-2025
MÔN: TIẾNG ANH 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
TT Kĩ năng
Mức độ nhận thức Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tỉ lệ
(%)
Thời gian
(phút) Tỉ lệ (%) Thời gian
(phút) Tỉ lệ (%) Thời gian
(phút)
Tỉ lệ
(%)
Thời gian
(phút)
1 LISTENING 10 5-6 10 6-7 20 11-13
2 LANGUAGE 10 6-7 6 8-10 4 20 14-17
3 READING 10 5-6 10 7-8 20 12-14
4 WRITING 20 14-16 20 14-16
5 SPEAKING 5 1-2 5 2-3 10 3-4 20 6-9 (thi riêng)
Tổng 35 16-29
1-2 31 21-25
2-3 34 6-7
3-4 100 51-60
(6-9)
Tỉ lệ (% ) 35 31 34 100 60
Tỉ lệ chung (%) 66 34 100
Page 1 of 12
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Năm Học : 2024 -2025
MÔN: TIẾNG ANH LỚP 9– THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
TT Kĩ năng Đơn vị kiến thức/kỹ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng Số
CH
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
T
N
TL T
N
TL T
N
TL T
N
TL TN TL
I. LISTENING 1. Nghe một đoạn hội
thoại trong 1.5 phút
(khoảng 120 – 140 từ) để
lựa chọn đáp án đúng về
tháp Eiffel
Dạng bài : Circle True
or Fasle
Nhận biết:
- Nghe lấy thông tin chi tiết. 5 5
2. Nghe một đoạn hội thoại
khoảng 1.5 phút (khoảng
120– 140 từ) liên quan đến
chủ điểm Learning
English
Dạng bài Fill in the blank
with words
Thông hiểu:
- Nghe lấy thông tin chi tiết
5 5
LANGUAGE 1. Pronunciation
Cách phát âm ed
Nhận biết:
- Nhận biết các âm /t//d:/ thông
qua các từ vựng theo chủ đề đã
học.
1 1
2. Vocabulary
Từ vựng đã học theo chủ
điểm: planet earth, world
English, tourism, natural
wonders
Nhận biết:
- Nhận ra, nhớ lại, liệt kê được
các từ vựng theo chủ đề đã học.
2 2
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt được các từ
vựng theo chủ đề đã học.
- Nắm được các mối liên kết và
2 2
Page 2 of 12
kết hợp của từ trong bối cảnh và
ngữ cảnh tương ứng.
3. Grammar
Nhận ra được các kiến thức
ngữ pháp đã học.
Nhận biết:
Hiểu được các chủ điểm ngữ pháp
đã học. structure , relative
pronoun / suggsest / reported
speech.
5 5
III. READING 1. gap-fill
Hiểu được bài đọc có độ dài
khoảng 120-150 từ về chủ
điểm “English ”.
Fill in each numbered gap
with one suitable word
Nhận biết:
-Đọc và lấy thông tin chi tiết. 4 1 5
2. Reading comprehension
Hiểu được nội dung chính
và nội dung chi tiết đoạn
văn bản có độ dài khoảng
120-150 từ về chủ điểm
The environment ”. Dạng
bài trả lời câu hỏi.
Thông hiểu:
- Hiểu ý chính của bài đọc và
chọn câu trả lời phù hợp.
- Hiểu được nghĩa tham chiếu.
- Loại trừ các chi tiết để đưa ra
câu trả lời phù hợp
4 4
Vận dụng
- Hiểu câu hỏi và vận dụng vốn từ
vựng .
1 1
IV. WRITING 1.word –form
Sắp xếp từ tạo thành câu
Thông hiểu
- Nhận diện ra các cấu trúc câu đã
học để sắp xếp thành câu hoàn
chỉnh..
4 1 5
2. Rewrite the following
sentences without
changing the meaning.
Viết lại câu dùng mà nghĩa
không thay đổi.
Thông hiểu:
- Sử dụng các từ đã để sắp xếp
thành câu hoàn chỉnh.
22
Vận dụng:
- Hiểu câu gốc và sử dụng các từ
gợi ý để viết lại câu sao cho nghĩa
không thay đổi.
3 3
V. SPEAKING (Phần SPEAKING tổ chức
thi buổi riêng)
+ Nội dung:
- Hỏi - đáp và trình bày về
các nội dung liên quan đến
Page 3 of 12
các chủ điểm có trong
chương trình.
- Sử dụng được một số chức
năng giao tiếp cơ bản như
hướng dẫn, bày tỏ ý kiến,
hỏi đường, hỏi thông tin và
cung cấp thông tin, …
+ Kỹ năng:
- Kỹ năng trình bày một vấn
đề; sử dụng ngôn ngữ cơ
thể và các biểu đạt trên
khuôn mặt phù hợp; kỹ
năng nói trước đám đông…
+ Ngôn ngữ và cấu trúc:
- Ưu tiên sử dụng những
cấu trúc đã học trong
chương trình.
(Các chủ đề nói trong phần
ghi chú)
1. Introduction
Nhận biết:
- Giới thiệu các thông tin về bản
thân/ sở thích/ về thầy cô, mái
trường/ môn học yêu thích.
Thông hiểu:
- Sử dụng kiến thức ngôn ngữ đã
học để trả lời câu hỏi giáo viên
về bản thân
5
5
2. Topic speaking Vận dụng:
- Sử dụng kiến thức ngôn ngữ đã
học để nói theo các chủ đề: city,
dream house
- Sử dụng từ vựng và cấu trúc
linh hoạt, diễn tả được nội dung
cần nói theo những cách khác
nhau. Phát âm tương đối chuẩn
10
Page 4 of 12
Vận dụng cao:
Hiểu và trả lời được câu hỏi của
giám khảo và trả lời một cách
linh hoạt. Sử dụng ngôn ngữ một
cách tự nhiên và thuần thục
Tổng 6 13 13 8 20 20
Page 5 of 12