1
1. XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TIN HỌC 10 (ICT) THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Stt
Nội dung kiến
thức/kĩ năng
Đơn vị kiến thức/kĩ năng
Mức độ nhận thức
Tổng %
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Chủ đề 5: Giải
quyết vấn đề với
sự trợ giúp của
máy tính;
Bài 22. Kiểu dữ liệu danh sách
1
3,3 %
(0,33 điểm)
2
Bài 24. Xâu kí tự
1
3,3 %
(0,33 điểm)
3
Bài 26. Hàm trong Python
1
1
13,3 %
(1,33 điểm)
4
Bài 27. Tham số của Hàm
3
1
30 %
(3 điểm)
5
Bài 28. Phạm vi của biến
3
3
20 %
(2 điểm)
6
Bài 29. Nhận biết lỗi chương
trình
2
3
1.7 %
(1.66 điểm)
7
Bài 30. Kiểm thử và gỡ lỗi
1
3
13.3 %
(1.33 điểm)
Tổng
12
9
1
1
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
40
30
20
10
10
Tỉ lệ chung
70
30
100
2
2. XÂY DỰNG BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TIN HỌC 10 (ICT) THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Stt
Nội dung
kiến
thức/kĩ
năng
Đơn vị kiến
thức/kĩ năng
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Chủ đề 5:
Giải quyết
vấn đề với
sự trợ giúp
của máy
tính
Bài 22. Kiểu dữ
liệu danh sách
Nhn biết:
- Duyt lần lượt các phn t ca danh
sách.
1(TN)
CD5.B22.NB1
2
Bài 24. Xâu kí tự
Nhn biết:
- Tính đ dài của xâu dng hàm gì?
1(TN)
CD5.B22.NB1
3
Bài 26. Hàm trong
Python
Nhn biết:
- Đnh ngha hàm c c pháp như thế
nào?
Vận dụng cao: Thực hiện việc tạo
hàm.
1(TN)
CD5.B26.NB1
1(TL)
CD5.B26.VDC1
4
Bài 27. Tham số
của Hàm
Nhn biết:
- Mt s khái nim v chương trình
con?
- Sử dụng hàm print()?
- Nhận biết tham số và đối số của hàm
Vận dụng : Thực hiện việc tạo hàm và
chương trình con.
3(TN)
CD5.B27.NB1
CD5.B27.NB2
CD5.B27.NB3
1(TL)
CD5.B27.VD1
5
Bài 28. Phạm vi
của biến
Nhn biết:
- Biết trình y được ý ngha
phm vi hoạt đng ca biến trong
chương trình và hàm. (3 câu)
Thông hiu:
- Đc hiểu chương trình, phạm vi hiu
lc ca biến. (3 câu)
3(TN)
CD5.B28.NB1
CD5.B28.NB2
CD5.B28.NB3
3(TN)
CD5.B28.TH1
CD5.B28.TH2
CD5.B28.TH3
3
Stt
Nội dung
kiến
thức/kĩ
năng
Đơn vị kiến
thức/kĩ năng
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
6
Bài 29. Nhận biết
lỗi chương trình
Nhn biết:
- Biết phân loại được 1 s li trong
chương trình.
- Biết 1 s li ngoi l thường gp.
Thông hiu:
- Đọc hiểu chương trình và 1 số lỗi
trong Python. (3 câu)
2(TN)
CD5.B29.NB1
CD5.B29.NB2
3(TN)
CD5.B29.TH1
CD5.B29.TH2
CD5.B29.TH3
7
Bài 30. Kiểm thử
và gỡ lỗi
Nhn biết:
- Lợi ích của phương pháp, và các công
cụ kiểm thử chương trình.
Thông hiu:
- Đọc hiểu chương trình và xử lí lỗi
phát sinh trong Python. (3 câu)
CD5.B30.NB1
3(TN)
CD5.B30.TH1
CD5.B30.TH2
CD5.B30.TH3
Tổng
12
9
2
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
4
3. XÂY DỰNG ĐỀ KIỂM TRA
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
Trường THPT Quang Trung
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn thi: Tin học, Lp 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đ
( ĐỀ GỐC )
Họ và tên học sinh:…………………………………... Lớp:…………………….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. ( 7 điểm )
Câu 1. CD5.B22.NB1 . Dng lệnh nào để c thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách?
A. Lệnh for kết hợp với vng giá tr ca lệnh range()
B. Lệnh append()
C. Lệnh for .... in
D. Lệnh len()
Câu 2. CD5.B22.NB1. Để biết đ dài của xâu s ta dng hàm gì?
A. str(s) B. len(s) C. length(s) D. s.len()
Câu 3. CD5.B26.NB1. Đnh ngha hàm c c pháp như thế nào?
A. def < tên hàm >(<tham số>) : [return < dãy giá tr trả về >]
B. def< tên hàm >((<tham số>) : [< dãy các lệnh >]
C. def < tên hàm >(<tham số>) : [< khối lệnh >] [return < dãy giá tr trả về >]
D. def < tên hàm > : [< dãy giá tr trả về >] [return < dãy giá tr trả về >]
Câu 4. CD5.B27.NB1. Phát biểu nào sau đây là đng khi ni về chương trình con?
A. Chương trình con là mt lệnh mô tả mt thao tác nhất đnh và c thể được thực hiện (được
gọi) từ nhiều v trí trong chương trình.
B. Chương trình con là mt dãy lệnh mô tả mt số thao tác nhất đnh và được thực hiện (được
gọi) từ 1 v trí trong chương trình.
C. Chương trình con là mt dãy lệnh mô tả mt số thao tác nhất đnh và không thể thực hiện từ
nhiều v trí trong chương trình.
D. Chương trình con là mt dãy lệnh mô tả mt số thao tác nhất đnh và c thể được thực hiện
(được gọi) từ nhiều v trí trong chương trình.
Câu 5. CD5.B27.NB2. Khng đnh nào sau đây là đng khi ni về print()?
A. Hàm thực hiện mt số thao tác nhất đnh và trả về 1 giá tr nào đ.
B. Không phải là hàm.
C. Không phải là hàm nhưng trả về 1 giá tr nào đ.
D. Hàm thực hiện mt số thao tác nhất đnh nhưng không trả về giá tr nào.
Câu 6. CD5.B27.NB3. Khng đnh nào sau đây là đng về chương trình con?
A. Cả thủ tục và hàm đều c thể c tham số hình thức.
B. Chỉ c thủ tục mới c thể c tham số hình thức.
C. Chỉ c hàm mới c thể c tham số hình thức.
D. Thủ tục và hàm nào cũng phải c tham số hình thức.
Câu 7. CD5.B28.NB1. Trong Python biến được khai báo và sử dụng bên trong mt hàm được gọi
là gì?
A. Biến đa phương. B. Biến riêng.
C. Biến tổng thể. D. Biến thông thường.
Câu 8. CD5.B28.NB2. Mệnh đề nào dưới đây phát biểu sai về phạm vi tác dụng của biến trong
Python?
A. Biến được khai báo bên trong hàm chỉ c tác dụng trong hàm đ, không c tác dụng bên
ngoài.
B. Biến được khai báo bên ngoài hàm sẽ không c tác dụng bên trong hàm như mt biến.
C. Biến khai báo bên ngoài nếu muốn c tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại trong hàm
với từ kha global.
D. Biến trong Python khi đã được khai báo sẽ c tác dụng trong tất cả các hàm và bên ngoài.
5
Câu 9. CD5.B28.NB3. Hoàn thiện (…) trong phát biểu sau: “Trong Python tất cả các biến khai báo
bên trong hàm đều c tính …, không c hiệu lực ở bên … hàm”.
A. đa phương, trong. B. cục b, trong.
C. đa phương, ngoài. D. toàn cục, ngoài.
Câu 10. CD5.B29.NB1. Lỗi ngoại lệ trong Python là lỗi gì?
A. Lỗi khi viết mt câu lệnh sai c pháp của ngôn ngữ lập trình
B. Lỗi khi truy cập mt biến chưa được khai báo
C. Lỗi khi không thể thực hiện mt lệnh nào đ của chương trình
D. Lỗi khi chương trình biên dch sang tệp exe.
Câu 11. CD5.B29.NB2 . Trong lời gọi hàm, nếu các đối số được truyền vào hàm b thiếu thì lỗi
ngoại lệ phát sinh thuc loại nào dưới đây?
A. SyntaxError. B. NameError.
C. TypeError. D. Không phát sinh lỗi ngoại lệ.
Câu 12. CD5.B30.NB1. Hoàn thành phát biểu sau:
“Có rất nhiều công cụ phương pháp khác nhau để kiểm thử chương trình. Các công cụ mục
đích … của chương trình và …, … các lỗi phát sinh trong tương lai”
A. Tìm ra lỗi, phòng ngừa, ngăn chặn. B. Tìm ra lỗi, phòng ngừa, xử lí.
C. Phòng ngừa, ngăn chặn, xử lí lỗi. D. Xử lí lỗi, phòng ngừa, ngăn chặn.
Câu 13. CD5.B28.TH1. Giá tr của x, y là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(1, 3)
>>> x, y = 3, 4
>>> def f(x, y):
x = x + y
y = y + 2
return x
A. 2, 3. B. 4, 5. C. 5, 4. D. 3, 4.
Câu 14. CD5.B28.TH2. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
s = "Hôm nay tôi đi học "
def kq(name):
s = "Hello World"
s = s + “!!!”
return s
print(s)
A. "Hôm nay tôi đi học ". B. "Hello World".
C. "Hello World!!!". D. Chương trình b lỗi.
Câu 15. CD5.B28.TH3. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>>def f(a,b):
return a + b + N
>>> N = 5
>>>f(3, 3)
A. 5. B. 6.
C. 11. D. Chương trình b lỗi.
Câu 16. CD5.B29.TH1. Lệnh sau c lỗi không? Nếu c thì lỗi thuc loại nào?
123ab = {1,2,3}
A. Lỗi c pháp. B. Lỗi ngoại lệ.
C. Lỗi khác. D. Không c lỗi.
Câu 17. CD5.B29.TH2. Chương trình sau lỗi thuc loại nào?
A = [1, 2, 3]
for i in range(4):
print(A[i])
A. Lỗi c pháp. B. Lỗi khác.
C. Lỗi ngữ ngha. D. Lỗi ngoại lệ.
Câu 18. CD5.B29.TH3. Đoạn chương trình sau lỗi thuc loại nào?