
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
TỔ: LÝ- CNC
(Đề thi 2 có trang)
ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG CUỐI KỲ 2, NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: VẬT LÍ, KHỐI: 11
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN: ( 5 điểm) Mã đề: 101
Câu 1: Biểu thức đúng của định luật là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường
,E
công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào
A. độ lớn điện tích q. B. cường độ của điện trường
.E
C. vị trí điểm M và điểm N. D. hình dạng của đường đi của q.
Câu 3. Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó nguồn điện có suất điện động (
= 6,6 V,
điện trở trong r=0,12Ω; bóng đèn Đ1 loại 6 V - 3 W; bóng đèn Đ2 loại 2,5 V -1,25 W.
Coi điện trở của bóng đèn không thay đổi. Điều chỉnh R1 và R2 để cho các bóng đèn Đ1
và Đ2 sáng bình thường. Giá trị của tỉ số (7R1/R2) là
A. 7,48. B. 0,48. C. 7,25. D. 6,52.
Câu 4: Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện gồm 2 điện trở 10 và 20 ghép nối tiếp bằng 30 V. Cường độ dòng
điện qua điện trở 10 là A. 0,5 A. B. 0,67 A. C. 1 A. D. 1,5 A.
Câu 5: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn có điện trở R có
dạng là
A. một đường thẳng đi qua gốc toạ độ. B. một đường cong đi qua gốc toạ độ.
C. một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ. D. một đường cong không đi qua gốc toạ độ.
Câu 6: Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết năng lượng điện tiêu thụ của gia đình sử dụng và có đơn vị là
A. KJ/s B. Kw C. Kwh D. kg
Câu 7: Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6C chạy qua. Số electron chuyển qua
tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là
A. 6,25.1018 B. 6,25.1019 C. 4,25.1018 D. 1.1018
Câu 8:.Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 9: Cường độ điện trường có đơn vị là
A. vôn trên mét (V/m). B. culông trên vôn (C/V).
C. niutơn trên mét (N/m). D. jun trên giây (J/s).
Câu 10: Hai tụ điện có điện dung lần lượt ghép nối tiếp. Mắc bộ tụ điện đó vào hai cực của nguồn
điện có hiệu điện thế . Điện tích của các tụ điện là:
A. và . B. .
C. . D. .
Câu 11: Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện
A. I = Snv B. I = Sve C. I = nve/S D. I = Snve
Câu 12:Tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng
A. tăng lên 4 lần. B. tăng lên 2 lần. C. giảm đi 4 lần. D. giảm đi 2 lần.
Câu 13: Hai điện tích điểm q1= 2.10-7C; q2= 4.10-7C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có
độ lớn A. 9.10-5N B. 8.10-1N C. 8.10-5N D. 9.10-6N
Câu 14: Cường độ điện trường giữa hai bản kim loại song song, được nối với một nguồn điện có hiệu điện thế 10V,
bằng 200V/m. Hai bản kim loại đó nằm cách nhau một khoảng:
A. 20mm. B. 50cm. C. 200cm. D. 5cm.
Câu 15: Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm Cường độ điện trường tại một điểm
cách một khoảng có giá trị bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy có cường độ I. Công suất điện của đoạn
mạch được xác định bằng biểu thức