MA TRN ĐỀ KIM TRA CUI K II
MÔN: VT LÍ 12 - THI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
TT
Ni
dung
kiến
thc
Đơn vị kiến thức, kĩ năng
S câu hi theo mức độ nhn thc
Tng
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng
S CH
Thi
gian
(phút)
S
CH
Thi
gian
(phút)
S
C
H
Thi
gian
(phút)
S
CH
Thi
gian
(phút)
S
CH
Thi
gian
(phút)
T
N
1
ng
t ánh
sáng
3.1. Hiện tượng quang điện.
Thuyết lượng t ánh sáng
3
1,5
2
1,5
1
2
1
4
7
9
3.2. Hiện tượng quang đin trong
Hiện ng quang - phát
quang
2
1,0
2
1,5
5
2,5
3.3. Mu nguyên t Bo
3
1,5
3
2,25
2
4
7
7,75
3.4. Sơ lược v laze
1
0,5
0
0
1
0,5
2
Ht
nhân
nguyên
t
4.1. Tính cht cu to ht
nhân
2
1,0
1
0,75
1
2
4
3,75
4.2. Năng lượng liên kết ca ht
nhân. Phn ng ht nhân
2
1,0
2
1,5
2
4
1
4
7
10,5
4.3. Phóng x
2
1,0
1
0,75
2
4
1
4
6
9,75
4.4. Phn ng phân hch và
Phn ng nhit hch
1
0,5
1
0,75
1
5
3
6,25
Tng
16
8
12
9
8
16
4
17
40
50
T l (%)
40
30
20
T l chung (%)
70
30
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn
đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
BẢN ĐẶC T ĐỀ KIM TRA CUI K II
MÔN: VT LÍ 12 - THI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
TT
Ni
dung
kiến
thức, kĩ
năng
Đơn vị kiến
thức, kĩ
năng
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
S câu hi theo các mức độ
nhn thc
Nhn
biết
Thông
hiu
Vn
dng
Vn
dng
cao
1
ng
t ánh
sáng
3.1. Hin
ng
quang điện.
Thuyết
ng t
ánh sáng
Nhn biết:
- Trình bày được thí nghim Héc v hiện tượng quang điện và nêu được hiện tượng
quang điện là gì.
- Nêu được định lut v gii hạn quang điện.
- Nêu được nội dung cơ bản ca thuyết lượng t ánh sáng.
- Nêu được ánh sáng có lưỡng tính sóng - ht.
Thông hiu:
- Giải thích được kim điện kế b lch do ánh sáng làm bt êlectron khi b mt kim
loi trong thí nghim Héc.
- Hiểu được định lut v gii hạn quang điện, t đó suy ra được ánh sáng nào thì gây
ra hiện tượng quang điện, ánh sáng nào không gây ra hiện tượng quang điện.
- Tính được năng lượng ca phôtôn khi biết bước sóng hay tn s t công thc
c
hf h

.
Vn dng:
- Vn dụng được thuyết lượng t ánh sáng để giải thích định lut v gii hn quang
điện.
- Vn dụng được h thc
o
hc
A
, công thc
c
hf h

để gii các bi tập đơn
gin v tìm lượng t năng lượng, gii hạn quang điện, công thoát.
Vn dng cao:
3
2
1
1
- Vn dụng được công thc, h thc
c
hf h

,
o
hc
A
, các kiến thc tng hp
trong bài và các kiến thức liên quan để gii các bài bài tp.
3.2. Hin
ng
quang đin
trong và
Hin tượng
quang -
phát quang
Nhn biết:
-Nêu được hiện tượng quang đin tronggì.
- Nêu được quang điện tr và pin quang điện là gì.
- Nêu được s phát quang là gì.
Thông hiu:
- Tính được năng lượng kích hot và gii hạn quang điện.
- Nêu được ng dng ca hiện tượng quang điện trong.
- Lấy được ví d v hiện tượng quang phát quang.
2
2
3.3. Mu
nguyên t
Bo
Nhn biết:
- u được s to thành quang ph vch phát x và hp th ca nguyên t hiđrô.
- Nêu được tên qu đạo ca êlectron ca nguyên t hiđrô và bán kính tương ứng vi
các qu đạo.
Thông hiu:
- So sánh được các bán kính ca các qu đạo.
- Tính được năng lượng, bước sóng ca phôtôn mà nguyên t hiđrô bức x (hay hp
th) khi biết các mức năng lượng Ecao, Ethp.
3
3
2
3.4. Sơ lược
v laze
Nhn biết:
- Nêu được laze là gì
-Nêu được các đặc điểm ca laze.
Thông hiu:
- Giải thích được đặc điểm của laze (tính đơn sắc, tính định hướng, tính kết hp rt
cao và có cường độ ln).
- K được mt s ng dng ca laze.
1
2
Ht
nhân
nguyên
t
4.1. Tính
cht và cu
to ht
nhân
Nhn biết:
- Viết được h thc Anh-xtanh gia khi ng và năng lượng.
- Nêu được cu to và cách kí hiu ca ht nhân nguyên t.
- Biết đơn vị khối lượng nguyên t.
Thông hiu:
2
1
1
- Tính được E hay m t h thc Anh-xtanh
2
E mc
.
- Tính được s prôtôn, s nơtron và s nuclon trong ht nhân khi cho kí hiu ca
mt hạt nhân và ngược li.
- Đổi được đơn vị khối lượng nguyên t và đơn vị khối lượng trong h SI.
4.2. Năng
lng liên
kết ca ht
nhân. Phn
ng ht
nhân
Nhn biết:
- Nêu được lc ht nhân là gì và các đặc điểm ca lc ht nhân.
- Nêu và Nêu được biu thức xác định độ ht khối và năng lượng liên kết ca ht
nhân (
. ( ).
p n X
m Z m A Z m m
;
2
W.
lk mc
).
- Nêu được phn ng ht nhân là gì và hai loi ca phn ng ht nhân: phn ng ht
nhân t phát và phn ng ht nhân kích thích.
- Nêu được tên các định lut bo toàn trong phn ng ht nhân (bo toàn s khi,
điện tích, động lượng và năng lượng toàn phn).
Thông hiu:
- Tính được độ ht khối, năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng t biu thc
tính độ ht khối và năng lượng liên kết (
. ( ).
p n X
m Z m A Z m m
;
2
W.
lk mc
).
- Tính được Z, A thông qua các định lut bo toàn.
- So sánh được mức độ bn vng ca các ht nhân.
3
1
2
1
4.3. Phóng
x
Nhn biết:
- Nêu được hiện tượng phóng x là gì.
- Nêu được các dng phóng x (thành phn và bn cht ca các tia phóng x).
- Nêu được h thc của định lut phóng x
t
o
N N e
và công thc tính chu kì bán
ln 2 0,693
T


.
Thông hiu:
- Nêu được mt s ng dng của các đồng v phóng x.
- Tính được chu kì bán rã và hng s phóng x thông qua h thc
t
o
N N e
,
ln 2 0,693
T


.
Vn dng:
- Vn dụng được h thc của định lut phóng x
t
o
N N e
và công thc tính chu kì
2
1
2
1
bán rã
ln 2 0,693
T


để gii mt s bài tập đơn gin.
Vn dng cao:
- Vn dụng được h thc của định lut phóng x
t
o
N N e
, công thc tính chu kì
bán rã
ln 2 0,693
T


, các kiến thc tng hp trong bài và các kiến thc liên quan
để gii các bài bài tp.
4.4. Phn
ng phân
hch và
Phn ng
nhit hch
Nhn biết:
- Nêu được phn ng phân hch là gì.
- Nêu được phn ng dây chuyền là gì và nêu được các điều kiện để phn ng dây
chuyn xy ra.
- Nêu được phn ng nhit hạch là gì và nêu được điều kiện để phn ng kết hp ht
nhân xy ra.
- Nêu được những ưu việt của năng lượng phn ng nhit hch.
1
1
1
Tng
16
12
8
4
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PH H CHÍ MINH
TRƯNG THPT BÌNH CHIU
ĐỀ KIM TRA HC K 2
Năm học 2023 2024
Môn: Vt lý 12
Thi gian làm bài: 50 phút không k thời gian giao đề
( Đ thi gm có 4 trang)
H và tên…………………………………………………….. SBD………………………………….
Câu 1. Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng các hạt trước phản ứng:
MÃ Đ: 121