Trang 1/2-Mã đề A
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
1. Phạm vi kiến thức: Từ bài 32 đến hết bài 54 theo sgk ( Tuần 19 đến hết tuần 32)
2. Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ và TL
3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Tên
chủ đề
TNKQ
TL
TNKQ
TN
KQ
TN
KQ
TL
1. Cảm ứng
điện từ
- Nêu được cấu tạo của máy
phát điện xoay chiều khung
dây quay hoặc nam châm
quay.
- Nêu được điều kiện xuất hiện
dòng điện cảm ứng cách tạo
ra dòng điện cảm ứng
- Nêu được công dụng của máy
biến áp.
- Nêu được cấu tạo nguyên
tắc hoạt động của máy biến
thế. Giải thích được tại sao
máy biến thế không thể sử
dụng được dòng điện một
chiều.
Số câu hỏi
3
0
0
0
0
0
Số điểm,
Tỉ lệ %
1
10%
0
0%
0
0%
0
0%
0
0%
0
0%
2. Khúc xạ
ánh sáng
- Nhận biết được góc tới góc
khúc xạ
- Nêu được khái niệm trục chính
- Nêu được các đặc điểm về
ảnh của một vật tạo bởi thấu
kính hội tụ, phân kì
- Biết cách tính được khoảng
- Giải thích được ảnh của một vật
tạo bới thấu kình hội tụảnh thật
hay ảnh ảo
- Dựng được ảnh của một vật tạo
Vận dụng được kiến thức
về thấu kính hội tụ kiến
thức toán để giải các bài
tập về tìm vị trí đặt vật để
thu được ảnh trên màn
trong thấu kính hội tụ
Trang 2/2-Mã đề A
của thấu kính
-Nêu được đặc điểm của thấu
kính hội tụ, thấu kính phân kì.
- Nêu được biểu hiện của mắt
cận, mắt lão
- Nêu được mắt các bộ phận
chính thể thuỷ tinh màng
lưới.
- Nêu được kính lúp là thấu kính
hội tụ tiêu cự ngắn được
dùng để quan sát vật nhỏ.
- Nêu được các thí nghiệm phân
tích ánh sáng trắng thành các
chùm ánh sáng màu
cách giữa 2 tiêu điểm của thấu
kính
- Lựa chọn loại thấu kính cho
phù hợp với người bị cận
bởi thấu kính hội tụ bằng cách sử
dụng các tia đặc biệt.
Vận dụng được kiến thức về thấu
kính hội tụ để giải các bài tập về
thấu kính (tìm khoảng cách từ vật
đến thấu kính, khoảng cách từ ảnh
đến thấu kính, xác định độ lớn của
vật, độ lớn ảnh của vật tạo bởi
thấu kính,…)
Số câu hỏi
9
0
3,0
0
0
1/3
Số điểm,
Tỉ lệ %
3
30%
0
0%
1,0
10%
0
0%
0
0%
1,0
10%
TS câu hỏi
12
0
3
0
0
1/3
4,0
0%
10%
0%
0%
1,0
TSố điểm,
Tỉ lệ %
4,0
(40,0%)
3,0
(30,0%)
2,0
(20,0%)
1,0
(10,0%)
Trang 3/2-Mã đề A
ĐỀ CHÍNH
THỨC
UBND HUYỆN PHÚ NINH
TRƯỜNG THCS PHAN TÂY HỒ
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
Môn: VẬT LÍ – Lớp 9
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ: A
I. TRẮC NGHIỆM: (5,00 điểm)
Chn phương án tr li đúng nht trong cácu t 1 đến 15 dưới đây ghio phn bài
m.
Câu 1: Trong các cách sau đây, cách nào làm xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều
trong cuộn dây dẫn kín?
A. Đặt nam châm trước cuộn dây dẫn kín.
B. Đưa nam châm lại gần hay ra xa cuộn dây dẫn kín.
C. Đặt nam châm trong lòng cuộn dây dẫn kín.
D. Cho lõi sắt quay trong cuộn dây dẫn kín.
Câu 2: Máy phát điện xoay chiều gồm có các bộ phận chính nào dưới đây?
A. Cuộn dây dẫn và lõi sắt. B. Ống dây điện có lõi sắt và hai vành khuyên.
C. Cuộn dây dẫn và nam châm. D. Nam châm vĩnh cửu và hai thanh quét.
Câu 3. Khi truyền tải điện năng, nơi truyền đi người ta cần lắp
A. biến thế tăng điện áp. B. biến thế giảm điện áp.
C. biến thế ổn áp. D. cả biến thế tăng áp và biến thế hạ áp.
Câu 4. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r là góc tạo bởi
A. tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới. B. tia khúc xạ và tia tới.
C. tia khúc xạmặt phân cách. D. tia khúc xạđiểm tới.
Câu 5. Trục chính của thấu kính phân kì là đường thẳng
A. vuông góc với bề mặt thấu kính và đi qua điểm gần quang tâm.
B. song song và tiếp xúc với mặt của thấu kính.
C. vuông góc với mặt của thấu kính và đi qua điểm bất kỳ.
D. đi qua quang tâm của thấu kính và vuông góc với mặt của thấu kính.
Câu 6. Thấu kính hội tụ
A. phần rìa dày hơn phần giữa. B. phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. phần rìa và phần giữa bằng nhau. D. hình dạng bất kì.
Câu 7. Thấu kính hội tụđặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành
A. chùm tia phản xạ. B. chùm tia ló hội tụ.
C. chùm tia ló phân kỳ. D. chùm tia ló song song khác.
Câu 8. Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló
A. đi qua tiêu điểm. B. song song với trục chính.
C. cắt trục chính tại một điểm. D.đường kéo dài đi qua tiêu điểm.
Câu 9. Biểu hiện của mắt lão là
A. không nhìn rõ các vật xa mắt.
B. chỉ nhìn rõ các vật xa mắt, không nhìn rõ các vật gần mắt.
C. chỉ nhìn rõ các vật gần mắt, không nhìn rõ các vật xa mắt.
D. nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 4/2-Mã đề A
Câu 10. Kính lúp là thấu kính hội tụ
A. tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn.
B. tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ.
C. tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ.
D. tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có hình dạng phức tạp.
Câu 11: Sự phân tích ánh sáng trắng được phân tích trong thí nghiệm nào sau đây?
A. Chiếu một chùm sáng trắng qua một gương phẳng.
B. Chiếu một chùm sáng trắng qua một tấm thủy tinh mỏng.
C. Chiếu một chùm sáng trắng qua một lăng kính.
D. Chiếu một chùm sáng trắng qua thấu kính phân kì.
Câu 12. Cấu tạo của mắt gồm các bộ phận chính là
A. con ngươithấu kính. B. thể thủy tinh và thấu kính.
C. thể thủy tinh và màng lưới. D. màng lưới và võng mạc.
Câu 13. Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’
A. 12,5cm. B. 25cm.
C. 37,5cm. D. 50cm.
Câu 14. Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ. Ảnh
A’B’của AB qua thấu kính là
A. ảnh thật, ngược chiều với vật. B. ảnh ảo, ngược chiều với vật.
C. ảnh thật, cùng chiều với vật. D. ảnh ảo, cùng chiều với vật.
Câu 15. Mắt của một người khoảng cực viễn 50cm. Thấu kính mang sát mắt sử
dụng phù hợp
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 50cm. B. thấu kính hội tụ có tiêu cự 25cm.
C. thấu kính phân kỳ có tiêu cự 50cm. D. thấu kính phân kỳ có tiêu cự 25cm.
II. TỰ LUẬN: (5,00 điểm)
Câu 1. (2 điểm):
a. Nêu cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy biến thế?
b. Tại sao máy biến thế không thể sử dụng được dòng điện một chiều?
Câu 2. (3,00 điểm) Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính Δ của một thấu kính
hội tụ, A nằm trên trục chính, cách thấu kính 20cm, cho ảnh A’B’ qua thấu kính. Thấu
kính có tiêu cự 15cm.
a. A’B’ ảnh thật hay ảnh ảo? Vì sao? Vẽ ảnh A’B’.
b. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính.
c. Một màn ảnh đặt song song với vật sáng AB cách AB một đoạn L=60cm.
Xác định vị trí đặt vật để thu được ảnh rõ nét trên màn.
----------------------------------- HẾT -----------------------------------
Trang 5/2-Mã đề A
ĐỀ CHÍNH
THỨC
UBND HUYỆN PHÚ NINH
TRƯỜNG THCS PHAN TÂY HỒ
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
Môn: VẬT LÍ – Lớp 9
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ: B
I. TRẮC NGHIỆM: (5,00 điểm)
Chn phương án tr li đúng nht trong c u t 1 đến 15 dưi đây ghi o phn i
m.
Câu 1. Trường hợp nào dưới đây, trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng?
A. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn.
B. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không thay đổi.
C. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi.
D. Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh.
Câu 2. Máy phát điện xoay chiềucấu tạo gồm:
A. bộ phận quay là rôto, bộ phận đứng yên là stato. B. cuộn dây dẫn và nam châm.
C. hai nam châm, một cuộn dây dẫn. D. khung dây dẫn và lõi sắt non.
Câu 3. Khi chuyển điện áp từ đường dây cao thế xuống điện áp sử dụng thì cần dùng
A. biến thế tăng điện áp. B. biến thế giảm điện áp.
C. biến thế ổn áp. D. cả biến thế tăng áp và biến thế hạ áp.
Câu 4. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới i là góc tạo bởi
A. tia tới và pháp tuyến tại điểm tới. B. tia khúc xạ và tia tới.
C. tia tớimặt phân cách. D. tia tớiđiểm tới.
Câu 5. Trục chính của thấu kính hội tụđường thẳng
A. đi qua quang tâm của thấu kính và vuông góc với mặt của thấu kính.
B. đi qua quang tâm và song song với mặt của thấu kính.
C. vuông góc với mặt của thấu kính và đi qua điểm bất kỳ.
D. vuông góc với bề mặt thấu kính và đi qua điểm gần quang tâm.
Câu 6. Thấu kính phân kì có
A. phần rìa dày hơn phần giữa. B. phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. phần rìa và phần giữa bằng nhau. D. hình dạng bất kì.
Câu 7. Thấu kính phân kì có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành
A. chùm tia phản xạ. B. chùm tia ló hội tụ.
C. chùm tia ló phân kỳ. D. chùm tia ló song song.
Câu 8. Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló
A. đi qua tiêu điểm. B. song song với trục chính.
C. cắt trục chính tại một điểm bất kỳ. D. loe rộng ra.
Câu 9. Biểu hiện của mắt cận
A. không nhìn rõ các vật gần mắt.
B. chỉ nhìn rõ các vật xa mắt, không nhìn rõ các vật gần mắt.
C. chỉ nhìn rõ các vật gần mắt, không nhìn rõ các vật xa mắt.
D. nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.
Câu 10. Kính lúp là thấu kính hội tụ
A. tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ.
B. tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn.
C. tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ.
ĐỀ CHÍNH THỨC