Mã đề 103 Trang 1/4
TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT A
I /PHN TRC NGHIỆM: (7.0 ĐIỂM)
Câu 1. Mt trong những ưu điểm ca mô hình sn xut h kinh doanh là
A. quản lý gọn nhẹ. B. có nhiều công ty con.
C. vốn đầu tư lớn. D. huy động nhiều lao động.
Câu 2. Mt trong những đặc điểm ca tín dng là có tính
A. cưỡng chế. B. bắt buộc. C. tạm thời. D. một phía.
Câu 3. Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia kết quả sản xuất cho tiêu dùng được gọi là
A. phân phối cho tiêu dùng. B. tiêu dùng cho sản xuất.
C. phân phối cho sản xuất D. sản xuất của cải vật chất.
Câu 4. Trong nn kinh tế hàng hóa, th trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?
A. Cung cấp thông tin. B. Phương tiện cất trữ.
C. Kích thích tiêu dùng. D. Điều tiết sản xuất.
Câu 5. Mt trong những đặc điểm ca tín dng là có tính
A. chỉ cần trả phần gốc. B. chỉ cần trả phần lãi.
C. hoàn trả cả gốc và lãi. D. không cần hoàn trả.
Câu 6. Trường hợp nào dưới đây được gi là bội chi ngân sách nhà nước?
A. Tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi.
B. Tổng thu lớn hơn tổng chi
C. Tổng thu nhỏ hơn hoặc bằng tổng chi.
D. Tổng thu nhỏ hơn tổng chi
Câu 7. Loi thuế điều tiết trc tiếp vào thu nhp hoc tài sn của người np thuế gi là gì?
A. Thuế gián thu. B. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
C. Thuế giá trị gia tăng. D. Thuế trực thu.
Câu 8. Trong nn kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không th hin mt tích cực cơ chế th
trường?
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
Năm học: 2023 2024
Điểm:
Môn: GDKT- PL LỚP 10. Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề: 103
Mã đề 103 Trang 2/4
A. Khuyến mãi để thu hút khách hàng. B. Áp dụng khoa học tiên tiến.
C. Chạy theo lợi nhuận làm hàng giả. D. Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
Câu 9. Theo quy định ca Lut ngân sách, hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thc hin
theo nguyên tc
A. chi nhưng không thu. B. thu nhưng không chi.
C. không hoàn trả trực tiếp. D. hoàn trả trực tiếp.
Câu 10. Mt trong nhng hn chế khi thc hin hình thc tín dng cho vay tín chp là
A. thời hạn trả nợ rất lâu dài. B. phải chứng minh nhiều tài sản.
C. thời gian cho vay ngắn. D. bên vay chuẩn bị nhiều hồ sơ.
Câu 11. Quy lut kinh tế điều tiết quan h gia bên mua và bên bán trong sn xuất và trao đổi hàng hoá
trên th trường là:
A. Quỵ luật lưu thông tiền tệ. B. Quỵ luật cung - cầu.
C. Quỵ luật giá trị. D. Quy luật cạnh tranh.
Câu 12. Giá c th trường không chịu tác động ca yếu t o dưới đây
A. Niềm tin tôn giáo. B. Thị hiếu người tiêu dùng.
C. Quy luật giá trị. D. Quan hệ cung cầu sản phẩm.
Câu 13. Ngân hàng chính sách xã hi là mt trong nhng loi hình tín dng thuc
A. tín dụng nhà nước. B. tín dụng thương mại.
C. tín dụng tiêu dùng. D. tín dụng doanh nghiệp
Câu 14. Sn xut hàng hóa s ng bao nhiêu, giá c như thế nào do nhân t nào sau đây quyết định?
A. Thị trường. B. Người sản xuất.
C. Người làm dịch vụ. D. Nhà nước.
Câu 15. Trong tín dụng thương mại, thì người mua chu hàng hóa được gọi là người
A. đi vay. B. siết nợ. C. cho vay. D. cầm cố.
Câu 16. S tin phi tr cho một hàng hoá để bù đắp nhng chi phí sn xuất và lưu thông hàng hoá đó
được gi là
A. giá cả hàng hoá. B. giá trị sử dụng
C. tiêu dùng sản phẩm. D. phân phối sản phẩm.
Câu 17. Mt trong nhng vai trò quan trng ca sn xut kinh doanh là góp phn
A. tàn phá môi trường. B. duy trì thất nghiệp.
C. giải quyết việc làm. D. thúc đẩy khủng hoảng.
Câu 18. Thuế là mt khon nộp ngân sách nhà nước có tính cht gì?
A. Bắt buộc. B. Cưỡng chế. C. Không bắt buộc. D. Tự nguyện.
Câu 19. Trong nn kinh tế hàng hóa, ch th tiêu dùng thường gn vi việc làm nào dưới đây?
A. Mua gạo về ăn. B. Phân phối hàng hóa.
C. Giới thiệu việc làm. D. Sản xuất hàng hóa.
Câu 20. Mt trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phn
A. chia đều sản phẩm thặng dư. B. hoàn trả trực tiếp cho người dân.
C. duy trì hoạt động bộ máy nhà nước. D. phân chia mọi nguồn thu nhập.
Câu 21. Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thc đồng s hu, do ít nht 7 thành viên t nguyn
thành lp và hợp tác tương trợ ln nhau trong hoạt động sn xut, kinh doanh?
A. Hộ kinh doanh. B. Công ty hợp danh C. Hợp tác xã. D. Hộ gia đình.
Câu 22. Trong nn kinh tế xã hi, hoạt động đóng vai trò cơ bn nht, quyết định các hoạt động khác ca
đời sng xã hi là hoạt động
A. phân phối. B. tiêu dùng C. trao đổi. D. sản xuất
Câu 23. Hình thc tín dụng trong đó người cho vay da vào uy tín của người vay, không cn tài sn bo
đảm là hình thc tín dng nào dưới đây?
A. Cho vay trả góp. B. Tín dụng đen. C. Cho vay thế chấp. D. Cho vay tín chấp.
Câu 24. Thc hiện đúng đắn hoạt động tín dng s góp phn
A. gia tăng tỷ lệ lạm phát. B. cải thiện cuộc sống dân cư.
C. gia tăng tỷ lệ nợ xấu. D. gây bất ổn cho xã hội.
Câu 25. Ch th nào đóng vai trò quan trọng trong vic to ra hàng hoá cho xã hi, phc v nhu cu tiêu
dùng?
A. Chủ thể trung gian B. Chủ thể sản xuất
C. Các điểm bán hàng D. Doanh nghiệp Nhà nước
Mã đề 103 Trang 3/4
Câu 26. Thuế là ngun thu chính ca
A. các doanh nghiệp. B. ngân sách nhà nước.
C. các hộ kinh doanh. D. ngân sách gia đình.
Câu 27. Mt trong những đặc điểm ca tín dng là
A. tính phổ biến. B. tính bắt buộc.
C. tính vĩnh viễn. D. dựa trên sự tin tưởng.
Câu 28. Trong nn kinh tế hàng hóa, khi các quan h kinh tế t điều chnh theo yêu ca các quy lut kinh
tế cơ bản được gi là
A. cơ chế quan liêu. B. cơ chế phân phối C. cơ chế thị trường D. cơ chế bao cấp.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3.0 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm) Đọc thông tin sau và cho biết th trường cung cp cho công ty M nhng thông tin gì?
Những thông tin đó có ý nghĩa như thế nào đối vi công ty M?
Nhn thy nhu cu của người tiêu dùng v sn phm du gi có ngun gc t nhiên trên th trường
tăng mà chưa có công ty nào sản xuất. Công ty M đã đưa ra thị trường sn phm du gi s chanh. Sn
phẩm được nhiều người tiêu dùng đón nhận và đánh giá cao. Vì thế, công ty m rng quy mô sn xut và
đưa ra các sản phm mới như: bồ kết hà th ô, b kết hương bưởi … để làm hài lòng khác hàng.
Câu 2: ( 2 điểm)
Hin nay, nhu cu v vic s dng hàng th công may tre ngày càng tăng cao. Thấy vy, ch Lan
quyết định xây dựng thêm nhà xưởng, tuyn thêm th có tay ngh cao. Ch còn lên kế hoch thiết kế quy
trình sn xut cht ch, ch còn liên kết với các đơn vị cung ng nguyên liu đảm bo nguồn cung đầu
vào. Công ty ca ch to ra được nhiu sn phẩm đa dạng, phong phú v kiu dáng phù hp vi nhu cu
và th hiếu ca nhiu người tiêu dùng. Ch còn lên kế hoch bán hàng vi các hình thức khác nhau như
va bán hàng trc tiếp va bán hàng trc tuyến để nhng khách hàng không có thi gian có th d dàng
mua hàng mà không cần đến ca hàng.Vì thế mà doanh thu ca công ty ch ngày càng tăng. V thế ca
công ty ngày càng được nâng cao, công ty nhận được nhiu giải thưởng uy tín trong nước cho hoạt động
kinh doanh vì lợi ích người tiêu dùng và góp phn bo v môi trường.
a) Hãy nêu nhng yếu t to nên s thành công trong mô hình kinh doanh ca ch Lan.
b) Cho biết bài học em rút ra được t trường hp trên.
------ HẾT ------
Phn làm bài t lun
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Mã đề 103 Trang 4/4
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….