Trang 1/3 - Mã đề 102
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG PTDTNT
THCS&THPT NƯỚC OA
KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: GDQP-AN - LỚP 11
Thời gian làm bài: 45 Phút
(Đề có 3 trang)
Họ tên : .......................................................... Số báo danh : ...................
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: “Sn phm dưới tác động của xung kích thích ban đầu gây ra phn ng hoá hc nhanh,
mnh, to nhit, sinh khí, phát sáng, to ra tiếng n, bao gm thuc nph kin n đó là
ni dung ca khái nim nào sau đây?
A. Vũ khí. B. Vật liệu nổ.
C. Công cụ hỗ trợ. D. Vũ khí quân dụng.
Câu 2: Nội dung cơ bản nào là mc tiêu ca chiến lược bo v T quc VNXHCN?
A. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc.
B. Đảng lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt.
C. Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ: Xậy dựng và bảo vệ Tổ quốc.
D. Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với CNXH.
Câu 3: Để bo v môi trường đất, chúng ta nên thc hin biện pháp nào sau đây?
A. Khai thác triệt để tài nguyên rừng để lấy gỗ phục vụ cho đời sống sản xuất.
B. Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học trong sản xuất.
C. Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường đất của cộng đồng cư dân.
D. Tăng diện tích đất canh tác bằng các hành động: đốt nương làm rẫy.
Câu 4: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng giải pháp bo v môi trưng không khí?
A. Thực hiện giám sát, công bố chất lượng môi trường không khí.
B. Xả khí thải, chất độc hại chưa qua xử lí kĩ thuật ra môi trường.
C. Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường của dân cư.
D. Cảnh báo kịp thời tình trạng ô nhiễm môi trường không khí.
Câu 5: Thi hn phc v ti ngũ ca h sĩ quan, binh sĩ trong thời bình là
A. 36 tháng. B. 18 tháng. C. 24 tháng. D. 30 tháng.
Câu 6: Biên gii quốc gia trên đt liền được hoch định và đánh dấu bng h thng
A. tọa độ trên hải đồ B. đường phát quang
C. hàng rào D. mốc quốc giới.
Câu 7: Vùng bin bao gm ni thy, lãnh hi, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyn kinh
tế, thm lục địa thuc ch quyn, quyn ch quyn, quyn tài phán quc gia của VN, đó
A. vùng biển quốc tế. B. vùng đặc quyền kinh tế.
C. vùng tiếp giáp lãnh hải. D. vùng biển Việt Nam.
Câu 8: Hành vi vi phm nào v phòng, chng ti phm s dng công ngh cao b nghiêm
cm?
A. Áp dụng cơ chế, chính sách ưu đãi đặc biệt để đào tạo, thu hút, sử dụng có hiệu quả nhân
lực công nghệ cao trong nước và nước ngoài.
B. Tập trung đầu tư phát triển nhân lực công nghệ cao đạt trình độ khu vực và quốc tế.
C. Thu hút tài năng trẻ năng động trong hoạt động nghiên cứu, ươm tạo công nghệ cao.
D. Phát tán chương trình tin học gây hại cho hoạt động của mạng máy tính, mạng viễn
thông, phương tiện điện tử.
Câu 9: Hành vi vi phm nào v phòng, chng ti phm s dng công ngh cao b nghiêm
cm?
A. Hình thành và phát triển một số ngành công nghiệp công nghệ cao.
B. Sản xuất, mua bán, trao đổi hoặc tặng, thiết bị, phần mềm để sử dụng trái pháp luật.
Mã đề 102
Trang 2/3 - Mã đề 102
C. Nâng cao năng lực cạnh tranh, tham gia vào những khâu có giá trị gia tăng cao trong hệ
thống cung ứng toàn cầu.
D. Đẩy nhanh việc ứng dụng, nghiên cứu, làm chủ chủ và tạo ra công nghệ cao.
Câu 10: Khái niệm “tội phạm” không bao gồm nội dung nào sau đây?
A. Do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách vô ý hoặc cố ý.
B. Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự.
C. Hành vi gây nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Dân sự.
D. Do pháp nhân thương mại thực hiện một cách vô ý hoặc cố ý.
Câu 11: “……… Hệ thng các yếu t cấu thành môi trường cân bằng để bảo đảm điều kin
sng và phát trin của con ngưi cùng các loài sinh vt trong h thống đó” – đó là ni dung ca
khái niêm nào sau đây?
A. An ninh môi trường. B. Biến đổi khí hậu.
C. Bảo vệ môi trường. D. Ô nhiễm môi trường.
Câu 12: Đin cm t thích hp vào ch trống (….) trong khái niệm sau đây: “……
phương tiện, động vt nghip v được s dụng để thi hành công v, thc hin nhim v bo v
nhm hn chế, ngăn chặn người hành vi vi phm pháp lut chng tr, trn chy; bo v
người thi hành công vụ, người thc hin nhim v bo v hoc báo hiu khn cấp”?
A. Vũ khí. B. Vũ khí quân dụng.
C. Công cụ hỗ trợ. D. Vật liệu nổ.
Câu 13: Độ tui gi nhập ngũ đối vi công dân nam Vit Nam trong thi bình là
A. từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi. B. từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi.
C. từ đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi. D. từ đủ 17 tuổi đến hết 27 tuổi.
Câu 14: Mc tiêu tiến công đường không ca địch khi đánh phá lãnh th nước ta thưng là:
A. Đài phát thanh, truyền hình. B. Các nhà thờ, chùa chiền.
C. Các trường học. D. Các bệnh viện
Câu 15: Luật Nghĩa vụ quân s 2015 gm
A. 6 chương 29 điều. B. 9 chương 26 điều.
C. 9 chương 62 điều. D. 6 chương 92 điều.
Câu 16: Để nâng cao hiu qu trong việc phòng không, người dân cn?
A. Chỉ cần chờ sự chỉ đạo từ quân đội
B. Không tham gia vào các hoạt động phòng không
C. Không cần học hỏi thêm
D. Luôn sẵn sàng và chủ động ứng phó các tình huống phòng không
Câu 17: Khitín hiu báo động ca Ban ch đạo phòng không nhân dân, ngưi dân cn làm
gì?
A. Gọi điện thoại cho bạn bè B. Trốn vào nhà
C. Tiếp tục làm việc D. Tìm nơi trú ẩn an toàn
Câu 18: Để bo v môi trường nước, chúng ta không nên thc hiện hành động nào sau đây?
A. Cải tạo và phục hồi môi trường nước bị ô nhiễm.
B. Nâng cao ý thức trách nhiệm của cộng đồng dân cư.
C. Kiểm soát các nguồn chất thải vào môi trường nước.
D. Xả nước thải chưa qua xử lí kĩ thuật ra sông, biển.
Câu 19: Đối tượng được tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia công an nhân dân là: công
dân nam
A. từ 18 đến hết 27 tuổi, thuộc trường hợp miễn gọi nhập ngũ.
B. ngoài độ tuổi gọi nhập ngũ đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự.
C. từ 18 đến hết 45 tuổi, thuộc trường hợp tạm hoãn gọi nhập ngũ.
D. trong độ tuổi gọi nhập ngũ đã đăng kí nghĩa vụ quân sự.
Câu 20: Những đối tượng nào sau đây được quyền đăng kí nghĩa vụ quân sự?
Trang 3/3 - Mã đề 102
A. Người bị tước quyền phục vụ trong lực lượng vũ trang nhân dân.
B. Công dân nam từ đủ 17 tuổi và công dân nữ đủ 18 tuổi trở lên.
C. Người đang bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn.
D. Công dân đang chấp hành hình phạt tù, cải tạo không giam giữ.
Câu 21: Mt trong nhng cách thc hoạt động ph biến ca ti phm s dng công ngh cao
Vit Nam trong thi kì hi nhp quc tế
A. cấu kết thành các băng nhóm, tổ chức.
B. chỉ hoạt động lưu động trên phạm vi xã, phường.
C. không sử dụng các loại vũ khí, công cụ.
D. hoạt động độc lập, không có sự cấu kết thành băng nhóm.
Câu 22: Vùng bin chiu rng 12 hi tính t đường s ra phía bin, ranh gii ngoài
ca lãnh hi là biên gii quc gia trên bin của VN, đó là
A. vùng lãnh hải. B. vùng nội thủy.
C. vùng đặc quyền kinh tế. D. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
Câu 23: Hiện tượng xã hi tiêu cc, có tính ph biến, lan truyn, biu hin bng nhng hành
vi vi phm pháp lut, lch chun mc hi, chun mực đạo đức, y nguy him cho hi”,
đó là ni dung ca khái nim nào sau đây?
A. Tội phạm hình sự. B. Bạo lực học đường.
C. Tệ nạn xã hội. D. Bạo lực gia đình.
Câu 24: Trong bo v môi trường, pháp lut Vit Nam nghiêm cm thc hin hành vi nào sau
đây?
A. Xả nước thải, khí thải chưa được xử lí kĩ thuật ra môi trường.
B. Phát hiện và tố giác các vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
C. Chôn, lấp, đổ chất thải rắn, chất thải nguy hại đúng quy định.
D. Khai thác và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả các nguồn tài nguyên.
Câu 25: Hành vi: chế to, tàng tr, vn chuyn, s dng, mua, bán trái phép hoc chiếm đoạt
vt liu nổ…. sẽ b x pht theo hình thức nào sau đây?
A. Thu hồi giấy phép sử dụng. B. Xử lí hình sự.
C. Cảnh cáo và phạt tiền. D. Xử phạt vi phạm hành chính.
Câu 26: Hành vi nào sau đây không vi phạm pháp lut v qun lí, s dụng vũ khí, vật liu n,
công c h tr?
A. Mua bán, tàng trữ, vận chuyển vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.
B. Sở hữu vũ khí thô sơ là đồ gia bảo, hiện vật để trưng bày, triển lãm.
C. Đào bới và thu gom trái phép vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.
D. Nghiên cứu, chế tạo trái phép vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.
Câu 27: Khu vc biên gii gồm các xã, phường, th trn mt phần địa gii hành chính
trùng hp vi biên gii quc gia trên đất lin, đó là khu vực
A. biên giới trên đất liền. B. biên giới trên không.
C. biên giới trên biển. D. biên giới trên đảo, quần đảo.
Câu 28: Nội dung o sau đây không phản ánh đúng mục tiêu đánh phá ca k đch khi tiến
công bằng đường không vào lãnh th nước ta?
A. Những địa phương vùng sâu, vùng xa, nơi thua thớt dân cư.
B. Trụ sở các cơ quan của Đảng, Nhà nước, Chính phủ.
C. Các sở chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch.
D. Đài phát thanh, truyền hình, thông tin viễn thông.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (2 đim) Trách nhim ca học sinh trong đăng ký và thực hiện nghĩa vụ quân s.
Câu 2: (1 điểm) Trách nhim ca hc sinh trong vic bo v môi trường. Liên h thc tế nơi
em đang sống
------ HẾT ------