Mã đ 101 - https://thi247.com/ Trang 1/4
S GD & ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯNG THPT
LƯƠNG NGC QUYN
--------------------
thi có 04 trang)
ĐỀ KIM TRA CUI KÌ I NĂM HC 2023 - 2024
MÔN: HÓA HC – 10
Thi gian làm bài: 45 phút (không k thi gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................
S báo danh: ..........
Mã đề 101
Cho nguyên t khi: Na = 23, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N = 14, P = 31,
Na = 23, K = 39, F = 9, Cl = 35,5 , Br = 80, I = 127, S=32, Fe = 56, Mn = 55, Ag = 108, Al = 27, Zn = 65
Th tích các khí đo ở điều chuẩn (250 C, 1 bar ).
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (28 Câu = 7 Điểm)
Đối với mỗi câu hỏi, hãy chọn 01 phương án trả lời đúng nhất và tô kín một ô tròn trong phiếu trả
lời trắc nghiệm. Các em nhớ tô SỐ BÁO DANH MÃ ĐỀ trên phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Cho các phát biu sau v hp cht ion:
(1) Không dẫn điện trng thái rắn. (3) Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
(2) Khá mềm. (4) Khó tan trong nước và các dung môi phân cực.
S phát biu đúng
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Liên kết hydrogen là liên kết yếu nhất giữa các phân tử.
B. Ảnh hưởng của liên kết hydrogen tới nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của chất là mạnh hơn ảnh
hưởng của tương tác van der waals.
C. Liên kết hydrogen là liên kết hình thành do sự góp chung cặp electron hóa trị giữa nguyên tử
hydrogen và nguyên tử có độ âm điện lớn.
D. Bất kì phân tử nào có chứa nguyên tử hydrogen cũng có thể tạo liên kết hydrogen với phân tử cùng
loại.
Câu 3. Các đng v của cùng một nguyên t hóa học là những nguyên t
A. cùng số neutron nhưng khác nhau về s proton.
B. cùng số electron nhưng khác nhau về tng s proton và neutron.
C. cùng số proton nhưng khác nhau về s neutron.
D. cùng tổng s proton và neutron nhưng khác nhau về s electron.
Câu 4. Trong nguyên tử, hạt không mang điện là
A. electron. B. proton.
C. neutron và electron. D. neutron.
Câu 5. Cho công thức Lewis của các phân tử sau:
Số phân tử mà nguyên tử trung tâm không thoả mãn quy tắc octet là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 6. Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên t nào sau đây xu hướng nhường 2 electron đ đạt ti
cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?
A. Mg (Z = 12). B. F (Z = 9). C. Na (Z = 11). D. Ne (Z = 10).
Câu 7. Định luật tuần hoàn phát biểu rằng tính chất của các đơn chất cũng như thành phần và tính chất của
hợp chất tạo nên từ các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của
A. khối lượng nguyên tử. B. bán kính nguyên tử.
C. điện tích hạt nhân nguyên tử. D. số lớp electron.
Câu 8. Trong phân tử nào sau đây cặp electron chung không b lệch v phía mt ngun t?
A. H2O. B. H2. C. NH3. D. HCl.
Mã đ 101 - https://thi247.com/ Trang 2/4
Câu 9. Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng
A. s phân lớp electron. B. s lớp electron.
C. s electron trong nguyên tử. D. s electron hoá trị.
Câu 10. Cho các nguyên tố: Al (Z = 13), P (Z = 15), S (Z = 16), O (Z = 8). Nguyên tố có bán kính nguyên
tử nhỏ nhất là
A. P. B. S. C. O. D. Al.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng về liên kết cho nhn?
A. Liên kết cho nhận là liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ c hai nguyên t.
B. Liên kết cho nhận là liên kết hình thành do tương tác van der Waals giữa các nguyên t.
C. Liên kết cho nhận là liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ mt nguyên t.
D. Liên kết cho nhận là liên kết hình thành do lực hút tĩnh đin giữa các ion mang điện tích trái du.
Câu 12. Theo mô hình hiện đại, các electron chuyển động
A. rất nhanh và không theo một qu đạo xác định.
B. rt nhanh và theo quỹ đạo tròn hay bu dc.
C. rất nhanh và theo một qu đạo xác định.
D. chậm và theo một qu đạo xác định.
Câu 13. Liên kết ion có bản cht là
A. lực hút tĩnh điện gia cation kim loại vi các electron t do.
B. lực hút giữa các phân t.
C. s dùng chung các electron.
D. lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái du.
Câu 14. Hình nh bên cho thy ô nguyên t Potassium. Có bao nhiêu hạt proton được tìm thy trong nguyên
t Potassium?
A. 39. B. 19. C. 40. D. 20.
Câu 15. Liên kết hóa học gia các nguyên t C H trong phân t CH4 loi liên kết nào sau đây (biết
độ âm điện ca ngun t H là 2,2 và C là 2,55)?
A. Liên kết cộng hóa trị phân cực.
B. Liên kết ion.
C. Liên kết cng hóa tr không phân cc.
D. Liên kết hidrogen.
Câu 16. Cho Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13), K (Z = 19) thứ tự tính base giảm dần của các hydroxide
tương ứng là
A. Mg(OH)2 > Al(OH)3 > NaOH > KOH. B. KOH > NaOH > Mg(OH)2 > Al(OH)3.
C. NaOH > KOH > Mg(OH)2 > Al(OH)3. D. Al(OH)3 > Mg(OH)2 > NaOH > KOH.
Câu 17. S electron tối đa trên orbital 2s là bao nhiêu?
A. 2. B. 6. C. 8. D. 3.
Câu 18. Orbital nguyên tử
A. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nht.
B. đám mây cha electron có dạng hình cầu.
Mã đ 101 - https://thi247.com/ Trang 3/4
C. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
D. qu đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác đnh.
Câu 19. X là nguyên tố nhóm VA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nht của X là
A. XO2. B. X2O5. C. XO. D. X2O.
Câu 20. Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?
A. PH3. B. H2O. C. CH4. D. H2S.
Câu 21. Nội dung nào dưới đây không phải là đối tưng nghiên cu của hóa học?
A. ng dng ca cht. B. Thành phần, cấu trúc ca cht.
C. Tính cht và s biến đổi ca cht. D. S lớn lên và sinh sản ca tếo.
Câu 22. Bán kính nguyên tử ph thuc vào yếu t nào sau đây?
A. Cấu hình electron nguyên tử. B. Năng lượng ion hóa.
C. Khi ng nguyên t. D. Lực hút giữa hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng.
Câu 23. Trong phân tử nào sau đây chỉ có liên kết đơn?
A. Cl2. B. CO2. C. O2. D. N2.
Câu 24. Kchlorine (Cl2) được dùng phổ biến đ diệt trùng nước sinh hot. Kí hiu ca nguyên t chlorine
có 17 proton và 20 neutron là
A.
37
17 Cl.
B.
17
35 Cl.
C.
D.
17
37 Cl.
Câu 25. Trong một nhóm A, tính chất nào sau đây tăng dần theo chiều tăng ca điện tích hạt nhân?
A. Tính phi kim. B. S electron hoá trị.
C. Tính kim loại. D. Độ âm điện.
Câu 26. Cho các phát biu sau v liên kết cộng hóa trị:
(1) là liên kết được hình thành do sự góp chung các electron hóa trị gia 2 nguyên t.
(2) thường hình thành giữa hai kim loại.
(3) gồm liên kết cộng hóa trị có cực và không cực.
(4) bao gm liên kết cho - nhn.
S phát biểu đúng là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 27. Nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng
là 6. Nguyên tố X là
A. S (Z = 16). B. O (Z = 8). C. Fe (Z = 26). D. Cr (Z = 24).
Câu 28. Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ s xen phủ orbital p-p?
A. HCl. B. H2. C. NH3. D. Cl2.
PHẦN B. TỰ LUẬN (4 Câu = 3 Điểm)
(Các em nhớ ghi mã đề vào giấy kiểm tra)
Câu 29 (1,0 điểm). Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự hình thành liên kết trong các phân tử
sau: SO2, K2S.
- Với hp chất ion: dùng sơ đồ biu din s hình thành liên kết.
- Với hp cht cộng hóa trị: Viết công thức Lewis và công thức cu to.
Câu 30 (1,0 điểm). Gi s trong quá trình phân tích hàm lượng % các đng v của bromine, peak n
hiu b m khi in ra như sau, nếu thc hiện phân tích lại s rt mt thi gian và các phát sinh khác:
Biết 0,25 mol Br2 có khối lưng 39,9931 gam. Xác định s khi ca đng v th hai.
Mã đ 101 - https://thi247.com/ Trang 4/4
Câu 31 (0,5 đim). Ion M3+ có phân lớp electron ngoài cùng là 3d5. Ion Y có phân lớp electron ngoài
cùng là 3p6.
a) Viết cấu hình electron của nguyên t M và nguyên t Y.
b) Xác định v trí ca M, Y trong bảng tuần hoàn (ô, chu kì, nhóm).
Câu 32 (0,5 điểm). Giải thích vì sao ở áp suất khí quyển, nhiệt độ sôi của H2O (100 oC) cao hơn nhiều so
với nhiệt độ sôi của H2S (-60,75 oC).
------ HT ------
Học sinh không được sdụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Câu\Mã đề
101 102 103 104 105 106 107 108
1 C B C D B D D B
2 B B B A C D A C
3 C C D A B C B C
4 D D B C D D B A
5 CCCCCDCC
6 A B D D B C B B
7 C A B B D B C D
8 B C C C B C C A
9 B D B A A A B A
10 C B D B B D B D
11 C C C A D A D D
12 A B A B C A D C
13 D D B C B C B C
14 B C A C B C B A
15 C D D A D B A D
16 B C B A A A D D
17 A C A A D C D D
18 A C B C D C D C
19 B D C A D B A C
20 B B B C C A C A
21 D A A B B D D D
22 D C C C B A B B
23 A A B D A D B A
24 A B A C C A D C
25 C A A A D C A D
26 C B C C C A B D
27 A C D A C A B A
28 D D D A A C D A