
MẪU NỘP CHO TRƯỜNG
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1- NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA Môn: HÓA - Lớp: 10
Thời gian:45 phút (không kể thời gian phát đề)
Chủ đề
Nội dung/ đơn v kin thc
TN nhiều lựa
chọn
TN đúng sai
Trả lời
ngắn
Tự
luận
Tổng
điểm
Nhận
bit
Hiểu
Nhận
bit
Hiểu
Hiểu
Vận
dụng
Cấu tạo nguyên tử
Thành phần của nguyên tử
1
1
1
1
1
3,5
Nguyên tố hóa học
1
Cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử
2
Bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học
Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
1
1
1
1
1
3,5
Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các
nguyên tố, thành phần và một số tính chất của hợp
chất trong một chu kì và nhóm
2
Định luật tuần hoàn- Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học
1
Liên kết hóa học
Quy tắc octet
1
2
2
1
3
Liên kết ion
2
Liên kết cộng hóa trị
1
Tổng số câu
12
4
1
1
4
3
Tổng điểm
3đ
1đ
1đ
1đ
1đ
3đ
10

MẪU NỘP CHO TRƯỜNG
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1- NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA Môn:HÓA - Lớp: 10
Thời gian:45 phút (không kể thời gian phát đề)
-
Hình thc kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan 70% + Tự luận 30%
-
Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Biết, 30% hiểu, 30% vận dụng
Trắc nghiệm: 7,0 điểm
+ Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: 4,0 điểm (16 câu, Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm).
+ Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai: 2,0 điểm (2 câu, 1,0 điểm/ câu).
-
HS trả lời chính xác 01 ý trong một câu hỏi được 0,25 điểm.
-
HS trả lời chính xác 04 ý trong một câu hỏi được 1,0 điểm.
+ Phần III: Trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn: 1,0 điểm (4 câu, Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm).
Tự luận: gồm 3 câu hỏi 3,0 điểm
Chủ đề
Nội dung/
đơn v kin
thc
Cấp
độ tư
duy
Yêu cầu cần đạt
TN nhiều lựa
chọn
TN đúng sai
Trả
lời
ngắn
Tự
luận
Tổng
điểm
Nhận
bit
Hiểu
Nhận
bit
Hiểu
Hiểu
Vận
dụng
Cấu tạo
nguyên
tử
Thành phần
của nguyên
tử
Biết
- Nêu được thành phần của nguyên tử (các loại hạt
cơ bản tạo nên hạt nhân và lớp vỏ nguyên tử, điện
tích và khối lượng mỗi loại hạt). (H.1.1)
1
H.1.1
1
H.2.1
1
H.2.1
1
H.2.1
1
H.3.1
3,5
Hiểu
VD
Làm được bài tập tính toán số hạt, hạt mang điện,
điện dương, điện âm trong nguyên tử, (H.3.1)
Nguyên tố
hóa học
Biết
-Nêu được khái niệm nguyên tố hoá học, số hiệu
nguyên tử, kí hiệu nguyên tử. (H.1.1)
- Nêu được khái niệm đồng vị, nguyên tử
khối.(H.1.1)
1
H.1.1
Hiểu
Xác định được số hạt proton, neutron, electron trong
kí hiệu nguyên tử.(H.2.1)
VD
- Xác định được nguyên tử khối, phân tử khối của các
nguyên tử, phân tử ( H.3.1)
Biết
- Nêu được khái niệm lớp, phân lớp electron, số
lượng phân lớp trong một lớp, số lượng AO trong
2
H.1.

MẪU NỘP CHO TRƯỜNG
Cấu trúc lớp
vỏ electron
của nguyên
tử
một phân lớp, trong một lớp, số electron tối đa trong
phân lớp, lớp. (H.1.1)
- Nêu được cấu hình electron nguyên tử theo lớp,
phân lớp electron.(H.1.3)
1
H.1.
3
Hiểu
- Dự đoán được tính chất hóa học cơ bản (kim loại
hay phi kim) của nguyên tố tương ứng dựa vào số
electron ngoài cùng. (H.2.1)
Bảng
tuần
hoàn
các
nguyên
tố hóa
học
Cấu tạo bảng
tuần hoàn
các nguyên
tố hóa học
Biết
- Nêu được nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong
bảng tuần hoàn. (H1.1)
- Nêu được mối quan hệ giữa cấu tạo nguyên tử và vị
trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn (H1.1)
1
H.1.1
1
H2.1
1
H.1.1
1
H.2.1
1
H.3.1
3,5
Hiểu
- Phân loại được nguyên tố s, p, d, f dựa theo cấu
hình electron (H2.1)
Xu hướng
biến đổi một
số tính chất
của nguyên
tử các
nguyên tố,
thành phần
và một số
tính chất của
hợp chất
trong một
chu kì và
nhóm
Biết
-Nêu được xu hướng biến đổi bán kính nguyên tử, độ
âm điện, tính kim loại - phi kim của nguyên tử các
nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm, sự
biến đổi thành phần và tính acid – tính base của các
oxide và các hydroxide theo chu kì. (H1.1)
-Nêu được nguyên tố có tính tính kim loại , phi kim
mạnh nhất trong một số nguyên tố lân cận trong một
chu kỳ, một nhóm (H1.2)
2
H.1.1
H.1.2
Hiểu
-So sánh và sắp xếp được tính acid – tính base của
các oxide và các hydroxide theo chu kì. (H2.1)
Định luật
tuần hoàn- Ý
nghĩa của
bảng tuần
hoàn các
nguyên tố
hóa học
Biết
-Nêu được công thức oxide cao nhất, công thức
hidroxide cao nhất của một nguyên tố khi cho sẳn số
thứ tự nhóm. (H.1.2)
1
H.1.2
VD
Từ vị trí nguyên tố, xác định được tính chất ( KL, PK)
, lập được công thức oxide cao nhất, công thức
hidroxide cao nhất. So sánh được tính kim loại hay phi
kim với nguyên tố lân cận. (H.3.1)

MẪU NỘP CHO TRƯỜNG
Liên
kết hóa
học
Quy tắc octet
Biết
- Nêu được số e cần nhường hoặc nhận theo quy tắc
octet cho các nguyên tố nhóm I, II, III, V, VI, VII A
(H.1.2)
1
H.1.2
2
H.2.1
2
H.2.2
H.2.2
1
H.3.1
3
Hiểu
- Trình bày được quy tắc octet trong quá trình hình
thành liên kết hoá học cho các nguyên tố nhóm A (
H.2.1)
- Xác đinh được số e cần nhường hoặc nhận theo quy
tắc octet của 1 nguyên tố khi biết số hiệu nguyên tử (
H.2.2)
Liên kết ion
Biết
-Nêu được khái niệm và sự hình thành liên kết ion, liên
kết ion thường được hình thành giữa các nguyên tố
nào. (H.1.1)
1
H.1.1
Hiểu
-Lập được CTPT giữa hai nguyên tử khi biết số thứ tự
nhóm A ( H.2.1)
VD
-Viết được sơ đồ tạo liên kết giữa các nguyên tử khi
biết số hiệu nguyên tử (H.3.1)
Liên kết
cộng hóa trị
Biết
– Nêu được khái niệm về liên kết cộng hoá trị , nhận
biết được liên kết cộng hóa trị có cực, không cực qua
CTPT.
(H.1.1)
- Giải thích được sự hình thành liên kết và liên kết
qua sự xen phủ AO. (H.1.2)
2
H.1.1
H.1.2
Hiểu
– Phân biệt được các loại liên kết (liên kết cộng hoá trị
không phân cực, phân cực, liên kết ion) dựa theo độ
âm điện. (H.2.2)
VD
– Viết được công thức electron, CT Lewis , CTCT của
một số chất đơn giản. (H.3.1)
Tổng
số câu
12
4
1
1
4
3
Tổng
điểm
3đ
1đ
1đ
1đ
1đ
3đ
10

MẪU NỘP CHO TRƯỜNG
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1- NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA Môn: HÓA - Lớp: 10
Thời gian:45 phút (không kể thời gian phát đề)
A. TRẮC NGHIỆM ( 7 ĐIỂM)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4 điểm). Mỗi câu thí sinh chọn một
phương án.
Câu 1: Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử P (Z = 15) theo quy tắc octet là
A. P ⟶ P3+ + 3e. B. P ⟶ P3− + 3e. C. P + 3e ⟶ P3−. D. P ⟶ P5+ + 5e.
Câu 2: X là nguyên tố thuộc nhóm VIIA. Oxide cao nhất và hydroxide cao nhất của X là công
thức nào sau đây?
A. X2O, H2XO4. B. X2O7, X(OH)4. C. X2O, HXO4. D. X2O7, HXO4.
Câu 3: X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA, Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA. Hợp chất tạo bởi X và Y có
công thức là
A. XY3. B. X2Y. C. X3Y2. D. X2Y3.
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng 1s22s22p63s23p3. Phát biểu nào
sau đây là sai?
A. X là một kim loại. B. Nguyên tử của nguyên tố X có 5 electron lớp ngoài cùng
C. X có 9 electron p. D. X có số proton bằng 15.
Câu 5: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A. neutron và electron. B. electron và proton.
C. proton và neutron. D. electron, proton và neutron.
Câu 6: Các phi kim với 5, 6 hoặc 7 electron ở lớp ngoài cùng có xu hướng
A. nhận 3, 2 hoặc 1 electron để đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.
B. nhường 3, 2 hoặc 1 electron để đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.
C. nhận 5, 6 hoặc 7 electron để đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.
D. nhường 5, 6 hoặc 7 electron để đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 7: Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?
A. Al2O3; P2O5; SO3; Cl2O7. B. P2O5 ; SO3; Al2O3; Cl2O7.
C. Cl2O7; Al2O3; SO3, P2O5. D. Al2O3; SO3; P2O5; Cl2O7.
Câu 8: Số proton và số neutron có trong một nguyên tử Cobalt (
59
27 Co
) lần lượt là
A. 27 và 59. B. 32 và 59. C. 27 và 32. D. 32 và 86.
Câu 9: Liên kết σ là liên kết được hình thành do
A. sự xen phủ trục của hai orbital. B. cặp electron chung.
C. lực hút tĩnh điện giữa hai ion. D. sự xen phủ bên của 2 orbital.
MÃ ĐỀ GỐC 301
( đề có 03 trang)

