SỞ GD&ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH GIÓT
Đề chính thức
(Đề gồm có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11.
Năm học 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Điểm ……..… Mã đề thi: 001 Số phách: .........
Giám khảo số 1: ……………………….. Giám khảo số 2: ……………………..
______________________________________________________________________________
__________________________________________
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(7 điểm)
(Học sinh chọn đáp án đúng nhất sau đó điền vào bảng ở phần bài làm)
Câu 1: Công thức tổng quát của ankan là
A. CnH2n (n≥2) B. CnH2n-2 (n≥2) C. CnH2n + 2 (n ≥1) D. CnH2n (n≥1)
Câu 2: Hiđrocacbon A là đồng đẳng của axetilen, A là hợp chất nào dưới đây?
A. C3H8 B. C4H6 C. C5H10 D. C6H8
Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 4: Có bao nhiêu đồng phân ancol có công thức phân tử C4H9OH?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 5: Chất nào sau đây khả năng phản ứng với AgNO3/NH3?
A. Buta-1,3-đien B. But-1-in C. But-2-in D. Pent-2-in
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X, thu được 6,72lít (đktc) CO2 và 5,4 g H2O.
Công thức phân tử của X là:
A. C3H6B. C3H8C. C3H4D. C2H6
Câu 7: Khi trùng hợp chất nào sau đây ta thu được cao su buna?
A. CH3–CH=CH2B. CH2=CH2 C. C6H5–CH=CH2D. CH2=CH-CH=CH2
Câu 8: Cho ba hiđrocacbon: but -2-en, propin, butan. Dùng thuc th o sau đây đphân biệt
chúng?
A. ddAgNO3 B. dd brom C. ddAgNO3/NH3 và dd brom D. dd KMnO4
Câu 9: Etilen là tên gọi thông thường của chất nào?
A. CH2=CH-CH3B. CH3-C≡CH C. CH≡CH D. CH2=CH2
Câu 10: phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng đime hóa Axetilen?
A. CH≡CH + HCl → CH2=CH-Cl
B. CH≡CH + H2O → CH3-CHO
C. 3C2H2 → C6H6 (benzen)
D. 2CH≡CH → CH≡C-CH=CH2
Câu 11: C2H2 và C2H4 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. H2 ; NaOH ; d2 HCl B. CO2 ; H2 ; d2 KMnO4
C. d2 Br2 ; d2 HCl ; d2 AgNO3/NH3D. d2 Br2 ; d2 HCl ; d2 KMnO4
Câu 12: Câu nào đúng nhất trong các câu sau khi nói về benzen ?
A. Benzen là một hiđrocacbon thơm.
B. Benzen là một hiđrocacbon no.
C. Benzen là một hiđrocacbon không no.
D. Benzen là một hiđrocacbon.
Câu 13: Công thức hóa học của Stiren:
A. C6H5CH=CH2B. C6H5NH2 C. C6H5CH3D. C6H5OH
Câu 14: Tính chất nào không phải của toluen ?
A. Tác dụng với Br2 (to, Fe). B. Tác dụng với Cl2 (as).
Trang 1/5 - Mã đề thi 001
C. Tác dụng với dung dịch KMnO4, to. D. Tác dụng với dung dịch Br2.
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một hiđrocacbon X đồng đẳng của benzen thu được
4,42g hỗn hợp CO2 và H2O. X có công thức phân tử là:
A. C8H8.B. C8H10.C. C7H8.D. C9H12.
Câu 16: Cho anken: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên gọi của anken này là:
A. 2-etylbut-3-en. B.3-metylpent-4-en.
C. 3-metylbut-1-en. D. 3-metylpent-1- en.
Câu 17:lDãy gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái qua phải là:
A. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C2H6.
B. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
C. CH3CHO, C2H6, C2H5OH, CH3COOH.
D. C2H6, CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.
Câu 18: Ancol etylic tác dụng với K, thu được hiđro và chất nào sau đây?
A. C2H5OH. B. C2H5OK. C. CH3OH. D. CH3OK.
Câu 19: Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol isopropylic với H2SO4 đặc ở 140oC có thể
thu được số ete tối đa là:
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng) :
Tinh bột X Y Z Etyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là :
A. CH3COOH, CH3OH. B. C2H4, CH3COOH.
C. C2H5OH, CH3COOH. D. CH3COOH, C2H5OH.
Câu 21: Cho các chất và các dung dịch sau:
(1) dung dịch HCl (2) dung dịch brom (3) dung dịch NaOH
(4) Na (5) CH3COOH (6) CH3OH
Những chất nào tác dụng được với phenol?
A. (1), (2), (3). B. (4), (5), (6). C. (3), (4), (5). D. (2), (3), (4).
Câu 22: Trong các chất có công thức cấu tạo cho dưới đây, chất nào không phải là anđehit ?
A. H–CH=O. B. O=CH–CH=O.
C. CH3–CO–CH3.D. CH3–CH=O.
Câu 23: Anđehit propionic có ng thc cu to :
A. CH3–CH2–CH2–CHO. B. CH3–CH2–CHO.
C. . D. HCOOCH2–CH3.
Câu 24: Công thức hóa học đúng của glixerol là:
A. C2H5OH B. C3H5(OH)3C. CH3OH D. C2H4(OH)2
Câu 25: Chất nào sau đây tác dụng được với NaOH?
A. Etilen. B. Metanol. C. Phenol. D. Anđehit axetic.
Câu 26: Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng. Công thức của ancol là:
A. C6H5CH2OH. B. CH3OH. C. C2H5OH. D. CH2=CHCH2OH.
Câu 27: Andehit axetic đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng nào ?
A. CH3CHO + H2B. CH3CHO + dd AgNO3/NH3
C. CH3CHO + O2D.CH3CHO + Cu(OH)2/OH-,t0
Câu 28: Khi đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được 16,8
lít khí CO2 (đktc) và x gam H2O. Giá trị của x là:
A. 18,0. B. 13,5. C. 6,3. D. 19,8.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
Trang 2/5 - Mã đề thi 001
Viết phương trình phản ứng (ghi điều kiện phản ứng) thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
Câu 2: (1 điểm)
Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất sau: Metanol, axit axetic, anđêhit
propionic. Viết PTHH của phản ứng xảy ra (nếu có)
Câu 3: (1 điểm)
1. Cho 25,8 gam hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic tác dụng với natri (dư) thu được 5,6
lít khí (đktc). Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X.
2. Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp X H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 12,32 gam este.
Tính hiệu suất của phản ứng este hóa.
(Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: C: 12; H: 1; O: 16; Na: 23)
BÀI LÀM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 28 28
Đáp án
II. PHẦN TỰ LUẬN:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Trang 3/5 - Mã đề thi 001
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Trang 4/5 - Mã đề thi 001
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Trang 5/5 - Mã đề thi 001