PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG
THCS LONG XUYÊN
--------------------
(Đ thi có ___ trang)
KI M TRA H C KÌ 1
NĂM H C 2021 - 2022
MÔN: KHOA H C T NHIÊN 6
Th i gian làm bài: ___ phút
(không k th i gian phát đ)
H và tên: ............................................................................S báo
danh: ............. Mã đ 101
PHÂN MÔN SINH H C
Câu 1. Trong các nhóm sau nhóm nào g m toàn c th đn bào: ơ ơ
A. N m men, vi khu n, trùng bi n hình. ế B. N m men, vi kh n, con th .
C. Con th , cây hoa mai, cây n m D. Trùng bi n hình, n m men, con b m.ế ướ
Câu 2. Khi s d ng và b o qu n kính hi n vi, chúng ta c n l u ý đi u gì? ư
A. Khi di chuy n kính thì ph i dùng c 2 tay: m t tay đ chân kính, m t tay c m ch c thân kính.
B. Khi v n c to đ đa v t kính đn g n tiêu b n c n c n th n không đ m t c a v t kính ch m ư ế
vào tiêu b n.
C. Sau khi dùng c n l y khăn bông s ch lau bàn kính, chân kính, thân kính.
D. T t c các ph ng án trên. ươ
Câu 3. T bào đng v t và th c v t khác nhau ch :ế
A. Có thành t bào.ếB. Có màng t bào.ếC. Có ti thD. Có nhân.
Câu 4. Trong các nhóm sau nhóm nào g m toàn v t không s ng:
A. Chi c bút, con v t, con chóế B. Chi c lá, cây bút, hòn đá.ế
C. Con gà, cây nhãn, mi ng th t.ế D. Con gà, con chó, cây nhãn.
Câu 5. M t TB mô phân sinh th c v t ti n hành phân chia liên ti p 4 l n. H i sau quá trình này, s ế ế
TB con đc t o thành là bao nhiêu?ượ
A. 8 T B. 4 T C. 32 TB D. 16 T
Câu 6. Nh n đnh nào đúng khi nói v hình d ng và kích th c t bào: ướ ế
A. Các lo i t bào khác nhau đu có chung hình d ng và kích th c. ế ướ
B. Các lo i t bào th ng có hình d ng và kích th c khác nhau. ế ườ ướ
C. Các t bào ch khác nhau v kích th c, chúng gi ng nhau v hình d ng.ế ướ
D. Các lo i t bào th ng có hình d ng khác nhau nh ng kích th c gi ng nhau. ế ườ ư ướ
Câu 7. T i sao nói “ t bào là đn v c b n c a s s ng” ế ơ ơ
A. Vì t bào có th th c hi n đy đ các quá trình s ng c b n: T bào th c hi n đy đ các quá ế ơ ế
trình s ng c b n nh : sinh s n,sinh tr ng, h p th ch t dinh d ng, hô h p, c m giác, bài ti t. ơ ư ưở ưỡ ế
B. Vì t bào Không có kh năng sinh s n.ế
C. Vì t bào r t nh bé.ế
D. Vì t bào r t v ng ch c.ế
Câu 8. M t con l n con lúc m i đ đc 0.8 kg. Sau 1 tháng n ng 3.0 kg. Theo em t i sao l i có s ượ
tăng kh i l ng nh v y? ượ ư
A. Do t bào phân chia.ế
B. Do tăng s l ng t bào. ượ ế
C. Do t bào tăng kích th c.ế ướ
D. Do d tăng lên v kích th c và s l ng các t bào trong c th . ướ ượ ế ơ
Câu 9. S l n lên c a TB có liên quan m t thi t đn quá trình nào d i đây? ế ế ướ
Mã đ 101Trang Seq/5
A. C m ng B. Trao đi ch t.
C. Trao đi ch t, c m ng và sinh s n. D. Sinh s n.
Câu 10. Lĩnh v c nào sau đây không thu c v khoa h c t nhiên
A. Thiên văn. B. Sinh Hóa. C. L ch s . D. Đa ch t
Câu 11. T bào nhân th c khác v i t bào nhân s là:ế ế ơ
A. Có màng t bào.ếB. Có nhân hoàn ch nh
C. Có nhân. D. Có t bào ch t.ế
Câu 12. H th ng quan tr ng nh t c a kính hi n vi là
A. H th ng phóng đi.
B. H th ng chi u sáng. ế
C. H th ng đi u ch nh đ d ch chuy n c a ng kính.
D. H th ng giá đ.
Câu 13. C th sinh v t có kh năng th c hi n quá trình s ng c b n nào?ơ ơ
A. C m ng và v n đng. B. C A, B, C đúng
C. Sinh tr ng và v n đng.ưở D. Hô h p.
Câu 14. Ch n t thích h p đ đi n vào ch tr ng trong câu sau: Trong c u t o c a kính hi n vi,. là b
ph n đ m t nhìn vào khi quan sát v t m u.
A. chân kính B. v t kính.C. bàn kính. D. th kính.
Câu 15. Lo i t bào dài nh t trong c th là: ế ơ
A. T bào th n kinh.ế B. T bào lông hút (r ).ế
C. T bào vi khu n.ế D. T bào lá câyế
Câu 16. Đi u gì s x y ra v i c th n u không ki m soát đc quá trình phân chia TB? ơ ế ượ
A. C th phát tri n m t cân đi (b ph n to, b ph n nh không bình th ng).ơ ườ
B. Xu t hi n các kh i u n i phân chia m t ki m soát. ơ
C. C v n th phát tri n bình th ng.ơ ườ
D. C th l n lên thành ng i kh ng l .ơ ườ
Câu 17. Cây l n lên nh :
A. Các ch t dinh d ng bao b c xung quanh t bào ban đu ưỡ ế
B. S l n lên và phân chia c a t bào. ế
C. S tăng kích th c c a nhân t bào. ướ ế
D. Nhi u t bào đc sinh ra t m t t bào ban đu. ế ượ ế
Câu 18. Trong các nhóm sau nhóm nào g m toàn v t s ng:
A. Chi c bút, con v t, con chóế B. Chi c lá, cây m ng t i, hòn đá.ế ơ
C. Con gà, con chó, cây nhãn. D. Chi c bút, chi c lá, viên ph n.ế ế
Câu 19. Trong các b c sau b c nào không đúng trong quy trình quan sát t bào tr ng cá:ướ ướ ế
A. S d ng kim mũi mác l t nh l p t bào trên cùng c a v t c t ế ế
B. Dùng kim mũi mác kho ng nh đ tr ng cá tách r i nhau.
C. Dùng thìa l y 1 ít tr ng cá cho vào đĩa petri.
D. Nh m t ít n c vào đĩa. ướ
Câu 20. S p x p theo đúng trình t các b c đ quan sát đc t bào bi u bì v y hành: ế ướ ượ ế
1. Bóc 1 v y hành t i ra kh i c và dùng kim mũi mác r ch m t ô vuông (1cm ươ 2).
2. Quan sát v t kính 10x r i chuy n sang 40x.
3. Sau đó đy lá kính l i r i đa lên quan sát. ư
4. Dùng k p d nh v y cho vào b n kính có nh gi t n c c t. ướ
Trình t s p x p đúng là: ế
A. 1 4 3 2. B. 1 2 3 4. C. 1 3 2 4. D. 2 3 4 1
Mã đ 101Trang Seq/5
Câu 21. S sinh s n c a t bào có ý nghĩa: ế
A. Giúp c th l n lên.ơ
B. Giúp tăng s l ng t bào. ượ ế
C. Thay th các t bào già, các t bào ch t.ế ế ế ế
D. C A,B, C đúng
Câu 22. T bào có 3 thành ph n c b n là:ế ơ
A. Màng t bào, t bào ch t, nhân.ế ế
B. Màng t bào, ti th , nhân. aế
C. Màng sinh ch t, ch t t bào, ti th . ế
D. Ch t t bào, l c l p, nhân ế
Câu 23. Quan sát v t nào d i đây c n ph i s d ng kính hi n vi: ướ
A. Con ki n.ếB. T bào bi u bì v y hành.ế
C. Tép b iưở D. Con ong.
Câu 24. Đ đt đc chi u cao t i u theo em c n: ượ ư
A. Ng i h c đúng t th . ư ế B. C 3 đáp án trên đúng
C. Có ch đ dinh d ng h p lí.ế ưỡ D. T p th d c th thao th ng xuyên. ườ
Câu 25. T i sao m i lo i t bào có hình d ng và kích th c khác nhau? ế ướ
A. M i lo i t bào có hình d ng và kích th c khác nhau đ t o nên s đa d ng c a các loài sinh ế ướ
v t.
B. M i lo i t bào có hình d ng và kích th c khác nhau đ phù h p v i ch c năng c a chúng. ế ướ
C. M i lo i t bào có hình d ng và kích th c khác nhau đ các t bào có th bám vào nhau d ế ướ ế
dàng.
D. M i lo i t bào có hình d ng và kích th c khác nhau đ chúng không b ch t. ế ướ ế
PHÂN MÔN V T LÍ
Câu 26. Khi đo đ cao c a c a s , ng i th xây nên dùng d ng c gì? ườ
A. Dao xây. B. Máy tr n bê tông.C. Th c dây.ướ D. Th c cu nướ
Câu 27. Th tích c a Trái Đt l n g p 50 l n th tích M t Trăng. Th tích M t Trăng vào kho ng bao
nhiêu?
A. 2197.107 km3.B. 7347.109 t n.C. 6000km. D. 15.107 kg.
Câu 28. Tivi 65 inch nghĩa là đ dài đng chéo c a tivi đó là 65 inch. Bi t 1 inch = 2,54cm. Tính đ ườ ế
dài đng chéo c a tivi 80 inch?ườ
A. 20,32 dm. B. 2032cm. C. 203mm. D. 20,3 m
Câu 29. V t nào sau đây là v t s ng?
A. Máy xúc đt.B. Bông lúa đang n ng h t.
C. Rô-b t đang làm vi c. D. B x ng kh ng long ươ
Câu 30. Kh i l ng lí t ng ( ượ ưở đn v kgơ ) c a m t ng i đc xác đnh b ng công th c: ườ ượ
m = (h -100).0,9 trong đó h là chi u cao (đn v cmơ ). Kh i l ng lí t ng c a m t b n h c sinh ượ ưở
chi u cao 1,46 mét b ng bao nhiêu?
A. 42,9kg. B. 46,1kg C. 41,4kg. D. 44,2kg.
Câu 31. Khi đo kh i l ng đ ki m tra s c kh e cho h c sinh thì ng i ta có th dùng d ng c gì? ượ ườ
A. Cân đng h . B. H p thu c cung c p Vitamin
C. Nhi t k . ế D. Th c cu n.ướ
Câu 32. Lo i cân nào có nút ch n đn v đo? ơ
A. Cân đònB. Cân đi n t . C. Cân Rôbecvan. D. Cân đng h .
Câu 33. Đ đo chi u dài c a sân tr ng ta nên dùng th c gì? ườ ướ
Mã đ 101Trang Seq/5
A. Th c k pướ B. Th c th ng.ướ C. Th c cu n.ướ D. Th c dây.ướ
Câu 34. Chi u cao c a m t b n h c sinh l p 6 có th là bao nhiêu?
A. 14,5m B. 141mm. C. 14,3dm. D. 14,2cm.
Câu 35. Tiêm V c-xin là bi n pháp hi u qu nh t trong công tác phòng ch ng Covid-19. Tính đn tr a ế ư
ngày 10/10/2021, Vi t Nam đã tiêm đc kho ng 51,76 tri u li u V c -xin. Gi s trung bình m i li u ượ
là 0,5ml thì l ng V c-xin đã tiêm tính đn th i gian nói trên là kho ng bao nhiêu mét kh i?ượ ế
A. 2588m3.B. 51,76m3C. 25880000m3.D. 25,88 m3.
Câu 36. Lĩnh v c nào sau đây không thu c v khoa h c t nhiên?
A. Đi u ch V c-xin. ế B. Thám hi m không gian.
C. Nghiên c u các t ng đa ch t. D. T v n tâm líư
Câu 37. Kh i l ng c a m t b n h c sinh c p 2 khi m c đng ph c, đeo khăn quàng và đi mũ canô ượ
có th là:
A. 1,37m. B. 395 l ng.C. 13,4kg. D. 11 tu i.
PHÂN MÔN HÓA H C
Câu 38. c l ng đ dài tr c khi đo đ làm gì?Ướ ượ ướ
A. Đ bi t v t dài bao nhiêu.ểếậ B. Đ ch n th c đo phù h p. ướ
C. Đ không c n đo n a. D. Đ bi t chính xác đ dài c n đo. ế
Câu 39. Ch ra đâu là tính ch t v t lí c a ch t
A. B ch y l ng khi đ ngoài tr iơ
B. N n cháy thành khí cacbon đi oxit và h i n cế ơ ướ
C. Bánh mì đ lâu b ôi thiu
D. C m n p lên men thành r uơ ế ượ
Câu 40. Ch t khí nào có nhi u trong không khí gây m a axit ư
A. Cacbon đi oxit B. Nitrogen C. Oxygen D. Sulfur đi oxit
Câu 41. H u h t các ch t có th chuy nth theo s đ sau: ế ơ
A. R n -> L ng -> Khí B. L ng -> Khí -> R n
C. L ng -> R n -> khí D. R n -> Khí -> L ng
Câu 42. Ch t khí nào có nhi u nh t trong không khí:
A. Oxygen B. Nitrogen C. Cacbon đi oxit D. H i n cơ ướ
Câu 43. Quá trình nào d i đây không làm gi m oxygen trong không khí?ướ
A. S g c a các v t d ng b ng s t. B. S hô h p c a đng v t
C. S quang h p c a cây xanh. D. S cháy c a than, c i, b p ga. ế
Câu 44. Hãy ch ra đâu là v t th , ch t trong câu sau: Cây mía có ch a n c, đng… ướ ườ
A. Cây mía, n c là ch t. Đng là v t thướ ườ
B. Cây mía là v t th . N c, đng là ch t ướ ườ
C. Cây mía là ch t. N c, đng là v t th ướ ườ
D. Cây mía, đng là ch t. N c là v t thườ ướ
Câu 45. Hi n t ng t nhiên nào sau đây là do h i n c ng ng t ? ượ ơ ướ ư
A. L c xoáyB. M a r iư ơ C. Gió th iD. T o thành mây
Câu 46. Cho m t que đóm còn tàn đ vào m t l th y tinh ch a khí oxygen. Hi n t ng gì x y ra? ượ
A. Tàn đ bùng cháy thành ng n l a B. Không có hi n t ng ượ
C. Tàn đ t t t t D. Tàn đ t t ngay
Câu 47. Phát bi u nào sau đây v oxygen là không đúng?
A. Oxygen c n thi t cho s s ng ế
B. Oxygen không tan trong n cướ
Mã đ 101Trang Seq/5
C. Oxygen c n cho s đt cháy nhiên li u
D. Oxygen không mùi và không v
Câu 48. Quá trình nào sau đây th i ra khí oxygen
A. Quang h pB. Hòa tan C. Hô h pD. Nóng ch y
Câu 49. Hi n t ng gi t s ng đng trên lá cây là do: ượ ươ
A. S đông đc c a n c. ướ B. S nóng ch y c a n c ướ
C. S ng ng t c a n c ư ướ D. S hóa h i c a n c ơ ướ
Câu 50. Ch ra đâu là tính ch t hóa h c c a ch t
A. Tuy t tanếB. Đng tan vào n cườ ướ
C. Kem ch y l ng khi đ ngoài tr i D. C m đ lâu b m cơ
------ H T ------
Mã đ 101Trang Seq/5