
PHÂN TỈ LỆ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
KHTN6 – NĂM HỌC: 2024-2025
Câu hỏi theo tỉ lệ
Môn
Lí
HÓA
SINH
Số tiết
26TIẾT
4TIẾT
26TIẾT
Số điểm
3,25 đ
1,75đ
5 đ
Mức độ
TL
Điểm
TN
Điểm
TL
Điểm
TN
Điểm
TL
Điểm
TN
Điểm
Trước KT GKI (30%)
Số tiết
22T
22T
Điểm
1,5đ
1,5đ
NB (1đ)
4
1 đ
TH (1đ)
2
0,5
2
0,5đ
VD
VDC (1đ)
1
1đ
Sau KTGKI (70%)
Số tiết
4T
4T
8T
Điểm
1,75 đ
1,75đ
3,5đ
NB (3đ)
1
1đ
1
0,25đ
3
0,75đ
4
1đ
TH (2đ)
2
0,5đ
1
1đ
2
0,5đ
VD (2đ)
1
2đ
VDC

MA TRẬN
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025
Môn: KHTN - LỚP 6
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1 (hết tuần học thứ 15).
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, gồm 20 câu hỏi (Nhận biết: 3,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm)
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 30% (3,0 điểm)
- Nội dung nửa học kì sau: 70% (7,0 điểm)
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Tổng số câu
Điểm
số
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
1. Mở đầu (7 tiết) (Bài 1,2,3)
2
1
0
3
0,75đ
2. Các phép đo (10 tiết) (Bài
5,6,7,8)
1
1
1đ
3. Lực (15 tiết) Bài
40,41,42,43,44,45)
1
1
3
1
4
2đ
4. Sự đa dang của chất. Các
thể của chất và sự chuyển thể.
(4 tiết) (Bài 9,10,)
3
1
1
3
1,75đ
5. Tế bào – đơn vị cơ sở của
sự sống. (8 tiết) (bài
18,19,20)
2
2
0
4
1đ

Chủ đề
MỨC ĐỘ
Tổng số câu
Điểm
số
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
6. Từ tế bào đến cơ thể. (7
tiết) (bài 22,23,24)
1
2
0
3
0,75
7. Đa dạng thế giới sống -
Vius và vi khuẩn. (6 tiết) (bài
25,26, và nữa bài 27)
3
1
0
3
2,75
Số câu
1
12
1
8
1
1
4
20
Điểm số
1
3
1
2
2
1
5
5
Tổng số điểm
4 điểm
3 điểm
2 điểm
1 điểm
24 câu
10
điểm

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số
câu)
TL
(Số
ý)
TN
(Số câu)
Trước KT GKI
KHTN (lĩnh vực vật lý)
1. Giới thiệu về
Khoa học tự
nhiên. Các lĩnh
vực chủ yếu của
Khoa học tự
nhiên
- Giới thiệu một
số dụng cụ đo và
quy tắc an toàn
trong
phòng thực hành
Nhận
biết
- Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
- Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
- Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường
khi học tập môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo chiều dài, thể
tích, ...).
- Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
- Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
1
1
C10
C11
Thông
hiểu
- Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối
tượng nghiên cứu.
- Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật
không sống.
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng
thực hành.
1
C1
2. Các phép đo
(10 tiết) (bài
5,6,7,8)
Nhận
biết
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo chiều
dài, khối lượng, thời gian.
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.

Thông
hiểu
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận
sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ).
- Hiểu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để
đo nhiệt độ.
- Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài (khối lượng, thời
gian, nhiêt độ) bằng thước (cân đồng hồ, đồng hồ, nhiệt kế) (không
yêu cầu tìm sai số).
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước
lượng được thời gian, nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
Vận
dụng
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
của thước, cân, mỗi loại nhiệt kế.
- Dùng thước, cân, đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo
chiều dài và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
Vận
dụng
cao
- Thiết kế được phương án đo đường kính của ống trụ (ống nước,
vòi máy nước), đường kính các trục hay các viên bi, …
- Thiết lập được biểu thức quy đổi nhiệt độ từ thang nhiệt độ
Celsius sang thang nhiệt độ Fahrenheit, Kelvin và ngược lại.
1
C21
3. Lực (15 tiết)
(Bài
40,41,42,43,44,45)
- Lực và tác dụng
của lực
Nhận
biết
- Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hoặc sự kéo.
- Nêu được đơn vị lực đo lực.
- Nhận biết được dụng cụ đo lực là lực kế.
- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ.
- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi hướng chuyển
động.
- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm biến dạng vật.
Thông
hiểu
- Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểm đặt tại vật
chịu tác dụng lực, có độ lớn và theo hướng của sự kéo hoặc đẩy.
- Biết cách sử dụng lực kế để đo lực (ước lượng độ lớn lực tác
dụng lên vật, chọn lực kế thích hợp, tiến hành đúng thao tác đo,
đọc giá trị của lực trên lực kế).
1
C2
Vận
dụng
- Biểu diễn được lực tác dụng lên 1 vật trong thực tế và chỉ ra tác
dụng của lực trong trường hợp đó.

