Bảng đặc tả ma trận đề kiểm tra cuối học kì I - Năm học 2024-2025
Môn Khoa học tự nhiên, lớp 7
Ni dung Mức độ Yêu cu cần đt
Số ý TL/số câu
hỏi TN Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
1. Tốc độ
Tốc độ
chuyển
động
Nhận biết - Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ.
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng. 1 C1
Thông hiểu Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.
Vận dụng Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong
khoảng thời gian tương ứng.
Vận dụng
cao
Xác định đưc tốc độ trung nh qua quãng đưng vật đi đưc
trong khoảng thời gian tương ứng.
1 C2
Đo tốc độ
Thông hiểu
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và
cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị
“bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông.
Vận dụng - Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu
được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
Đồ thị
quãng
đường –
thời gian
Thông hiểu - Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động
thẳng.
Vận dụng - Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng
đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật).
2. Âm thanh
Sóng âm
Nhận biết - Nêu được các môi trường truyền âm. 1 C2
Thông hiểu
- Mô t đưc các bưc tiến nh thí nghim to sóng âm (như
gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...).
- Giải thích được sự truyền sóng âm trong các môi trường. 1 C1
Vận dụng
- Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào
thanh kim loi,...) đ chng tđưc sóng âm có thể truyền
đưc trong cht rn, lỏng, khí.
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng
âm.
Nhận biết - Nêu đưc đơn vị của tn slà hertz ( hiu là Hz).
- Nêu đưc s liên quan ca độ to của âm với biên độ âm. 2 C3, C4
- Gii thích đưc một shin tưng đơn gin tng gặp trong
1. Phương pháp và kĩ năng học tập môn khoa học tự nhiên
Nhận biết Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập
môn Khoa học tự nhiên
Tng hiu - Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại,
liên kết, đo, dự báo.
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa
học t nhiên 7).
Vận dụng Làm được báo cáo, thuyết trình.
2. Nguyên tử - nguyên tố hóa học
Nhận biết Trình y đưc mô hình nguyên t ca Rutherford Bohr
(mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
– Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế
amu (đơn vị khối lượng nguyên tử).
– Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu
nguyên tố hoá học.
3C5,6,7
Thông hiểu - Dựa vào hình nguyên tử của Bo đểtả cấu tạo của các
nguyên tử khác.
- Viết được công thức hoá học đọc được tên của 20 nguyên
tố đầu tiên.
1 C4
Vận dụng Tìm thành phần các loại hạt của một nguyên tử. 1 C5
3. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Nhận biết – Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các
nguyên tố hoá học.
Mô t đưc cu to bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu .
1 C8
Thông hiểu S dụng đưc bảng tuần hoàn để ch ra các nhóm nguyên
tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim,
nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
Bài 21. Khái quát về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng (03 tiết)
Nhận biết - Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng
- Nêu được vai trò trao đổi chất chuyển hoá năng lượng trong
cơ thể
1 C12
Thông hiểu - Giải thích đươc 1 số hiện tượng liên quan đến quá trình trao đổi
chất và năng lượng
Vận dụng
thấp
Vận dụng để lấy thêm được dụ về vai trò của trao đổi chất
chuyển hoá năng lượng ở sinh vật
Bài 22. Quang hợp ở thực vật (03 tiết)
Nhận biết - Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm quang hợp.
- Viết được phương trình tổng quát của quá trình quang hợp (dạng
chữ).
2 C9, C10
Thông hiểu - tđược một ch tổng quát quá trình quang hợp tế bào
cây: Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp.
- Vẽ được đồ diễn tả quang hợp diễn ra cây, qua đó nêu
được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
1 C6
Vận dụng
thấp
Vận dụng được những hiểu biết về vai trò của lá cây đối với quang
hợp để biện pháp chăm sóc bảo vệ cây nói riêng cây
trồng nói chung.
Bài 23. Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp (02 tiết)
Nhận biết - Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quá trình quang
hợp
- Biết được nhu cầu ánh sáng của cây ưa sáng cây ưa bóng khi
quang hợp. Kể tên được những cây ưa sáng và cây ưa bóng.
Thông hiểu Phân tích được ảnh hưởng của một số yếu tố đến quá trình quang
hợp.
Vận dụng Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực
tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh.
Bài 24. Thực hành: Chứng minh quang hợp ở cây xanh (02 tiết)
Nhận biết - Sử dụng được các dụng cụ, thiết bị, mẫu vật của bài thực hành.
Vận dụng
cao
- Tiến hành thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
Bài 25: Hô hấp tế bào (02 tiết)
Nhận biết - Nêu được khái niệm, sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào
- Viết được phương trình hô hấp dạng chữ.
1 C14
Thông hiê]u - Vai trò của quá trình hô hấp đối với cơ thể
Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào (02 tiết)
Nhận biết Trình bày được một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào. 1 C16
Vận dụng Vận dụng hiểu biết về hấp tế o để giải thích một số hiện
tượng trong đời sống (ví dụ: bảo quản hạt cần phơi khô...)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm
số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Tự
luận
Trắc
nghiệm Tự luận Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
1. Phương pháp và kĩ năng
học tập môn khoa học tự
nhiên
0 0 0
2. Nguyên tử. 2 1 1 2 1,5
3. Nguyên tố hóa học 1 1 1 1 1,25
4. Bảng tuần hoàn nguyên
tố hóa học 1 0 1 0,25
5. Chương III: TỐC ĐỘ
Bài 8: Tốc độ chuyển động
Bài 9: Đo tốc độ
Bài 10: Đồ thị quãng đường
– thời gian
Bài 11: Thảo luận về ảnh
hưởng của tốc độ trong
ATGT
1 1 1 1 1,25
6. Chương IV: ÂM THANH
Bài 12: Sóng âm
Bài 13: Độ to và độ cao của
âm
3 1 311,75
7. Khái quát về trao đổi chất
và chuyển hoá năng lượng 1 0 1 0,25
Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm
số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Tự
luận
Trắc
nghiệm Tự luận Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
8. Quang hợp ở thực vật 2 1 1 2 1,5
9. Hô hấp tế bào 2 0 2 0,5
10. Trao đổi khí ở sinh vật 1 1 1 1 1,25
11. Vai trò của nước và chất
dinh dưỡng đối với sinh vật 1 0 1 0,25
12. Trao đổi nước và chất
dinh dưỡng ở thực vật 1 0 1 0,25
Số câu 0 16 3 0 2 0 1 0 6 16 22
Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 10 điểm 10 điểm
Họ và tên học sinh..............................................Lớp......................SBD..................Phòng
thi............
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
* Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1: Tốc độ là đại lượng cho biết
A. mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. B. quỹ đạo chuyển động của vật.
C. hướng chuyển động của vật. D. nguyên nhân vật chuyển động.
Câu 2: Sóng âm không truyền được trong môi trường nào?
A. Chất rắn. B. Chất lỏng. C. Chất khí. D. Chân không.
Câu 3: Ta nghe được âm càng to khi
A. tần số âm càng lớn. B. tần số âm càng nhỏ.
C. biên độ âm càng lớn. D. biên độ âm càng nhỏ.
Câu 4: Đơn vị của tần số kí hiệu là
A. Hz B. m/s C. N D. min
Câu 5: Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là
A. proton. B. neutron. C. electron. D. hạt nhân.
Câu 6: Đơn vị của khối lượng nguyên tử là
A. gam. B. kilogam. C. lít. D. amu.
Câu 7: Nguyên tố hoá học có kí hiệu Na là
A. sodium. B. nitrogen. C. neon. D. nickel.
Câu 8: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo chiều tăng dần của
A. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử. B. điện tích hạt nhân của nguyên tử.
C. nguyên tử khối. D. số lớp electron của nguyên tử.
Câu 9: Hoàn thành phuơng trình quang hợp dạng chữ:
……(1)…..+ ……(2)……. ……(3)…..+ ……(4)…
A. (1) Nước, (2) Carbon dioxide, (3) Glucose, (4) Oxygen
B. (1) Nước, (2) Glucose, (3) Carbon dioxide, (4) Oxygen
C. (1) Nước, (2) Oxygen, (3) Carbon dioxide, (4) Glucose
D. (1) Carbon dioxide, (2) Glucose, (3) nước, (4) Oxygen
Câu 10: Cơ quan chu{ yê|u thư}c hiê}n chư|c năng quang hơ}p ơ{ thư}c vâ}t la~
A. hoa va~ qua{. B. thân va~ ca~nh cây. C. la| cây. D. rê• cây.
Câu 11: Thực vật trao đổi khí với môi trường chủ yếu qua tế bào nào ở lá cây?
A. Diệp lục. B. Khí khổng. C. Ti thể. D. Vách tế bào.
Câu 12: Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển thích nghi với môi trường sống nhờ
quá trình
A. trao đổi chất và sinh sản. B. chuyển hoá năng lượng.
UBND THÀNH PHỐ HỘI AN
TRƯỜNG TH VÀ THCS QUANG TRUNG
(Đề có 02 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: .…/ /
ĐỀ CHÍNH THỨC
Ánh sáng
Diệp lục