A. Khung ma trận đề kiểm tra cuối học kì 1 môn KHTN7
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1 (hết tuần học thứ 15).
- Thời gian làm bài:60 phút.
- Hình thức kiểm tra:Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 1,0 điểm, gồm 4 câu hỏi ở mức độ nhận biết.
- Phần tự luận: 1,5 điểm(Thông hiểu: 0,75 điểm; Vận dụng: 0,5 điểm; Vận dụng cao: 0,25 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 25% (0,75 điểm)
- Nội dung nửa học kì sau: 75% (1,75 điểm)
Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm
số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
1. Phương pháp và kĩ
năng học tập môn
KHTN
(5 tiết – 2,5%)
1 1 0,25
Chương I. Nguyên tử.
Sơ lược về bảng tuần
hoàn các nguyên tố hoá
học (12 tiết – 22,5%)
3 3/5 1/5 1/5 1 3 2,25
Điểm số 0 1 0,75 0 0,5đ 0 0,25 0 1,5 1 5
Tổng số điểm 1,0 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 2,5 điểm 2,5điểm
B. Bảng đặc tả
Nội dung Mức
độ Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi Câu hỏi
TL
(Số
ý)
TN
(Số
câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số
câu)
Mở đầu (5 tiết) 1
Phương
pháp và kĩ
năng học
tập môn
KHTN
Nhận
biết Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn KHTN 1 C1
Thông
hiểu
- Thc hiện được các kĩ năng tiến trình: quan t, phân loại, ln kết, đo, dự báo.
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7).
Vận
dụng Làm được báo cáo, thuyết trình.
Chương I. Nguyên tử. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (10 tiết) 1 3
Nguyên tử Nhận
biết
– Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp
electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
– Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị
khối lượng nguyên tử).
2 C2
C3
Nguyên tố
hóa học
Nhận
biết
– Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá
học.
Thông
hiểu – Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên.
Sơ lược về
bảng tuần
hoàn các
nguyên tố
hoá học
Nhận
biết – Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. 1 C4
Thông
hiểu
– Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim
loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong
bảng tuần hoàn.
3/5 C5a,b,c
Vận
dụng
Vận dụng mối quan hệ giữa tính chất của một số kim loại, phi kim hay khí
hiếm thông dụng với một số ứng dụng của chúng trong thức tiễn
1/5 C5e
VD
cao
Từ thông tin ô nguyên tố suy ra số n,số lớp e và số e lớp ngoài cùng của
nguyên tử nguyên tố đó.
1/5 C5d
TRƯỜNG THCS LÊ QUANG SUNG
Kì thi cuối học kì 1. Năm học 2023-2024
Họ và tên: ……………………..Lớp:….
Phòng thi: …
Chữ kí giám thị 1 SỐ THỨ TỰ
SỐ KÝ DANH
……………….
MÔN THI
Khoa học tự nhiên 7
Thời gian: 60 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Chữ kí giám thị 2 MÃ PHÁCH
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
ĐIỂM BÀI THI
PHẦN HÓA HỌC
Số tờ
bài làm
Chữ kí giám khảo 1
Chữ kí giám khảo 2
MÃ PHÁCH
Ghi số Ghi chữ SỐ THỨ TỰ
A.TRẮC NGHIỆM: (1,0 điểm)
Chọn một phương án trả lời đúng ở mỗi câu và ghi vào ô trả lời ở phần bài làm.
Câu 1. Phương pháp tìm hiểu môn khoa học tự nhiên gồm 5 bước, trong đó bước số 3 là
A. đề xuất vấn đề cần tìm hiểu.
B. lập kế hoạch kiểm tra dự đoán.
C. thực hiện kế hoạch kiểm tra dự đoán.
D. đưa ra dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề.
Câu 2 .Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A. electron. B. proton.
C. neutron. D. proton và electron.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của
Rơ-đơ-pho –Bo?.
A. Nguyên tử cấu tạo dạng rỗng gồm hạt nhân nằm tâm nguyên tử các electron vỏ
nguyên tử.
B. Nguyên tử có cấu tạo dạng khít gồm hạt nhân nguyên tử và các electron.
C. Electron luôn chuyển động quanh hạt nhân theo các quỹ đạo xác định tạo thành các lớp
electron.
D. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm.
Câu 4. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện hành được xây dựng theo nguyên tắc
nào?
A.Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
B. Theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.
C.Theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân.
D. Theo chiều giảm dần khối lượng nguyên tử.
II. TỰ LUẬN:
Câu 5. (1,5 điểm) Quan sát ô nguyên tố bên và trả lời các câu hỏi sau:
a) Nguyên tố đó có số hiệu nguyên tử là bao nhiêu?
b) Tên nguyên tố là gì?
c) Khối lượng nguyên tử bằng bao nhiêu?
d) Cho biết trong nguyên tử Ca có mấy lớp electron?
e) Nêu vai trò của nguyên tố Ca đối với cơ thể chúng ta? ( ít nhất 2 vai trò)
---------- Hết ----------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
BÀI LÀM
I. TRẮC NGHIỆM
CÂU 1 2 3 4
TRẢ LỜI
II. TỰ LUẬN
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………….
.