
TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN
Họ tên: ..........................................................
Lớp: .........../....... ……
Ngày kiểm tra .........../............/......................
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Lịch sử và Địa lí 7
Thời gian: 60 phút (không kể giao đề)
Đánh giá/ Điểm số
Chữ ký và nhận xét, đánh giá của giám khảo
ĐỀ: PHÂN MÔN: ĐỊA LÍ
A. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
Chọn ý đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Dân cư châu Âu chủ yếu thuộc chủng tộc nào?
A. Môn-gô-lô-it ; C. Ơ-rô-pê-ô-it
B. Nê-grô-it ; D. Ôx-tra-lô-it
Câu 2. Năm 2019, có bao nhiêu triệu người di cư quốc tế đến châu Âu?
A. 82 triệu người ; C. 84 triệu người
B. 83 triệu người ; D. 85 triệu người
Câu 3. Ý nào không phải là đặc điểm cơ cấu dân cư châu Âu?
A. Cơ câu dân số già ; C. Tỉ lệ nữ nhiều hơn năm
B. Cơ cấu dân số trẻ ; D. Trình độ học vấn cao
Câu 4. ghép các ý ở cột A với cột B sao cho phù hợp.
A B
Đáp án: 1………..
Câu 5. Khí hậu gió mùa châu Á phân bố ở đâu?
A. Bắc Á, Trung Á ; B. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á
C. Tây Nam Á, Nam Á, Đông Nam Á ; D. Đông Á, Đông Nam Á và Trung Á
Câu 6. Vùng nào có hệ thống sông ngòi thưa và kém phát triển?
A. Bắc Á ; B. Đông Á
C. Đông Nam Á và Nam Á ; D. Tây Á và Trung Á
Câu 7. Thảm thực vật nào tiêu biểu ở khu vực Nam Á?
A. Rừng xích đạo ; B. Rừng nhiệt đới gió mùa và xa van
C. Thảo nguyên và bán hoang mạc ; D. Rừng lá kim
1. Núi
a. Đê- can, Tây Tạng, I-ran
b. Tây xi-bia, Ấn-Hằng, Lưỡng
Hà, Hoa Bắc
c. Hi-ma-lay-a, Thiên Sơn, Côn
Luân, Hin-du-cúc, An-tai

Câu 8. Hãy sủ dụng những cụm từ sau để hoàn thành đoạn thông tin dưới đây.
Hồi giáo ; Ki-tô giáo
Châu Á nơi ra đời của bốn tôn giáo lớn trên thế giới. Ấn Độ giáo ra đời vào khoảng
hơn một nghìn năm trước Công nguyên và Phật giáo ra đời vào thế kỉ VI trước công nguyên
tại Ấn Độ.………………..được hình thành từ đầu Công nguyên tại pa-le-xtin.……………
ra đời vào thế kỉ VII tại A-rập Xê-út.
B. TỰ LUẬN. (3.0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm) Trình bày đặc điểm các đới thiên nhiên ở châu Á.
Câu 2. (1.5 điểm) Dựa vào bảng liêu sau:
DÂN SỐ, MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA CHÂU Á VÀ THẾ GIỚI NĂM 2020
Châu lục
Số dân (triệu người)
Mật độ dân số (người/km2)
Châu Á
4641,1(*)
150(**)
Thế giới
7794,8
60
(*) không tính số dân của Liên Bang Nga
(**) Mật độ dân số châu Á không bao gồm phần dân số và diện tích của Liên Bang
Nga
- Hãy tính tỉ lệ số dân của châu Á trong tổng số dân thế giới.
- Dân số đông, ở Châu Á sẽ có những thuận lợi khó khăn như thế nào cho phát triển kinh
tế, xã hội ?
Bài làm
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

