PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HUYỆN LONG ĐIỀN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
MA TRẬN ĐỀ KT CUỐI KÌ I - NH: 2023 -
2024
Môn: Lịch sử - Địa lí 7
Thời gian làm bài: 60 Phút
Tên chủ đề
Nhận biết
(40%)
Thông hiểu
(30%)
Vận dụng
Cấp độ thấp
(20%)
Cấp độ cao
(10%)
1. Trung Quốc
từ thế kỉ VII
đến giữa thế
kỉ XIX.
- Biết được các
triều đại phong
kiến ở Trung Quốc.
- Lí giải được
thời Đường là
thời kì thịnh
vượng của lịch
sử phong kiến
Trung Quốc.
- Hiểu được các
nội dung, quan
điểm cơ bản của
Nho giáo.
Số câu: 3
Số điểm:2,5
Tỉ lệ %: 25%
1(TN)
0,5
0,5%
2(TL)
2
20%
2. Ấn Độ từ
thế kỉ VI đến
giữa thế kỉ
XIX.
Nêu được các
chính sách cải cách
của vua A-cơ-ba
(Ấn Độ) và tác
dụng của chính
sách đó.
Liên hệ được
những công
trình văn hóa
tiêu biểu, các
thành tựu y học
thời phong kiến
Ấn Độ còn được
ứng dụng đến
ngày nay.
Số câu: 3
Số điểm:2,5
Tỉ lệ %: 25%
1 (TL)
1,5
15%
2(TN)
1
10%
3. Châu Á. - Biết được đặc
điểm tự nhiên của
Đông Nam Á,
- Biết được số dân
của châu Á năm
2020.
Nhận xét được
cơ cấu dân số
theo nhóm tuổi
của châu Á giai
đoạn 2005 -
2020.
Số câu: 3
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ %: 25%
2 TN; 1/2 (TL)
1,5
15%
1/2 (TL)
1
10%
4. Châu Phi. Biết được đặc điểm
tự nhiên của châu
Phi.
Hiểu được vì
sao khí hậu châu
Phi khô, hình
thành nhiều
hoang mạc.
Viết đoạn văn
giới thiệu một
di sản thiên
nhiên ở châu
Phi.
Số câu: 3
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ %: 25%
1 (TN)
0,5
5%
1TL
1
10%
1 (TL)
1
10%
T.số câu: 12
T.số điểm: 10
Tỉ lệ %: 100%
4 TN; 1,5 TL
4
40%
3TL
3
30%
2TN; 0,5 TL
2
20%
1 (TL)
1
10%
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NH: 2023 - 2024
HUYỆN LONG ĐIỀN Môn: Lịch sử - Địa lí 7
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ Thời gian làm bài: 60 phút
I. Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
C â u 1 . (0,5) Hai triều đại “ngoại tộc” ở Trung Quốc là:
A. Tần và Hán B. Đường và Tống
C. Minh và Thanh D. Nguyên và Thanh
Câu 2: (0,5) Một thành tựu y học thời Gúp-ta (Ấn Độ) liên quan đến y tế cộng đồng ngày
nay là biết:
A. mổ hở B. chế tạo vắc-xin C. Giải phẩu cơ thể D. chế tạo thuốc mê
Câu 3. (0,5) Công trình nào được mệnh danh là “nấm mộ, lăng mộ đẹp nhất thế gian”?
A. Thành cổ Đê-li B. Thành đỏ ở A-gra
C. Lăng ta-giơ Ma-han D. Thành đỏ La Ki-la
Câu 4: (0,5) Đông Nam Á là cầu nối của hai đại dương nào?
A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
B. Thái Bình Dương và Ắn Độ Dương.
C. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Câu 5: (0,5) Phần hải đảo của Đông Nam Á chịu ảnh hưởng của thiên tai nào?
A. Lốc xoáy B. Bão tuyết C. Hạn hán D. Động đất, núi lửa
Câu 6: (0,5) Các dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là:
A. Núi cao, đồng bằng. B. Sơn nguyên, bồn địa.
C. Cao nguyên, đồng bằng. D. Núi cao, thung lũng sâu.
II. Phần tự luận: (7,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Tại sao nói thời Đường là thời kì thịnh vượng của lịch sử phong kiến
Trung Quốc?
Câu 2 (1,5 điểm): Nêu các chính sách cải cách của vua A-cơ-ba (Ấn Độ) và tác dụng của
chính sách đó?
Câu 3 (1,0 điểm): Trong quan điểm của Nho giáo “ Tam cương, Ngũ thường, Tam tòng,
Tứ đức” được hiểu là gì?
Câu 4 (1,0 điểm): Em hãy giải thích tại sao khí hậu châu Phi khô, hình thành nhiều
hoang mạc?
Câu 5 (1,0 điểm): Em hãy viết một đoạn văn (khoảng 100 chữ) giới thiệu một di sản
thiên nhiên ở châu Phi.
Câu 6: (1,5 điểm): Dựa vào kiến thức đã học và bảng 6.1, em hãy:
a. Cho biết số dân của châu Á năm 2020.
b. Nhận xét cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của châu Á giai đoạn 2005 - 2020.
Bảng 6.1. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của châu Á
(không tính dân số của Liên Bang Nga),
giai đoạn 2005 - 2020
(Đơn vị%)
Năm
Nhóm tuổi
2005 2010 2015 2020
Từ 0 đến 14 tuổi 27,6 25,9 24,6 23,5
Từ 15 đến 64 tuổi 66,1 67,4 67,9 67,6
Từ 65 tuổi trở lên 6,3 6,7 7,5 8,9
********************Hết*******************
Học sinh được phép sử dụng Tập bản đồ thế giới
Giáo viên đuyệt đề: Giáo viên ra đề:
Nguyễn Thị Tâm Trần Thị Cúc
Dương Thị Tâm
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN KT CUỐI KÌ I - NH: 2023 - 2024
HUYỆN LONG ĐIỀN Môn: Lịch sử - Địa lí 7
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ Thời gian làm bài: 60 phút
Câu Nội dung Điểm
1 -> 6 * Trắc nghiệm
1 2 3 4 5 6
D B C B D B
3,0
1* Tự luận
* Thời Đường thời thịnh vượng của phong kiến Trung Quốc
bởi sự phát triển của Trung Quốc dưới thời Đường cao hơn các triều
đại trước đó về mọi mặt:
- Bộ máy nhà nước được củng cố và hoàn thiện từ trung ương đến địa
phương.
- Các hoàng đế cử người thân tín cai quản các địa phương.
- Nhiều khoa thi được mở ra để tuyển chọn nhân tài.
- Nhà Đường tiếp tục chính sách bành trướng lãnh thổ
- Nhà nước cũng thi nh nhiều biện pháp giảm thuế, thực hiện
chế độ quân điền, sản xuất nông nghiệp được phát triển.
- Thủ công nghiệp thương nghiệp đều phát triển: Con đường
lụa trở thành tuyến đường buôn bán quốc tế với sự tham gia của
thương nhân khắp thế giới.
- Xã hội thời Đường đã đạt đến sự phồn thịnh.
0,25
0,25
0,25
0,25
2 - Nội dung cải cách
+ Về chính trị: A-cơ-ba đã đích thân bổ nhiệm tất cả quan chức, xây
dựng luật pháp nghiêm minh.
+ Về kinh tế: Ông cho đo đạc lại ruộng đất, thống nhất lại hệ thống
cân đong, đo lường và tiền tệ.
+ Về hội: Khuyến khích quý tộc Mông Cổ kết thân với người Ấn,
bãi bỏ thuế thân đánh vào người theo Hồi giáo thực hiện hoà hợp
tôn giáo.
- Tác dụng: Chính trị, xã hội được ổn định, quyền lực của nhà vua
được củng cố. Sản phẩm nông nghiệp đa dạng, kinh tế hàng hoá phát
triển.
0,25
0,25
0,5
0,5
3 * Quan điểm của Nho giáo
- Tam cương coi trọng 3 mối quan h bản: vua-tôi, cha-con,
chồng – vợ
- Ngũ thường là 5 đức tính tốt đẹp của người quân tử: nhân, nghĩa, l,
trí, tín.
- Tam tòng: Tại gia ng phụ, xuất giá tòng phu, phu tử tòng tử.
- Tứ đức: công, dung, ngôn, hạnh.
0,25
0,25
0,25
0,25
4 * Khí hậu châu Phi khô, hình thành nhiều hoang mạc:
- Phần lớn lãnh thổ châu Phi chịu ảnh hưởng của áp cao chí tuyến.
- Lục địa hình khối, rộng lớn, địa hình cao, bờ biển ít bị cắt xẻ nên
ảnh hưởng của biển không vào sâu trong nội địa.
0,25
0,5