
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ LỚP 7 . NĂM HỌC 2023-2024
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
I/BA$NG ĐĂ&C TA$ ĐỊA LÍ 7
TT Chương/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn
vi& kiê6n thư6c
Mư6c đô&
đa6nh gia6
Sô6 câu ho$i theo mư6c đô& nhâ&n thư6c
Nhân biêt Thông hiêu Vân dung Vân dung
cao
1Chủ đề
CHÂU ÂU
(1tiết)10%
– Liên minh
châu Âu
(EU)
Nhận biết
– Thời gian
thành lập,
trụ sở EU
và số thành
viên tham
gia.
2TN*
2
Chủ đề Châu
Á ( 12 tiết)
– Đặc điểm
tự nhiên
Nhận biết
- Trình bày
được đặc
điểm vị trí
địa lí, hình
dạng và
kích thước
châu Á.
- Trình bày
được đặc
điểm địa
hình,
khoáng sản
châu Á,
-Trình bày
được đặc
điểm khí
hậu châu Á,
- Xác định
được phạm
vi các kiểu
khí hậu ở
châu Á.
- Trình bày
được đặc
điểm các
đới thiên
nhiên .
– Xác định
được trên
bản đồ các
sông
lớn,Trường
Giang,Ô Bi,
Lê Na, Ấn,
Mê công...
2TN
2TN*
1TN
1TN
2TN*
1TL
1TL(a)
1TL(a)*1TL(b)
1TL(b)*

hồ Ban
Tích, Bai –
can..
– Sự phân
bố và đặc
điểm các
đới thiên
nhiên.
–Xác định
được các
đới thiên
nhiên tương
ứng với
từng đới khí
hậu.
Thông
hiểu: Sự
phân bố và
đặc điểm
của hí hậu
gió mùa và
khí hậu lục
địa
Vận dụng:
- Lợi ích
của sông hồ
châu Á
- Các biện
pháp giữ
gìn sự môi
trường sông
hồ
– Đặc điểm
dân cư, xã
hội
Nhận biết
–Thời gian
và địa điểm
ra đời của
các tôn giáo
lớn.
–Đặc điểm
sự phân bố
dân cư
–Xác định
trên lược đồ
các đô thị
trên 20 triệu
người.
2TN*
–Bản đồ
chính trị, các
khu vực
châu Á
Nhận biết
–Biết được
số quốc gia
và lãnh thổ
của từng
khu vực.
–Đặc điểm
1TN
2TN*

tự nhiên của
từng khu
vực.
Số câu/ loại câu 8 câu
TNKQ
1 câu
TL
1 câu (a)
TL
1 câu (b)
TL
Ti lê :50% 20 15 10 5
II. MA TRẬN ĐỊA LÍ 7
TT
Chương/
chủ đề
Nội
dung/đơn
vi& kiê6n thư6c
Mức độ
nhận thức
Tổng
% điểm
Nhâ&n biê6t
(TNKQ)
Thông hiê$u
(TL)
Vâ&n du&ng
(TL)
Vâ&n du&ng
cao
(TL)
1CHÂU ÂU
(1TIẾT)
– Liên minh
châu Âu
(EU)
2TN* 2,5 %
Chủ đề Châu
Á ( 12 tiết)
Tự nhiên
châu Á 4TN
4TN*1TL 1TL(a)
1TL(a)*1TL(b)
1TL(b)*
40%
– Đặc điểm
dân cư, xã
hội
2TN*2,5%
–Bản đồ
chính trị, các
khu vực châu
Á
1TN
2TN*
5%
Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50 %

III/ĐỀ KIỂM TRA
MÃ ĐỀ A
I.Trắc nghiệm:(2,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất ở mỗi câu và ghi vào phần bài làm
Câu 1: Liên minh châu Âu được thành lập chính thức vào ngày
A. 1/1/1993. B. 1/11/1993. C. 11/1/1993. D. 11/11/1993.
Câu 2: Theo chiều từ Bắc đến Nam của châu Á nơi dài nhất dài khoảng
A. 8200km . B.8500 km. C. 9200 km. D. 9500 km.
Câu 3: Châu Á không tiếp giáp với Đại Dương nào?
A. Ấn Độ Dương . B.Đại Tây Dương. C. Bắc Băng Dương. D. Thái Bình Dương
Câu 4:Các kiểu khí hậu phổ biến ở châu Á là
A. khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa
B. khí hậu lục địa và khí hậu hải dương
C. khí hậu hải dương và khí hậu núi cao
D. khí hậu núi cao và khí hậu gió mùa
Câu 5: Trong môi trường nhiệt đới gió mùa, thảm thực vật điển hình là
A. rừng lá rộng. B. rừng lá kim. C. rừng mưa nhiệt đới. D. Rêu và địa y.
Câu 6: Trong các tôn giáo ra đời tại châu Á, tôn giáo ra đời trước tiên là
A. Ấn Độ giáo . B.Phật giáo. C. Ki-tô giáo. D. Hồi giáo .
Câu 7:Châu Á hiện nay có
A.47 quốc gia và lãnh thổ. B.48 quốc gia và lãnh thổ
C.49 quốc gia và lãnh thổ. D.50 quốc gia và lãnh thổ
Câu 8: Ở châu Á, khu vực chiếm hơn một nửa trữ lượng dầu mỏ thế giới là
A. Tây Nam Á. B. Nam Á. C. Đông Á. D. Đông Nam Á.
II.Tự luận:(3,0 điểm)
Câu 1:Khí hậu gió mùa phân bố ở các khu vực nào và có đặc điểm như thế nào?(1,5 điểm)
Câu 2:
a/ Nêu ý nghĩa của sông hồ đối với đời sống con người? (1điểm)
b/ Em hãy nêu một số biện pháp bảo vệ sự trong sạch của sông hồ ? (0,5đ)
Bài làm:
I.Trắc nghiệm:(2,0 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án
II.Tự luận:(3,0 điểm)

..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
MÃ ĐỀ B
I.Trắc nghiệm:(2,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất ở mỗi câu và ghi vào phần bài làm
Câu 1: Số thành viên của Liên minh châu Âu (EU) vào năm 2020 gồm
A. 17 quốc gia. B. 27 quốc gia. C. 37 quốc gia. D. 47 quốc gia.
Câu 2: Theo chiều từ Tây sang Đông của châu Á, nơi rộng nhất dài khoảng
A. 8200 km . B. 8500 km. C. 9200 km. D. 9500 km.
Câu 3: Châu Á không tiếp giáp với Đại Dương nào?
A. Ấn Độ Dương. B. Đại Tây Dương. C. Bắc Băng Dương. D. Thái Bình Dương
Câu 4:Các kiểu khí hậu phổ biến ở châu Á là
A. khí hậu hải dương và khí hậu núi cao
B. khí hậu lục địa và khí hậu hải dương
C. khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa
D. khí hậu núi cao và khí hậu gió mùa
Câu 5: Cảnh quan không phải là của môi trường nhiệt đới gió mùa là
A. rừng lá kim . B. rừng mưa nhiệt đới.
C. rừng nhiệt đới. D. rừng nhiệt đới gió mùa.
Câu 6: Trong các tôn giáo ra đời tại châu Á, tôn giáo ra đời sau cùng là
A. Ấn Độ giáo . B.Phật giáo. C. Ki-tô giáo. D. Hồi giáo.
Câu 7:Toàn bộ vùng Xi-bia của Nga thuộc khu vực
A. Bắc Á. B. Tây Nam Á. C. Đông Á. D. Đông Nam Á.
Câu 8: Ở châu Á, khu vực chiếm hơn một nửa trữ lượng dầu mỏ thế giới là
A. Nam Á. B. Tây Nam Á.
C. Đông Á. D. Đông Nam Á.
II.Tự luận:(3,0 điểm)
Câu 1:Khí hậu gió mùa phân bố ở các khu vực nào và có đặc điểm như thế nảo? (1,5 điểm)
Câu 2:
a/ Nêu ý nghĩa của sông hồ đối với đời sống con người? (1 điểm)
b/ Em hãy nêu một số biện pháp bảo vệ sự trong sạch của sông hồ ?(0,5đ)
Bài làm:
I.Trắc nghiệm:(2,0 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án
II.Tự luận:(3,0 điểm)

