S GIÁO DC & ĐÀO TO QUNG NGÃI
TRƯỜNG THPT TRN QUC TUN
K THI CHN HC SINH GII CP TRƯỜNG
NĂM HC 2011 – 2012
MÔN: TOÁN - KHI 10
Thi gian làm bài: 180 phút
Bài 1: (5 đim)
1) Gii phương trình:
3
33
112
x
xx−+ +=
2) Gii h phương trình:
22 22
222
42 16105xxxyyyy
xyz xyz
++ + ++ + =
++=++
Bài 2: (5 đim)
1) Lp bng biến thiên và v đồ th hàm s:
211yx x x=++++
2) Tùy theo giá tr ca a tìm giá tr nh nht ca hàm s:
() 1 1
f
xx x xa=+++
Bài 3: (5 đim)
Cho phương trình: x2 -3x+1= 42
1mx x
+
+
1) Gii phương trình khi m = 3
3
2) Tìm m để phương trình có s l nghim thc.
Bài 4: (5 đim)
Cho đường tròn (O) c định và mt đường thng (d) không ct (O). T đim A di động
trên (d) ta dng hai tiếp tuyến AB và AC vi đường tròn (O) ( B, C là tiếp đim). Chng
minh rng đường thng BC luôn đi qua mt đim c định khi A thay đổi trên (d).
------------------------HT-----------------------------
ĐỀ CHÍNH THC
K THI HSG CP TRƯỜNG
ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN – KHI 10
Bài 1(5 đim)
1) (2,5 đim)
Lp phương hai vế phương trình ta được:
32 3
3
32 2
3
23 1.2 2
(2 3 2 1 2 ) 0
xx xx
xxx
+− =
⇔+ =
x = 0 1đ
322
3
232 12 0xx+−=
32 2
3
223
32 1 2( 1)
54( 1) 8( 1)
1
27
12
xx
xx
x
x
⇔−=
⇔−=
+
1,5đ
2) (2,5đ)
Đặt
( ;2); ( ;1); (3 ;1)
5
ax byxc y
abc
===
⇒++=
rr r
rrr 1đ
T phương trình (1) suy ra: abc abc++=++
rrr rrr
Đẳng thc xy ra khi và ch khi ;;abc
r
rr
cùng hướng
Ù
3
32
9
21 1
4
x
xyx y
y
=
−−
==
=
1đ
Thay vào (2) ta đưc z = 9
10
H có nghim 39 10
(,, )
24 4
0,5đ
Bài2(5 đ)
1)
Lp bng biến thiên 1đ
V đồ th 1đ
2) Chng minh được: Vi a bc≤≤ thì mìnf(x) = f(b) 1đ
Vy vi 1a≤− thì mìn(x) = f(-1) = 1- a
Vi 11a−≤ thì mìn(x) = f(a) = 2
Vi 1a thì mìnf(x) = f(1) = 2a 2đ
Bài 3 (5 đ)
Ta có x4 + x2 + 1= (x2 +1)2 – x2 = (x2+x+1)(x2- x + 1)
Và x2 – 3x +1 = 2(x2 – x + 1) – ( x2 +x + 1) 1đ
Đặt t = 2
2
1
1
x
x
x
x
−+
++ vi 33
3t≤≤ ta được phương trình:
2t2 – mt -1 = 0 (1) 1đ
1) Vi m = 3
3
ta có phương trình: 2t2 +3
3t-1 = 0
3
2
3
3
t
t
=−
=
t= 3
3 thì x=1 1đ
3) Do phương trình (1) có hai nghim khác du (ac<0) nên t1<0<t2
T t = 2
2
1
1
x
x
x
x
−+
++ Ù (t2- 1) x2 + (t + 1)x +t – 1 = 0 (**)
Phương trình đã cho có s lé nghim khi pt (**) có mt nghim t>0 1đ
t = 1 => m = 1 pt có mt nghim x= 0
t2 – 1 0 thì 0
t
Δ= =>
33
33
53
33
tm
tm
=⇒=
=⇒=
Vy m=1; 353
;
33
mm=− = 1đ
Bài4
Chn h trc nhưnh v. O (0;0) là trung đim BC; A(0;a), B(-c;0) C(c;0),
D(- ;)
22
ca; E( ;)
62
ca Vy:
(; )AB c a=−
uuur.Vì I là tâm đường tròn ngoi tiếp nên gi I(0;y) nên
22
.0 2
ac
ID AB y a
=⇒ =
uuuruuur. Vy
I(0;
22
2
ac
a
)
Ta có:
23
(; )à ( ; )
62 2 2
cc c a
IE v DC
a
==
uur uuur
Suy ra:
2
3
...0
62 2 2
ccca
IE DC a
=− =
uur uuur
Suy ra IE vuông góc vi DC
Bài 5 (5đ)
Gi D là hình chiếu vuông góc cuarO trên (d); E, F ln lượt là giao đim ca BC vi OA
và OD. 1đ
Tam giác vuông ODA ~ OEF nên:
OD.OF = OE.OA 1đ
Mt khác tam giác vuông OBA có BE là đường cao nên:
OE.OA = OB2 = R2 1đ
Suy ra OD.OF = R2 không đổi. 1đ
Mà O, D c định R không đổi nên F c định. Vy BC luôn đi qua F c định.
1đ
d A
B
C
O
E
D
S GIÁO DC & ĐÀO TO QUNG NGÃI
TRƯỜNG THPT TRN QUC TUN
K THI CHN HC SINH GII CP TRƯỜNG
NĂM HC 2011 – 2012
MÔN: TOÁN - KHI 11
Thi gian làm bài: 180 phút
Bài 1: (6,0 đim)
Gii các phương trình sau:
1/ (sin 2 sinx 4)cos 2 0
2sinx 3
xx−+
=
+
2/ 23
416 12
x
xx−=
Bài 2: (2,5 đim)
Cho ba s thc dương x, y, z tho 1112011
xyz
++= . Tìm giá tr ln nht ca biu thc:
111
222
P
x
yz x yz xy z
=++
++ + + ++
Bài 3: (5đim)
1/Xác định m sao cho phương trình sau có nghim thc:
22(2)(2)
x
xxxm−+ +− + =
2/Gii h phương trình :
22
22
3
114
xyxy
yx
+−=
+
++=
Bài 4: (5 đim)
1/ Trong mt phng ta độ Oxy cho đường tròn ( C): x2+ y2 +4x -6y – 3 = 0. Viết
phương trình đường tròn ( C) đối xng vi đường tròn ( C) qua đường thng d: x -2y+ 3 = 0.
2/Cho đường tròn ( O1; R1) tiếp xúc trong vi đường tròn (O ; R ) ti đim A cho trước.
Tiếp tuyến bt k ca ( O1; R1) ti M ct (O ; R ) ti 2 đim C và D. Chng minh rng:
DAM MAC=
Bài 5: (1,5 đim)
Cho 20 đim trên mt phng, trong đó không có 3 đim nào thng hàng. Xét tp hp
các đường thng đi qua 2 đim cu 20 đim đã cho. S giao đim khác 20 đim đã cho do các
đường thng này to thành nhiu nht là bao nhiêu?
----------------HT----------------
ĐỀ CHÍNH THC