S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH PHƯC
K TH HC SINH GII CP TNH
LP 9 THCS NĂM HC 2020 2021
ĐỀ CHÍNH THC
thi gm có 02 trang)
Môn thi: Hóa hc
Thi gian làm bài: 150 phút
Ngày thi: 14/3/2021
Cho biết: H = 7; C =12; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137
Câu 1: (2,0 đim)
1. (0,5 điểm) Xác định công thc hóa hc và gi tên hp chất A trong phương trình hóa hc
sau (theo đúng t l)
A + NaHCO3 BaCO3 + NaOH + H2O
2. (1,5 điểm) Ch dùng qu tím, hãy trình bày phương pháp hóa học để nhn biết 5 dung dch
không màu riêng bit: NaCl, Ba(OH)2, KOH, Na2SO4, H2SO4.
ng dn gii:
1. Da vào sn phm ta thy vế trái có nguyên t Ba và nhóm OH A là Ba(OH)2
Có th s dng bo toàn nguyên t
A cha 1 nguyên t Ba, 2 nguyên t O, 2 nguyên t H
A là Ba(OH)2.
Tên gi của A là bari hiđroxit
2. Trích 5 mu th
- Cho qu tím vào 5 mu th.
+ Mu làm qu tím hóa đỏ H2SO4 Nhn biết đưc H2SO4
+ Mu làm qu tím hóa xanh Ba(OH)2, KOH - Nhóm I
+ Mẫu không làm đi màu qu tím: NaCl, Na2SO4 - Nhóm II
- Cho H2SO4 đã nhận biết đưc vào 2 mu trong nhóm I
+ Mu nào có xut hin kết ta Ba(OH)2 Nhn biết
+ Mu không có kết ta KOH Nhn biết
- Cho Ba(OH)2 đã nhận biết vào 2 mu trong nhóm II
+ Mu nào có xut hin kết ta Na2SO4 Nhn biết
+ Mu không có kết ta NaCl Nhn biết
Câu 2: (3,0 điểm)
1. (1,0 điểm) Cho dung dch H2SO4 tác dng với BaO thu đưc dung dch A. Cho dung dch
A tác dng vi kim loại Al thu đưc khí B và dung dch D. Dung dch D phn ứng được vi
dung dch Na2SO4 thu được kết ta E. Viết các phương trình phản ng có th xy ra
2. (2,0 điểm) Ch được dùng thêm HCl kim loại Al, hãy nêu phương pháp hóa học điều
chế kim loi đng nguyên cht t hn hp CuO và MgO (dng c, thiết b có đ)
ng dn gii:
1. Vì dung dch D to kết ta vi Na2SO4 D hp cht ca bari: Ba(AlO2)2, Ba(OH)2.
Vy phn ng gia BaO vi H2SO4 thì BaO dư. Ta có các phương trình phản ng:
BaO + H2SO4 BaSO4 + H2O
BaOdư + H2O Ba(OH)2
Dung dch A ch cha cht tan Ba(OH)2, tác dng vi Al:
Ba(OH)2 + 2Al + H2O Ba(AlO2)2 + 3H2
Khí B là H2, dung dch D cha Ba(AlO2)2 và có th Ba(OH)2 dư.
Phn ng D vi Na2SO4, E là BaSO4.
Ba(AlO2)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaAlO2
Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaOH
2. Hòa tan hn hợp CuO, MgO vào HCl dư:
MgO + 2HCl MgCl2 + H2O
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
Cho kim loại Al dư vào dung dịch thu được:
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
2Al + 3CuCl2 2AlCl3 + 3Cu
Thu cht rn sau phn ng gồm Cu Al dư, đem hòa tan trong HCl ta s thu được kim
loi đng tinh khiết
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Cu + 6HCl không phn ng
Câu 3: (4,0 đim)
1. (1,0 điểm) Nêu hiện tượng, viết các phương trình phản ng hóa hc xy ra trong các thí
nghim sau:
a) Cho Na vào dung dch CuSO4
b) Sc khí CO2 t t tới dư vào dung dịch nưc vôi trong
2. (1,0 đim) Trong các khí HCl, NH3, O2, H2. Hãy chn và gii thích
- Nhng khí nào có th thu đưc bằng phương pháp đẩy nước?
- Nhng khí nào không nên thu bằng phương pháp đẩy nước?
3. (2,0 điểm) Hòa tan hoàn toàn 4,48 gam MO (M kim loại) trong lượng va đủ 400mL
dung dch H2SO4 0,2M, cô cn cn thn dung dch thu đưc 13,76 gam tinh th mui X. Xác
định công thc hóa hc ca MO và mui X.
ng dn gii:
1. a) Hin tượng: Miếng Na chy trên mặt nước, khí thoát ra dung dch xut hin kết
ta màu xanh
Phương trình phản ng:
2Na + 2H2O 2NaOH + H2 (3.1)
2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 xanh + Na2SO4 (3.2)
b) Lúc đầu có kết ta xut hiện, sau đó kết ta tan dần đến trong sut
Phương trình phản ng:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (3.3)
CO2 + CaCO3 + H2O Ca(HCO3)2 (3.4)
2. Nhng khí có th thu bằng phương pháp đẩy nước thì phi không tan nhiều trong nước
Vy trong các khí HCl, NH3, O2, H2:
- Nhng khí có th thu được bằng phương pháp đẩy nước là H2 và O2 vì ít tan trong nước
- Nhng k kng nên thu bằng phương pháp đẩy nước HCl, NH3 tan rt nhiu trong nước
3. Phương trình phản ng:
MO + H2SO4 MSO4 + H2O (3.5)
Theo (3.5) ta có nMO = nH2SO4 = 0,4.0,2 = 0,08 mol
Ta có, khối lượng MO là: (M + 16).0,08 = 4,48 M = 40 (Ca)
Vy công thc hóa hc ca MO là CaO
Gi mui X là CaSO4.nH2O ta có: nMSO4.nH2O = nMSO4 = nH2SO4 = 0,08 mol
Ta có, khối lượng ca mui X là: (136 + 18n).0,08 = 13,76 n = 2
Vy công thc hóa hc ca mui X là CaSO4.2H2O
Câu 4: (3,0 đim)
Cho m gam hn hp A gm Al FexOy. Tiến hành nhiệt nhôm hoàn toàn trong điu kin
không có không khí thu được cht rn B. Chia B thành 2 phn
- Phn 1 có khi lượng 14,49 gam. Hòa tan hoàn toàn phn 1 trong dung dịch HCl
thu đưc 4,032 lít khí H2.
- Phn 2 cho tác dng vi dung dịch NaOH thu đưc 0,336 lít H2còn li 2,52g
cht rn không tan
Xác định công thc hóa ca oxit st tính giá tr m. Biết các phn ng xy ra hoàn
toàn và các khi được đo ở điều kin tiêu chun.
ng dn gii:
- Phn ng nhit nhôm:
2y Al + 3 FexOy y Al2O3 + 3x Fe (4.1)
Do sn phm tan trong NaOH to khí H2 Al còn dư; FexOy hết
- Phn ng hòa tan phn 1 trong HCl dư:
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 (4.2)
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (4.3)
Al2O3 + 6HCl 2ACl3 + 3H2O (4.4)
- Phn ng hòa tan phn 2 trong NaOH dư:
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2 (4.5)
Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O (4.6)
Fe + NaOH không phn ng
Do 2 phn không bng nhau nên gi k là t s:
phan 2
phan1
m
km
=
Gi a, b lần lượt là s mol Al, Fe trong phn 1 S mol Al, Fe trong phn 2 là ka, kb
Theo (4.2), (4.3) ta có:
2
H
3a 4,032
nb
2 22,4
= + =
3a + 2b = 0,36 mol (4.I)
Theo (4.5) ta có:
2
H
3ka 0,336
n2 22,4
==
ka = 0,01 mol (4.II)
Theo đ ra, khi lưng cht rn còn li chính là Fe
Ta có:
Fe
2,52
n kb 56
==
kb = 0,045 mol (4.III)
T (4.II) và (4.III) ta có b = 4,5a, thay vào (4.I) ta có:
a = 0,03 mol; b = 0,135 mol Thay vào (4.II) ta có
1
k3
=
.
T khi lưng phn 1 ta có: mFe + mAl + mAl2O3 = 14,49
mAl2O3 = 6,12 nAl2O3 = 0,06 mol
Theo (4.1) ta có:
23
Fe
Al O
n3x 0,135 x 3
n y 0,06 y 4
= = =
Vy công thc hóa hc ca oxit stFe3O4.
Theo đnh lut bo toàn khi lưng ta có:
m = mA = mB = 14,49.(1 + k) = 19,32 gam
Câu 5: (4,0 đim)
Hn hp X gm Na, Ba, Na2O, BaO. Hòa tan hết 21,9 gam X trong một lượng nước
dư thu được 1,12 lít khí H2dung dch Y có cha 20,52 gam Ba(OH)2. Hp th 6,72 lít CO2
vào dung dch Y, kết thúc phn ứng thu đưc m gam kết tủa. Các khí đo ở đktc.
a) Tính khi lưng NaOH trogn dung dch Y
b) Tính giá tr ca m.
ng dn gii:
a) Bài này có nhiu cách gii:
Cách 1: Dùng phương pháp đại s:
Phương trình phản ng:
- Hòa tan X vào nưc:
2Na + 2H2O 2NaOH + H2 (5.1)
Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2 (5.2)
Na2O + H2O 2NaOH (5.3)
BaO + H2O Ba(OH)2 (5.4)
Gi x, y, z, t lần lượt là s mol ca Na, Ba, Na2O, BaO trong hn hp X.
Ta có, khối lượng X là: 23x + 137y + 62z + 153t = 21,9 gam (5.I)
Theo (1), (2) ta có:
x + 2y = 0,1 mol (5.II)
Theo đ ra:
2
Ba(OH)
20,52
n y t 0,12
171
= + = =
(5.III)
Khi lưng NaOH trong Y = 40 (x + 2z) (5.IV)
T hp (5.I); (5.II); (5.III) bng cách: (5.I) + 8.(5.II) 153.(5.III), ta có:
3
x
x
23x
y
13
20
7y 62
x
z 1
,
1
8
1
53t 21,
y
1x
t 0, 5
9
12
+
+
=
+=
+
+=
Cng li ta có: 31x + 62z = 4,34 x + 2z = 0,14 mol.
Thay vào (5.IV) ta có mNaOH (Y) = 40.0,14 = 5,6 gam
Cách 2: Dùng phương pháp quy đổi:
Quy đổi X thành hn hp Na, Ba, O.
Gi x, y, z lần lượt là s mol ca Na, Ba, O trong X. Ta có:
mX = 23x + 137y + 16z = 21,6 (5.V)
nBa = nBa(OH)2 = y = 0,12 mol (5.VI)
Vì sn phm khi X tác dng với nước là NaOH, Ba(OH)2 nên các phản “quy đổi” là:
2Na + 2H2O 2NaOH + H2 (5.1)
Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2 (5.2)
H2 + O H2O (5.5) - Do quy đi
Theo (5.1), (5.2) ta có:
2
H
x 1,12
n y z
2 22,4
= + =
x + 2y 2z = 0,1 mol (5.VII)
Gii h (5.V), (5.VI), (5.VII) ta có: x = z = 0,14 mol; y = 0,12 mol
nNaOH = nNa = 0,14 mol. Vy mNaOH (Y) = 40.0,14 = 5,6 gam.
Cách 3: Dùng phương pháp bảo toàn:
Xét quá trình phn ng:
22
2
NaOH
X H O H
Ba(OH)
+ +
(5.6)
Gi x là s mol NaOH, theo bo toàn nguyên t H ta có:
2 2 2 2
H Opu' NaOH Ba(OH) H H O
x 2.0,12 2.0,05
2n =n 2n 2n n 2
++
+ + =
2
HO
x+ 0,34
n= 2
Áp dung đnh lut bo toàn khi lưng cho phn ng (5.6), ta có:
2 2 2
X H O NaOH Ba(OH) H
m m =m m m 21,9 9.(x 0,34) 40x 20,52 0,1+ + + + + = + + x = 0,14mol
Vy mNaOH (Y) = 40.0,14 = 5,6 gam.
b) - Hp th CO2 vào Y, các phn ng có th có là:
CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O (5.7)
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O (5.8)
CO2 + Na2CO3 + H2O 2NaHCO3 (5.9)
CO2 + BaCO3 + H2O Ba(HCO3)2 (5.10)
Ta có
2
CO (bd)
6,72
n 0,3mol
22,4
==
Theo (5.7), (5.8) ta có:
22
NaOH
CO (5.7),(5.8) Ba(OH)
n0,14
n =n 0,12 0,19 0,3mol
22
+ = + =
S mol CO2 còn li = 0,3 0,19 = 0,11 mol > nNa2CO3
Đã xy ra phn ng (5.9) hoàn toàn và 1 phn phn ng (5.10)
Theo (5.9), (5.10) ta có:
2 2 3 3 3 3
CO (5.9),(5.10) Na CO BaCO (5.10) BaCO (5.10) BaCO (5.10)
n =n n 0,07 n 0,11mol n 0,04mol+ = + = =
Vy s mol BaCO3 còn li là:
3 3 3
BaCO (con lai) BaCO (5.7) BaCO (5.10)
n n n 0,12 0,04 0,08mol
= = =
Vy m = 197.0,08 = 15,76 gam.
Câu 6: (3,0 đim)
Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon A. Dẫn toàn b sn phm cháy vào dung
dịch nước vôi trong thu đưc 30 gam kết ta và dung dch B. Biết rng dung dch B nặng hơn
dung dịch nước vôi trong ban đầu 2,8 gam. Khi thêm NaOH vào B thì xuất hin thêm 10
gam kết ta
a) Xác đnh công thc phân t ca A
b) Viết tt c các CTCT có th có ca A
ng dn gii:
- Hp th sn phm cháy vào dung dch nưc vôi trong
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (6.1)
CO2 + CaCO3 + H2O Ca(HCO3)2 (6.2a)
Có th viết: 2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 (6.2b)
Thêm dung dịch NaOH dư:
Ca(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3 + Na2CO3 + H2O (6.3)
Theo (6.1), (6.2b), 6.3) ta có:
2 3 3
CO CaCO (6.1) CaCO (6.3)
n n 2n 0,3 2.0,1 0,5mol= + = + =
Xét quá trình hp th sn phm cháy ta thy:
mdd B = mdd Ca(OH)2 + (mCO2 + mH2O) mkết ta (6.1)
mdd B mdd Ca(OH)2 = (mCO2 + mH2O) mkết ta (6.1) = 2,8 gam
mCO2 + mH2O = 32,8 gam
Thay s mol CO2 = 0,5 ta có: 44.0,5 + mH2O = 32,8 mH2O = 10,8 gam
nH2O = 0,6 mol > nCO2 nên A là ankan
Gi công thc phân t ca A CnH2n+2. Ta có:
- Phn ng đốt cháy:
n 2n 2 2 2 2O2C H (3n 1)O 2nCO 2(n 1)H
++ + + +
(6.4)
Theo (6.4) ta có:
2
2
CO
HO
n2n 5 n5
n 2(n 1) 6
= = =
+
Vy công thc phân t ca A là C5H12.
b) CTCT có thca A:
CH3 CH2 CH2 CH2 CH3 n-pentan
isopentan hay 2 metylbutan