S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LÂM ĐNG
K TH HC SINH GII CP TNH
LP 9 THCS NĂM HC 2020 2021
ĐỀ CHÍNH THC
thi gm có 02 trang)
Môn thi: Hóa hc
Thi gian làm bài: 150 phút
Ngày thi: 05/3/2021
Cho biết: Li = 7; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65
Câu 1: (1,5 đim)
Tng s hạt proton, nơtron, electron của nguyên t M là 82, trong đó s ht mang đin nhiu
hơn số hạt không mang điện là 22
a) Xác đnh nguyên t M
b) Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
(1) M + HCl A + H2 (2) A + NaOH B (kết ta) + C
(3) A + Cl2 D (4) B + O2 + H2O E (kết ta)
ng dn gii:
a) Gi Z là s hiu nguyên t = s proton = s electron
N là s nơtron
Ta có:
)
2Z N 82 Z 26
0M A 56 e
Z N 22 3 (F
2N
+
==

=

=
=
. Vy M là st (Fe)
b) Các phương trình phản ng:
(1) Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (2) FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
(3) 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3 (4) 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
Câu 2: (2,0 đim)
2.1. Nêu hiện tượng, viết phương trình hóa học ca phn ng xy ra trong các thí nghim sau:
a) Rc bt nhôm trên ngn la đèn cn
b) Dẫn khí axetilen đi qua dung dịch AgNO3/NH3
2.2. Hãy trình bày quy trình pha 1 lít dung dch H2SO4 0,368M t axit H2SO4 98% (d = 1,84
g/mL) đảm bo an toàn trong phòng thí nghim.
ng dn gii:
2.1. Nêu hiện tượng, viết phương trình hóa hc
a) Rc bt nhôm trên ngn lửa đèn cồn thì s hin ng cháy sáng chói lóa khói
trng, do nhôm phn ng vi oxy trong không khí to thành Al2O3 màu trng.
4Al + 3O2 2Al2O3 (to khói trng)
b) Khi dn khí axetilen qua dung dch đng AgNO3/NH3 thì có xut hin kết ta màu vàng.
NH3
2 2 3 2 2 3
C H 2AgNO C Ag 2HNO+ +
2.2. Tính toán:
- Nồng độ mol/L ca dung dch H2SO8 98% là:
M
10d.C% 10.1,84.98
C 18,4M
M 98
= = =
- Theo quy tc pha loãng C1V1 = C2V2 V2 = C1V1/C2 = (0,368M.1000mL)/18,4M = 20mL
Cách pha: Ly khoảng 200mL nước cho vào bình định mc 1000mL (1 lít). Ly chính xác
20mL H2SO4 98% cho vào cc có m, ri cho t t (qua đũa thủy tinh nhúng vào nước trong
bình định mc), tráng ra cc cn thn ri cho vào bình định mức. Để ngui ri pha loãng
đến vch đnh mc.
Câu 3: (1,5 đim)
Cho dung dch axit T tác dng vi km, kali permanganat, canxi cacbua, nhôm cacbua
(Al4C3), sắt (II) sunfua thu được lần lượt các khí hiđro, clo, axetilen, metan, hiđro sunfua. Xác
định dung dch axit T và viết phương trình hóa học điu chế các khí trên
ng dn gii:
Vì T + KMnO4 Cl2 nên T là cht kh cha clo.
Vì T là axit nên T là HCl, thỏa mãn các điều kin khác.
Phương trình phản ng:
HCl + Zn ZnCl2 + H2
16HCl + 2KMnO4 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
2HCl + CaC2 CaCl2 + C2H2
12HCl + Al4C3 4AlCl3 + 3CH4
2HCl + FeS FeCl2 + H2S
Câu 4: (3,0 đim)
4.1. Trình bày phương pháp hóa hc tách riêng tng cht rn ra khi hn hp gm canxi
cacbonat, silic đioxit, kali clorua. Viết các phương trình hóa hc ca các phn ng xy ra
(dng c, hóa chất và các điều kin cn thiết đáp ứng đủ)
4.2. Trình bày phương pháp hóa học để nhn biết s mặt đồng thi ca các khí sau trong
cùng mt hn hp: cacbon đioxit, lưu huỳnh đioxit, etilen, metan. Viết các phương trình hóa
hc ca các phn ng xy ra (dng c, hóa cht và các điu kin cn thiết đáp ứng đủ)
ng dn gii:
4.1. Trình bày phương pháp tách:
- Hòa tan hn hợp vào nước thì chỉ KCl b hòa tan, lc tách CaCO3, SiO2. Cô cn
dung dịch ta thu được KCl.
- Hòa tan hn hp còn li CaCO3, SiO2 vào dung dịch HCl thì ch CaCO3 b hòa
tan, lọc tách ta thu đưc SiO2. Ly dung dch cho tác dng vi dung dch Na2CO3 thì
s thu đưc CaCO3 .
Phương trình phn ng chính:
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl
4.2. Trình bày phương pháp nhận biết: nhiều cách, sau đây là cách tốt nht
- Dn hn hp qua dung dch Br2/CCl4, nếu làm mt màu dung dch Br2/CCl4 thì chng t
có C2H4. Thu hn hợp đi ra. NGOÀI CHƯƠNG TRÌNH???
- Cho hn hợp khí đi ra dung dịch Br2/CCl4 o dung dịch nước brôm. Nếu làm mt màu
dung dịch nước brôm, dung dịch thu đưc to kết ta vi BaCl2 thì chng t có SO2. Thu
hn hợp khí đi ra.
- Cho hn hợp khí đi ra từ dung dịch c brôm qua dung dch Ca(OH)2. Nếu kết ta
trng xut hin, chng t có CO2. Chất khí đi ra đem đt, nếu cháy được chng t có CH4.
Câu 5: (1,5 đim)
Viết các phương trình hóa hc đ hoàn thành sơ đ phn ng sau:
Cho biết G là nguyên t phi kim, X là khí có mùi trng thi.
ng dn gii:
Vì X là khí có mùi trng thi X là H2S G là hiđro (H2) hoặc lưu huỳnh (S)
Y + H2S (X) to G, nếu G H2 thì Y phi kim loi (loi, Y là hp cht ca G). Do
đó G là lưu huỳnh (S) Y là SO2 A/B là HBr/H2SO4.
Vì Z + HBr/H2SO4 H2S (X) nên Z là sunfua, FeS là hp cht tha mãn.
Phương trình phản ng:
S + H2 H2S (1)
S + O2 SO2 (2)
S + Fe FeS (3)
2H2S + SO2 3S + 2H2O (4)
SO2 + Br2 + H2O HBr + H2SO4 (5)
FeS + HBr/H2SO4 FeBr2/FeSO4 + H2S (6)
Câu 6: (1,0 đim)
Gii thích vì sao khi thi tiết rét đậm rét hi hay lúc tri nắng to thì không nên bón phân đạm
urê cho cây trng. Viết phương trình hóa học minh ha
ng dn gii:
- Phân đmi chung, phân urê nói riêng khi hòa tan thu nhit Thi tiết rét đậm, t hi nếu
n phân urê sm nhit độ h xung y trng s b chết do lnh th ng độc
- Tri nắng to thì nước bốc hơi nhanh Làm gim kh năng hòa tan urê, có thể gim nhit
độ đột ngt do urê hòa tan Làm gim hiu qu phân bón hoc th làm cây trng chết.
Vì vậy, người ta thường bón phân vào lúc chiu ti khi mt tri va ln.
Câu 7: (3,5 đim)
7.1. Cho hiđrocacbon B có công thc CxH2x+2 (vi x nguyên; x 1)
Đốt cháy hoàn toàn 6,1 gam hn hp X gm B và H2 (t l th tích tương ứng 4:1), thu được
11,7 gam H2O. Xác định công thc phân t ca B. Viết phương trình hóa học minh ha phn
ứng đặc trưng của B
7.2. Hn hp gồm 2 hiđrocacbon P, Q mạch h thuộc cùng dãy đồng đẳng (hơn kém nhau 2
nguyên t cacbon). Đốt cháy hoàn toàn hn hợp trên, thu được 6,16 gam CO2 1,62 gam
H2O. Biết t khi ca hn hợp đối với hiđro là 18,6. Tìm CTCT có thể có ca P, Q
ng dn gii:
7.1. Gi a là s mol ca H2 S mol ca B là 4a.
Ta có: 2a + (14x+2).4a = 6,1 10a + 56ax = 6,1 (7.I)
Phn ứng đốt cháy:
2H2 + O2 2H2O (1)
a a
2CxH2x+2 + (3x+1)O2 2xCO2 + (2x+2)H2O (2)
4a 4a(x+1)
Theo (1), (2) ta có: nH2O = a + 4a.(x+1) = 11,7/18 5a + 4ax = 0,65 (7.II)
Gii h (7.I), (7.II) ta có: a = 0,05; ax = 0,1 x = 2.
Vy công thc phân t ca B là C2H6.
Phn ứng đặc trưng ca C2H6:
- Phn ng cháy: 2C2H6 + 7O2 4CO2 + 6H2O
- Phn ng thế:
askt
2 6 2 2 5
C H Cl C H Cl HCl+ ⎯⎯ +
7.2. Gi công thc trung bình ca hn hp P, Q là
n 2n 2 2k
CH +−
. Ta có:
M 14n 2 2k 37,2 14n 2k 35,2= + = =
(7.III)
Phn ứng đốt cháy:
Gi a là s mol ca hn hp, ta có:
2
2
CO
HO
6,16
n n.a n.a 0,14mol n 14
44
1,62 k 1 5
n (n 1 k).a (k 1).a 0,05mol
18
= = =
→=
= + = =
(7.IV)
T (7.IV) ta có:
14
n (k 1)
5
=−
thay vào (7.III) ta có:
2
14 (k 114. 2)
5k 35,−=
k = 2
n 2,8=
Vì k = 2 là hiđrocacbon không no n1 = 2; n2 = 4 (hơn kém nhau 2 nguyên tử cacbon).
Vậy 2 hiđrocacbon cn tìm là C2H2 và C4H6.
CTCT có th có:
- C2H2: Ch có duy nht CTCT:
HC CH
- C4H6: Mch h có th có các CTCT sau:
HC C CH2 CH3
CH3 C C CH3
CH2 = CH CH = CH2
CH2 = C = C CH3
Câu 8: (3,0 đim)
Mt hn hp X gm kim loi kim E và kim loi R có hóa tr III. Cho 3,03 gam hn hp X
tan hoàn toàn vào nước thu được dung dịch A và 1,904 lít khí (đktc)
a) Cô cn hoàn toàn dung dịch A thu được 4,48 gam cht rắn. Xác định tên 2 kim loi và tính
thành phn phần trăm theo khối lưng ca mi kim loi trong X.
b) Thêm V lít dung dch HCl 1M vào dung dch A thu đưc 0,78 gam kết ta. Tính giá tr V.
ng dn gii:
a) Gi x, y lần lượt là s mol ca E, R trong 3,03 gam hn hp X, ta có:
E.x + R.y = 3,03 (8.I)
Phn ứng hòa tan X vào nước:
2E + 2H2O 2EOH + H2 (8.1)
Do X tan hoàn toàn nên R phi là kim loi có oxit, hiđroxit lưng tính.
2R + 2EOH + H2O 2ERO2 + 3H2 (8.2)
Do R tan hoàn toàn nên y < x S mol H2 thu được là:
x 3y 1,904
2 2 22,4
+=
x + 3y = 0,17 (8.II)
Cô cạn A thu được:
( )
2
EOH x y mol
ERO y mol
Ta có: (E + 17).(x y) + (E + R + 32).y = 4,48
E.x + R.y + 17x + 15y = 4,48 (8.III)
Thay (8.I) vào (8.III) ta có: 17x + 15y = 1,45 (8.IV)
Gii h (8.II), (8.IV) ta có: x = 0,05 mol; y = 0,04 mol (tha mãn y<x). Thay vào (8.I) ta có:
5E + 4R = 303 5E < 303 E < 60,6 E chthLi (7), Na (23), K (39)
Lp bng ta có:
E
7
23
39
R
67
(loi)
47
(loi)
27
(Al)
Vy 2 kim loi: E là kali; R là nhôm.
Thành phn % theo khi lưng:
0,05.39
%K .100% 64,36%
3,03
0,04.27
%Al .100% 35,64%
3,03
==
==
b) Dung dch A gm 0,01 mol KOH + 0,04 mol KAlO2.
Phương trình phản ng:
HCl + KOH KCl + H2O (8.3)
HCl + KAlO2 + H2O KCl + Al(OH)3 (8.4)
3HCl + Al(OH)3 AlCl3 + 3H2O (8.5)
S mol Al(OH)3 = 0,02 mol < s mol KAlO2 Xảy ra 2 trường hp
- Trưng hợp 1: Chưa xảy ra phn ng (8.5), ta có:
nHCl = nKOH + nAl(OH)3 = 0,01 + 0,02 = 0,03 mol V = 30mL
(công thc tính nhanh: nHCl = nKOH + n)
- Trưng hợp 2: Đã có phản ng (8.5), ta có:
nHCl= nKOH+nKAlO2+3nAl(OH)3hòa tan= 0,01+ 0,04+ 3.(0,04 0,02)= 0,11 mol V= 110mL
(công thc tính nhanh: nHCl = nKOH + 4nKAlO2 3n)
Câu 9: (3,0 đim)
Ly mt hn hp bt X gm Cu, Cu(OH)2, BaCO3 (trong đó s mol ca 2 hp cht bng
nhau) chia thành 2 phn bng nhau.
- Phn 1: Hòa tan trong 100mL dung dch H2SO4 20% lấy (d = 1,14g/mL), thu đưc
dung dch Y và 0,896 lít CO2 (đktc)
- Phần 2: Đem nung trong không khí đến khối ợng không đổi, để nguội thu được hn hp
cht rn Z. Hòa tan Z trong 100mL dung dch H2SO4 trên (lấy dư) thu được dung dch T.
Làm lnh dung dịch Y và T đến nhit đ t1 thì dung dch T tách ra 5 gam CuSO4.5H2O.
a) Tính khi lưng ca CuSO4.5H2O tách ra t dung dch Y.
b) Tính khi lưng Cu trong X.
Cho biết nhiệt độ t1, độ tan ca CuSO4 là 6,2 gam
ng dn gii:
Gi 2a, 2b, 2b lần lượt là s mol ca Cu, Cu(OH)2, BaCO3 trong X.
a) Phn ng hòa tan phn 1 trong H2SO4: Cu không phn ng
Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O
BaCO3 + H2SO4 BaSO4 + CO2 + H2O
Ta có nCO2 = b = 0,04 mol
Khi lưng dung dch Y:
mY = mdd H2SO4 + mCu(OH)2 + mBaCO3 mBaSO4 mCO2
= 100.1,14 + 98b + 197b 233b 44b = 114,72 gam
Khi lưng CuSO4 trong Y: mCuSO4 (Y) = 160.0,04 = 6,4 gam
mH2O (Y) = 108,32 gam.
Khi lưng CuSO4 tan đưc ti đa trong 108,32 gam H2O =
6,2.108,32 6,7158 gam
100 =
> 6,4 gam.
Vy dung dịch Y chưa có CuSO4.5H2O tách ra
Có th tính theo nồng độ:
Ta có C%CuSO4 =
6,4.100% 5,58%
114,72 =
Dd CuSO4 bão hòa:
4%
S 6, 2
C = .100%= .100% 5, 838%
%CuSO bh 100 S 1
5
00 6, 2
5, 8=
+
+