Trang 1/4 - Mã đề thi 209
PHÒNG GD&ĐT TAM DƯƠNG
Đề thi này gồm 04 trang
KÌ THI HSG KHTN-KHXH DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 8
THCS NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - PHẦN TNKQ
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
u 1: Đốt cháy 7,44 gam photpho trong bình chứa 6,16 t k O2 (đktc) tạo ra một chất
có % khối lượng O là 56,338%. Khối ng chất còn dư sau phản ứng là:
A. Photpho, khối lượng là 0,62 gam. B. Photpho, khối lượng là 6,82 gam.
C. Oxi, khối lượng là 0,16 gam. D. Oxi, khối lượng là 2,08 gam.
u 2: Vì sao khi nhai cơm u trong miệng, ta thấy cảm giác ngọt?
A. enzim amylaza trong nước bọt đã biến đổi hầu hết tinh bột chín thành đường glucozo.
B. enzim amylaza trong nước bọt đã biến đổi một phần tinh bột chín thành đưng
glucozo.
C. Vì enzim amylaza trong nước bọt đã biến đổi hầu hết tinh bột chín thành đường
mantozo.
D. enzim amylaza trong nước bọt đã biến đi mt phần tinh bột chín thành đường
mantozo.
u 3: Khi nói “Mặt Trời mọc đằng Đông, ln đằng Tây” thì vật nào sau đây là vật mốc?
A. Trái đất B. Mặt trời.
C. Cả Mặt trời và Trái đất. D. Mặt trăng.
u 4: Vitamin D có vai trò gì?
A. Cần cho sự phát dục bình thường. B. Cần cho sự trao đổi canxi và photpho.
C. Nếu thiếu sẽ gây bệnh thiếu máu. D. Chống lão hóa, chống ung thư.
u 5: Một người đi xe đạp tn đoạn đường AB i 2,5 km hết 30 phút. Sau đó tiếp tục
chạy lên dốc BC dài 1km vi vận tốc 4/3 km/h. Tốc độ trung bình của người đó trên cả
đoạn đường ABC là
A. 2,8 km/h. B. 1,9 km/h. C. 3,5 km/h. D. 3,2 km/h.
u 6: CO là một khí độc, có thể gây chết người vì:
A. Làm tê liệt lớp lông rung phế quản, giảm hiệu quả lọc sạch không khí.
B. Làm cho các bệnh hô hấp thêm trầm trọng.
C. Gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí.
D. Chiếm chỗ của Oxi trong hồng cầu, làm giảm hiu quhấp.
u 7: Các cht nào trong thức ăn không bị biến đổi vmặt hóa học trong quá trình tiêu
hóa?
A. Muối khoáng, protein. B. Vitamin, muối khoáng.
C. Nước, gluxit. D. Vitamin, lipit.
u 8: Cho các d kin sau:
(1) Natri clorua rn (muối ăn).
(2) Dung dch natri clorua (hay còn gọi là nước mui).
(3) Sữa tươi.
(4) Nhôm.
(5) Nước.
(6) Nước chanh.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/4 - Mã đề thi 209
Dãy cht tinh khiết là:
A. (2), (3), (6). B. (1), (3), (6). C. (1), (4), (5). D. (3), (6).
u 9: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về hoạt động của hệ tiêu hóa?
A. Ở dạ dày enzim pepsin tiêu hóa các prôtêin thành các axit amin tự do và tiếp tục
được vận chuyển xuống ruột non.
B. Ruột non là bộ phận quan trọng nhất của ống tiêu hóa ở người.
C. Ở ruột non hầu như chỉ xảy ra quá trình biến đổi hóa học thức ăn.
D. Enzim pepsin hoạt động tốt nhất ở pH = 2-3.
u 10: Thứ tự đúng về đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn là:
A. Tâm thất trái --> động mạch phổi --> mao mạch --> tĩnh mạch phổi --> m nhĩ phải.
B. Tâm thất phải --> động mạch chủ --> mao mạch --> tĩnh mạch chủ --> tâm nhĩ trái.
C. Tâm thất phải --> động mạch phổi --> mao mạch --> tĩnh mạch phổi -->m nhĩ trái.
D. Tâm thất trái --> động mạch chủ --> mao mạch --> tĩnh mạch chủ --> tâm nhĩ phải.
u 11: Ở người, quá trình tiêu hóa trong ruột non đã biến đổi prôtêin thức ăn thành
A. vitamin. B. axit amin.
C. đường đơn. D. axit béo và glixerin.
u 12: Trong một bình trộn khí SO2 với SO3. Khi phân tích người ta thấy có 2,4 gam lưu
huỳnh và 2,8 gam oxi. Tỷ lệ số mol SO2 và SO3 trong bình là:
A. 2 : 1 B. 1 : 3 C. 1 : 1 D. 1 : 2
u 13: Một khối đng hình lập phương cạnh 20 cm đặt trên mặt đất. Biết khối
lượng riêng của đồng là 8900 kg/m3. Áp lực và áp suất do khối đng đó gây ra trên mt đất
tương ứng
A. 712.106 N và 1,78.1010 N/m2. B. 712 N và 1,78 N/m2.
C. 71,2 N và 1780 N/m2. D. 712 N và 17800 N/m2.
u 14: Trong các thí nghim sau đây vi mt chất, thí nghim nào sbiến đổi hoá
học?
A. Đun nóng dung dịch, nước chuyển thành hơi, thu được chất rắn ở dạng hạt màu trắng.
B. Nung bột màu trắng này, màu trắng không đổi nhưng thoát ra một chất khí có thể làm
đục nước vôi trong.
C. Hoà tan một ít chất rắn màu trắng vào nước lọc để loại bỏ các chất bẩn kng tan
được dung dịch.
D. Mang các hạt chất rắn nghiền được bột màu trắng.
u 15: Ba hộp giống nhau chứa các khí ở 25oC và áp suất khí quyển (1 atm). Hộp I chứa
khí N2 (M = 28). Hộp II chứa khí H2 (M = 2). Hộp III chứa khí SO2 (M = 64).
Phát biu nào dưới đây đúng?
(1) Cả ba hộp chứa cùng số mol khí.
(2) Hộp III nặng hơn hộp I hoặc hộp II.
(3) Hộp III có nhiều phân tử khí nhất.
(4) Hộp II có ít phân tử khí nhất.
(5) Hộp I có nhiều phân tử khí nhất.
A. (5) và (2) B. (1) và (2) C. (3) và (4) D. Chỉ (1)
u 16: Khi hành khách ngồi trên ô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị
nghiêng sang bên trái? Điều nào sau đây có thể là nguyên nhân của hiện tượng trên?
A. Ô tô đột ngột rẽ sang trái. B. Ô tô đột ngt tăng vận tốc.
C. Ô tô đột ngột rẽ sang phải. D. Ô tô đột ngột giảm vận tốc.
Trang 3/4 - Mã đề thi 209
u 17: Cho các d kin sau:
- Trong cơ thể người có cha t 63% đến 68% v khi lượng là nước.
- Hin nay, xoong ni làm bng inox rất được ưa chuộng.
- Cc nha thì khó v hơn cốc thy tinh.
Dãy cht trong các câu trên là:
A. Cc thy tinh, cc nha, inox. B. Cơ th người, nước, xoong ni.
C. Thủy tinh, nước, inox, nha. D. Thy tinh, inox, xoong ni.
u 18: Điều nào dưới đây là đúng khi nói về người có nhóm máu AB?
A. Có 1 loại kháng nguyên B trên hồng cầu và kháng thể β trong huyết tương.
B. Có 2 loại kháng nguyên trên hồng cầu là A và B.
C. Có 2 loại kháng thể trong huyết tương là α và β.
D. Có 1 loại kháng nguyên A trên hồng cầu và kháng thể α trong huyết tương.
u 19: Khi ngâm mình trong nước, ta cảm thấy “nhẹ hơn” trong không klà do
A. áp suất khí quyển giảm.
B. cảm giác tâm .
C. lực hút của trái đất tác dụng lên người giảm.
D. lực đẩy Ac-si-met tác dụng lên người.
u 20: người, khi t vào trong cđộng hấp, hoạt động của các hô hấp như thế
nào?
A. Cơ hoành co, cơ liên sườn ngoài co. B. Cơ hoành dãn, cơ liên sườn ngoài dãn.
C. Cơ hoành co, cơ liên sườn ngoài dãn. D. hoành n, cơ liên sườn ngoài co.
u 21: Điều nào sau đây là đúng khi nói về bình thông nhau?
A. Trong bình tng nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, lượng chất lỏng hai
nhánh luôn bằng nhau.
B. Trong bình thông nhau chứa cùng mt chất lỏng đứng yên, mực chất lỏng hai
nhánh luôn ở cùng độ cao.
C. Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, không tồn tại áp suất chất
lỏng.
D. Trong bình tng nhau chứa cùng một chất lỏng đng yên, lượng chất lỏng hai
nhánh luôn khác nhau.
u 22: Một chiếc xe khối lượng 2 tấn chuyển động đều trên đường. Biết lực ma sát
cản trở chuyển động có độ lớn bằng 0,2 trọng lượng của xe. Độ lớn của lực kéo động cơ xe
bằng
A. 2000 N. B. 8000 N C. 20000 N. D. 4000 N.
u 23: Khi búng hòn bi trên mt sàn, hòn bi lăn chậm dần rồi dừng lại là do
A. lực ma sát nghỉ. B. lực ma sát trượt. C. lực ma sát lăn. D. trọng lực.
u 24: Đơn chất cacbon mt cht rắn màu đen, các đơn chất hidro oxi nhng
cht kkhông màu, rượu nguyên cht mt cht lng cha các nguyên t cacbon, hidro,
oxi. Như vậy, rượu nguyên cht phi là:
A. 1 dung dch. B. 1 hn hp. C. 1 hp cht. D. 1 phân t.
u 25: Mun thu khí 𝑁𝐻3 vào bình thì có thể thu bằng cách nào sau đây?
A. Đặt úp ngược bình.
B. Để đứng bình.
C. Cách nào cũng được.
D. c đầu úp ngược bình, khi gần đầy rồi thì để đứng bình.
Trang 4/4 - Mã đề thi 209
u 26: Hiện tượng nào là hiện tượng hoá học trong các hiện tượng thiên nhiên sau đây?
A. Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa.
B. Khi mưa giông thường có sm sét.
C. Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường.
D. Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần.
u 27: Trường hợp nào sau đây không công cơ học?
A. Ngưi lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.
B. Ngưi công nhân đang đẩy xe làm xe chuyển động.
C. Ngưi học sinh đang cố sức đẩy hòn đá nhưng không dịch chuyển.
D. Ngưing nhân đang dùng ròng rọc kéo một vật lên cao.
u 28: Khi lên cao so với mặt đất, áp suất khí quyển
A. tăng. B. gim.
C. không thay đổi. D. có thể tăng cũng có thể giảm.
u 29: Protein một trong những đại phân tử hữu quan trọng của tế bào. Protein
thể được cấu tạo từ các nguyên tố nào sau đây?
A. C, H, O, N. B. C, H, O, N, P. C. C, H, O. D. C, H, O, N, S, P.
u 30: Lái xe sau khi uống rượu thường gây tai nạn nghiêm trọng. Cnh sát giao thông
thể phát hiện svi phạm y bằng một dụng cụ phân tích hơi thở. Theo em thì dụng c
phân tích hơi thở được đo là do
A. rượu làm hơi thở nóng nên máy đo được.
B. rượu làm hơi thở gây biến đổi hoá học nên máy ghi nhận được.
C. rượu làm hơi thở khơn nên máy ghi độ ẩm thay đổi.
D. rượu gây tiết nhiều nước bọt nên máy biết được.
---------------------------------------------
------------ HẾT ----------
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên TS:……………….................................SBD……………..Phòng thi……..