SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LP 12
TNH NINH BÌNH NĂM HỌC 2008 - 2009
Môn: VT - Vòng I
Thi gian làm bài: 180 phút (không kthi gian giao đề)
Đề thi gm 04 câu trong 01 trang
Câu 1. (6 điểm) Ba vt nhỏ khi lượng ln lượt m1, m2 m3 (vi
m1 = m2 =
2
3
m = 100g) được treo vào 3 lò xo nhẹ độ cng ln lượt
k1, k2, k3 (vi k1 = k2 = 40N/m). Tại vị tn bng (VTCB), ba vt
cùng nm trên một đường thng nm ngang (hình v).
Biết O1O2 = O2O3 = 2cm. Kích tch đng thi cho cả ba vt dao
động điều hòa theo c cách khác nhau: tVTCB truyn cho m1 vn
tc v01 = 60cm/s hướng thẳng đứng lên trên; m2 được thnhnhàng t
một điểm phía dưới VTCB, cách vị trí VTCB một đoạn 1,5cm.
Chọn trục Ox hướng thẳng đng xung dưới, gc O ti VTCB, gc thi gian lúc bt đầu dao
động.
1. Viết phương trình dao động điều hòa của m1 và m2.
2. Phải kích thích m3 như thế o để trong sut quá tnh dao động ba vt ln nm trên cùng
một đường thng? Tính k3.
3. Tính khoảng cách cực đại gia m1 và m3 trong quá tnh dao động (không cần chỉ ra vị trí c
th của m1, m2 và m3 ng với khoảng cách cc đại đó).
Câu 2. (6 điểm) Con lắc đơn gm một vật nh khối lượng m treo vào sợi y nhẹ không dãn
chiu dài ℓ. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Ly g = 10m/s2π2 ≈ 10.
1. Chọn mc tính thế ng ti vị trí thấp nhất của m. Chứng t động năng và thế ng của con
lắc biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2. Tính theo T khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động
năng bằng thế năng.
2. Tìm chiều dài và chu kì dao động nhca con lc biết rằng nếu giảm chiều dài y treo một
lượng ∆ℓ = 36cm thì chu kì con lắc giảm đi 0,4s.
3. Gisử biên độ dao động là A. Tìm thời gian ngắn nhất vật m đi tVTCB đến li độ A/2, và
thi gian ngắn nhất đi từ li độ A/2 đến li độ A.
4. Mt con lắc đơn khác chiều dài dao động điều hòa tại cùng 1 nơi với chu kì T= 1,5s.
Tính chu kì dao động nh của con lắc đơn có chiều dài bằng ℓ + ℓ’.
5. Với con lắc ban đầu, nếu thay dây ni bằng một thanh cứng đồng chất, tiết din đều dài
khi lượng m, đầu trên thquay quanh bản lề, đầu dưới gắn vật m thì chu kì dao động nhỏ
bằng bao nhiêu? Cho mômen quán tính của thanh đối vi trục đi qua đầu thanh và vuông góc với
nó là I =
3
2
m.
Câu 3. (4 điểm) mép một mâm mng hình tn bán kính R = 50cm có gn mt cái chng
điện nh phát ra mt âm có tần số f0 = 1kHz. Cho mâm quay đều quanh trục cố định đi qua tâm
vuông c với mặt của mâm. Máy thu đặt c định trong mặt phẳng chứa mâm (nhưng nằm
ngoài phần diện tích mâm) thu được âm có tần số nằm trong dải tần độ rộng Δf = 100Hz. Tìm
tốc độ góc của mâm. Cho tốc độ truyn âm trong không khí v0 = 340m/s.
ĐỀ THI CHÍNH THC
m
1
m
2
m
3
k
1
k
2
k
3
O
1
O
2
O
3
Câu 4. (4 điểm) Trên mặt nước trong một chậu rất rộng có hai
nguồn phát sóng nước đồng bộ S1, S2 (cùng phương, cùng tần số,
cùng biên độ và pha ban đầu) dao động điều hòa với tần số
f = 50Hz, khoảng cách giữa hai nguồn S1S2 = 2d. Người ta đặt mt
đĩa nhựa tròn bán kính r = 1,2cm (r < d) lên đáy nằm ngang của
chậu sao cho S2 nằm trên trục đi qua tâm và vuông c với mặt
đĩa; bề dày đĩa nhỏ hơn chiều cao nước trong chậu. Tốc độ truyn sóng chỗ nước sâu là v1 =
0,4m/s. Chnước nông hơn (có đĩa), tốc đ truyền sóng là v2 tùy thuc bề dày của đĩa (v2 < v1).
Biết trung trực của S1S2 là mt vân cực tiểu giao thoa. Tìm giá tr lớn nhất của v2.
---------------HẾT---------------
Họ, tên thí sinh :...............................................; Số báo danh :..............; S
CMND:…………...................
Chữ kí giám thị 1:……………..…………….; Chữ kí giám thị
2:………………………………................
r
S
1
S
2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC
SINH GIỎI LP 12
TNH NINH BÌNH NĂM HỌC 2008 -
2009
Môn: VT LÝ- ng II
Thi gian làm bài: 180 phút (không kthi gian giao đ)
Đề thi gm 05 câu trong 01 trang
Câu 1. (4 điểm) Một hạt chuyển động dọc
bán trục dương Ox chịu tác dụng của lực
Fx = - 10,0N (Fy = 0, Fz = 0) đồng thời chịu
tác dụng của lực ma sát độ lớn Fms = 1,0N.
Gốc O có một bức tường vuông góc với Ox,
va chạm giữa hạt và tường (nếu có) là hoàn toàn đàn hồi. Hạt
xuất phát từ x0 = 1m vi động ng ban đầu Eođ = 10J.
1. Tính chiều dài tổng cộng đường đi của hạt tới lúc dừng hẳn.
2. V(một ch định tính) đồ thị vn tốc của hạt theo hoành độ
x.
Câu 2. (4 đim) Cái yôyô gm một đĩa tròn mỏng, đồng chất có
khối lượng m = 400g, n kính R = 6cm, được treo bằng hai sợi
ĐỀ THI CHÍNH THC
x
x
0
O
y không dãn dài bằng nhau quấn vào trục hình tr(bán kính r
= 0,3cm đồng trục với đĩa). Bqua khối lượng của y, trục và
bdày của y. Quấn y để ng khối tâm của đĩa lên độ cao H
= 1,0m (so với vị trí thấp nhất của khối m đĩa) rồi thả nhcho
đĩa quay và đi xuống. Coi rằng y treo luôn thng đứng trong
quá trình chuyển động (ly g = 9,8m/s2). Chọn mốc nh thế năng
tại điểm thấp nhất của tâm đĩa. Mômen quán tính đối vi trục qua
tâm của đĩaI = mR2/2.
1. Tính tốc độ góc ω của đĩa lúc khối m đã dịch chuyn được
một quãng đường s = 0,5m.
2. nh động ng tnh tiến Eđ của đĩa khi khối tâm đĩa dịch
chuyển được 0,5m. Tỉ số giữa động ng y các dạng ng
lượng khác của đĩa cũng ở lúc đó.
3. Tính lực căng ca mỗi y khi đĩa đi xuống.
Câu 3. (4 điểm) Một xilanh pittông đậy kín và được gi
nhit độ không đổi 400C. Ban đầu thể tích trong xilanh là 10lít
chứa hai chất lỏng dễ bay hơi, s mol mỗi chất là n1 = n2 =
0,05mol. Cho biết: nhiệt độ 400C áp suất i o hòa của chất
thứ nhất là p1 = 7kPa, của chất lỏng thứ hai là
p2 = 17kPa. Khối ợng mol của hai chất lỏng lần lượt là 1 =
1,8.10-2kg/mol 2 = 4,6.10-2kg/mol.
1. Xác định khối lượng chất lỏng trong
xilanh sau khi thực hiện n đẳng nhiệt làm
cho thtích trong xilanh giảm đi 3 lần. Bqua phần thtích của
chất lng .
2. Vđồ thị biểu diễn quá trình trên trong hệ tọa độ p – V.
Câu 4. (4 đim) Cho ba khối hình hộp chnhật A, B, C cùng
khối lượng, kích thước. Ban đầu C đứng yên, A chồng khít lên B
hAB chuyển động vi vận tc v đến va chạm vào C. Sau va
chạm B và C gắn chặt với nhau. Cho rằng A không ma sát với B
nhưng ma sát với C, hệ số ma sát trượt giữa A và C µ. B
qua mọi ma t giữa các vật với sàn. Sau một thời gian, hệ
chuyển động như một vật, vi A chồng khít lên C. Tìm chiu dài
mỗi khối.
Câu 5. (4 điểm) Cho hhai thấu kính mỏng đồng trục L1 L2
đặt trong không khí. Một vật phẳng nhAB
cao 3cm đặt vuông góc vi trục chính trước
L1, cho nh cuối cùng qua h M1 sau L2,
ảnh này ngưc chiều với AB và cao 4,5cm. Gic định AB và
L1, bL2 đi tnh của AB ở vị trí M2 xa hơn M1 mt đoạn 6cm,
ảnh này cao 9cm. Nếu gi c định L1, bL2 đi dịch chuyn
vật dọc theo trục chính ra xa L1 thêm một đoạn 12cm thì nh của
vật có đlớn bằng vật.
B
A
L
1
L
2
M
1
M
2
A
B
C
v