SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO KÌ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT
NAM ĐỊNH NĂM HỌC 2010-2011
Môn : VẬT LÍ
( Thời gian làm bài :90 phút, không kể thời gian giao đề)
Câu 1:(1,5 điểm)
Hai vật rắn có cùng trc quay cố địnhmomen quán tính lần lượt là
2
1 2
2 .
I I kg m
( như hình vẽ). Ban đầu vật có momen quán tính là I1 đứng yên, vật có momen quán tính
I2 đang quay đều với tốc độ góc
10 rad/s
. Bỏ qua mọi lực cản.
Cho hai vật dính vào nhau thì độngng của hệ hai vật bằng bao nhiêu?
Câu 2:( 2,5 điểm)
Một sợi dây dài bằng thép dài L =2,4 m được căng ngang giữa hai điểm cố định
A và B. Ngay phía trên của sợi dây đặt một nam châm điện nối với nguồn điện
xoay chiều có tần số f1 thay đổi dùng để kích thích cho sợi dây dao động.
Khi tần số dòng điện qua nam châm là f1 thì trên dây ng dừngn định.
Khi tăng tần số lên mt lượng nhnhất tới giá trị f2 =1,2f1 thì trên dây lại có sóng
dừng n định. Biết tốc độ sóng trên dây là v = 10 m/s.
1. Tính tn số của dòng điện chạy qua nam châm?
2. Cho biết phương trình sóng tại một điểm trên sợi dâydạng 2
2 .sin .sin( )
d
u A t
. Trong đó d là
khoảng cách từ một đầu sợi dây đến một điểm trên sợi dây. Tìm khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên si
y dao động ng pha và có biên độ dao động bằng một nửa biên độ của bụng sóng?
Câu 3:( 2,5 điểm)
Một con lắc đơn gồm một sợi dây mền, không giãn, khối lượng không đáng kể dài
l m
qucầu nh bằng
thép khối lượng m = 100 g. Tích điện cho quả cầu tới điện tích q= 10-6 C rồi cho dao động trong điện trường
đu mà veccường độ điện trường có phương thẳng đứng, chiều từ trên xung dưới và độ lớn là E= 105 V/m.
Bỏ qua mi lực cản. Lấy g= 10 m/s2.
1. Tính lực căng cực đại và cực tiểu của sợi dây? Biết biên độ dao động
0
0
60
.
2. Cho quả cầu phóng hết điện tích rồi cho dao động với biên độ góc bằng 30. Khi ti vị trí cân bằng thì quả cầu
va chạm hoàn toàn đàn hồi với một tấm thép đặt cố định theo phương thẳng đứng tại vị trí cân bằng . Chọn gốc
thời gian là lúc va chạm. Vẽ đồ thị biểu diễn chuyển động của quả cầu đó?
Câu 4:( 2,5 điểm)
Cho mạch điện như hình vẽ . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số f = 50 Hz.
Biết điện trở thuần R = 100
3
, cuộn dây thuần cảm.
1. Khoá K mở. Thay đi điện dung của tụ điện tới giá trị C1 thì
thy số chỉ của vôn kế mắc ở hai đầu tụ điện đạt cực đại. Khi đó
vôn kế mắc ở hai đầu AB là U và số chỉ của vôn kế mắc vào ở hai đầu AN là UAN. Biết 3
AN
U U
. Tính độ t
cảm của cuộn dây và điện dung của tụ điện khi đó.
2. Thay đi điện dung của tụ điện tới giá trị C2. Khi đóng hoặc mở khoá K thì thấy cường độ dòng điện hiệu
dụng qua mạch cùng độ lớn. Tính điện dung C2góc lệch pha của dòng điện khi K đóng so với dòng điện
khi K mở?
Câu 5:(1,0 điểm)
Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây độ tự cảm L = 1 H và một bộ tụ điện
gồm một tụ không đổi C0=15 pF mắc song song với tụ có điện dung biến thiên CX, biết rằng mạch đang thu
được sóng của một đài phát thanh có bước sóng 90 m. Tính điện dung của tụ điện CX khi đó? Cho c =3.108 m/s,
2
10
.
......................................................Hết.............................................................
Họ và tên thí sinh:...............................................................................Chữ kí của Giám thị số 1:..........................
Số báo danh:........................................................................................Chữ kí của Giám thị số 2:..........................
ĐỀ CHÍNH THỨC
I1
I2
K
R
A B
M N
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HOÁ KÌ THI CH HỌC SINH GII TỈNH
LỚP 12 THPT, BTTHPT, LỚP 9 THCS
m học 2010 - 2011
§Ò CHÝNH THøC
Môn thi : Vật lí . lớp 12 THPT
Thời gian : 180 phút (không kể thi gian giao đề)
Đề thi này có 13 câu, gồm 02 trang
u 1( 2 điểm): Mt đoạn mạch gồm 3 nhánh măc song song. Nhánh thứ nhất là một tụ điện có dung kháng
ZC, nhánh thhai là mt cuộny thuần cảm có cảm kháng ZL và nhánh thứ 3 là một đin trở R. Gọi I, IC , IL,
IR cường độ dòng điện hiệu dụng trên mạch chính và các mạch rẽ tương ứng, Z là tng trử của đoạn mạch.
y chứng minh các hệ thức sau:
22
R
2)( CL IIII 2
22 )
11
(
11
LC ZZ
RZ
u 2 ( 2 điểm): T điện của máy phát sóng điện từ có giá trị điện dung C1 ứng vi tần số f1. Nếu mắc nối
tiếp với C1 mt tụ khác có điện dumen quán tính ca một thanh rắn, mảnh, đồng chất có chiều dài L, khi
lượng m đối với trục quay vuông ng C2 = 100C1 thì tần số phát ra sẽ biến đổi đi bao nhiêu lần?
u 3 ( 2 điểm): Chng minh rằng mô c với thanh tại một đầu của nó là I = 2
3
1mL
u 4 ( 2 điểm): Mt cái cột ndài L = 2,5m đng cân bằng trên mặt phẳng ngang. Do bị đụng nh cột đổ
xung đất trong mặt phẳng thng đứng . Trong khi đổ, đầu dưới của cột không bị trượt. Tính tốc độ của đầu
trên của cột ngay trước khi chạm đất. Lấy g = 10m/s2; mô men quán tính ca cột có giá trị như câu 3
u 5 ( 2 điểm): Mt chất điểm chuyển đng theo mt vòng tròn với vận tốc không đổi v0 xung quanh trc
chính của thấu kính hội tụ, trong mặt phẳng vuông góc với trục chính và cách thấu kính một khoảng d = 1,5f
(f là tiêu c của thấu kính). Hãy xác định:
a. Vị trí đặt màn đquan sát.
b. Độ lớn và hưng vận tốc của ảnh.
u 6 (2 điểm): Quĩ đạo của một hành tinh nhân tạo là một đường tròn nằm trong mặt phẳng xích đạo. Hãy
c định độ cao cần thiết để vệ tinh đứng yên so vi mặt đất.
Cho bán kính trung bình của trái đất R = 6378km, khối lượng của trái đất M = 5,967.1024kg, hng số
hấp dẫn g = 6,672.10-11N.m2/kg2
u 7 (2 điểm): Mt dây AB có chiều dài L = 50m, cố định hai đầu và có dòng điện xoay chiều tần số f chạy
qua. Biết rằng tần số ng điện không đổi và có giá trị 40Hz < f < 60Hz. Khi dây AB nằm vuông góc với
đường sức từ của từ trường ngoài không đổi, thì trên y tạo ra sóng dừng. Vận tốc truyn sóng trên dâyv
= 10m/s. Hãy xác định số bụngng dừng trên y.
u 8 (1 điểm): Xác định li độ tại thời điểm mà động năng bằng 4 lần thế năng của một dao động tử điều
hoà, biết rằng biên độ dao động là 4cm.
u 9 (1 điểm):
a. Tcông thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện:
2
max0
mv
A
hc
,y tìm lại đơn vị đo của
hằng số Planck.
b. y chứng tỏ rằng hai biểu thức l
g
f
2
1
m
k
f
2
1
có cùng thứ nguyên (đơn vị đo)
u 10 (1 điểm): Một bản kim cương được chiếu sáng bởi ánh sáng có tần số f = 0,55.1015 s-1 .Chiết suất của
kim cương đối với tia sáng này n = 2,46. Bước sóng của tia sáng y trong chân không và trong kim cương
là bao nhiêu.
u 11 (1 điểm): Trong mng lưới điện dân dụng mắc hình sao, điện áp mỗi pha là
u1= 220 2cos100t ; u1= 220 2cos(100t+
3
2
) ; u1= 220 2cos(100t -
3
2
)
Bình thường, việc sử dụng các pha là đối xứng và điện trở mỗi pha giá trị R1 = R2 = R3 = 4,4. Hãy viết
biểu thức cường độ dòng điện trong y trung hoà tình trạng sử dụng điện mất cân đối làm cho điện trở pha
thứ 2 và thứ 3 giảm đi một nửa.
Số báo danh
…………….
Câu 12 (1 điểm): Viết biểu thức điện áp của bộ nguồn nuôi mạng điện xoay chiều được cấu tạo bởi hai máy phát
mc ni tiếp. Biết điện áp hai đầu mỗi máy phát lần ợt là u1= 80cos100t (V); u1= 100cos(100t +
3
) (V)
Câu 13 (1 điểm): Cho hệ dao động như hình vẽ bên. Các lò xo có độ cng k1 và k2. Bỏ qua khi
ng của ròng rc và các lò xo. Bỏ qua mat. Xác định độ cứngơng đương của hệ khi m
thực hiện dao động điều hoà theo phương thẳng đứng.
----------------------------------------Hết---------------------------------------------
B
r
S GD & ĐÀO TẠO NGH AN ĐỀ THI HSG TRƯỜNG NĂM HỌC 2010 – 2011
TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 2 Môn: VẬT LÍ, khối 11
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. ( Học sinh học chương trình cơ bản không phải làm câu a )
Một t phẳng dược cấu tạo bởi 2 tấm kim loi dạng hình vuông, diện tích mi bản 1m2, khong cách
giữa hai bản 5mm. T được mắc vào 2 cực ca nguồn hiệu đin thế 2000V. Người ta nhúng chìm h
thống này trong dầu với vận tc v = 10cm/s (như hình v h1). Biết hằng s đini của dầu = 2
a. Chọn mc thời gian lúc bắt đầu nhúng t vào dầu, hãy v đồ th biểu diễn s thay đổi của đin tích
của t
b. Sau khi đã nhúng chìm hẳn, người ta ngắt ngun ra khi t đặt vào giữa hai bản t một tấm kim loi
chiều y 1mm, diện tích lớn hơn các bn (hình h2). Tính:
+ Hiệu điện thế gữa hai bản t sau khi đã đặt tấm kim loi vào giữa 2 bản t
+ Công cần thực hiện để đưa tấm kim loi vào giữa 2 bản t
h1 h2
Câu 2. Biết rằng trong đồng s êlectrôn dẫn bằng với s nguyên t. Đồngkhối lưng mol là M = 64g/mol,
khi lượng riêng là = 9,0 kg/dm3.
Một sợiy đồngđường kính 1,8mm, mang dòng điện không đổi I = 1,3A.. Hãy tìm vận tc trôi của các
êlectrôn dẫn trong dây đồng
Câu 3. Khi làm t nghiệm để đo t trường trái đất mt v trí bằng la bàn tang (như đã làm t nghiệm trong
chương trình học), người ta thu được kết qu như sau:
- T nghiệm với s cuộn dây N12 = 200 vòng, d = 210mm
Lần thí nghiệm I’ (mA) I’’ (mA)
1 33,43 33,45 450
2 33,45 33,41 450
3 33,51 33,43 450
Biết rằng t trường của Trái Đất đây phương nằm ngang và có hướng v bắc. Khi đặt đây một dây dn
thẳng,i mang dòng đin I = 16A theo phương Tây – Đông thì tại điểm cách dây dn 8,0cm v phía trên s
có t trường là bao nhiêu?
Câu 4. Cho một khung dây hình vuông cạnh 2,00m, đin tr 25, đặt
vuông c với một t trường đều, sao cho nửa diện tích của khung y nm
trong t trường như trên hình h3. Khung y chứa mt b pin 20,0V điện tr
trong không đáng k. Cường độ của t trường thay đi theo thời gian theo quy
luật B = 0,870t, trong đó B tính bằng tesla, t bng giây. Tính cường độ dòng
đin sinh ra trong mạch
h3
................... Hết ...........................
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HSG TRƯỜNGN VẬT LÍ LỚP 11
Câu 1(6đ).
a(3đ). Tại thời điểm t ( t
a
v
= 10s ), t được xem như 2 t mắc song song C1 và C2. (0,25đ)
hình v(0,25đ)
với C1 = 0
(a x)S
ad
; C2 = 0
xS
ad

(0,25đ)
C = C1 + C2= 0
(a x)S
ad
+ 0
xS
ad

= 0 0
S S( 1)
v.t
d ad
(0,75đ)
Đin tích của t thời điểm t: q = CU = 0 0
SU S( 1)U
v.t
d ad
(0,25đ)
= 3,54.
6
10
+ 3,54.
7
10
t với 0 ≤ t ≤ 10s (0,25đ)
Sau 10s, đin dung của t C =
0
S
d

= 3,54.
9
10
(F) (0,25đ)
q = CU = 7,08.
6
10
(C) không đổi (0,25đ)
Đồ th:
(vẽ đúng 0,5đ)
b(3đ). T được xem như hai t ghép nói tiếp
'
1
C
'
2
C
(0,25đ)
với
'
1
C
=
0
S
y

và
'
2
C
= 0
d (y b)

( với b là b dầy của tấm kim loại) (0,5đ)
đin dung của t: C’ =
' '
1 2
' '
1 2
C C
C C
=
0
S
d b

= 4,425.
9
10
(F) (1,0đ)
U’ =
q
C'
=
6
9
7,08.10
4,425.10
= 1600(V) (0,5đ)
Năng lượng của t trước khi đưa tm kim loi vào: W =
1
2
qU = 7,08.10 – 3 (J) (0,25đ)
Năng lượng của t sau khi đưa tấm kim loi vào: W’ =
1
2
qU’ = 5,664.10 – 3 (J) (0,25đ)
Công cần thực hiện để đưa tấm kim loi vào bằng độ giảm năng lượng của t:
q(
C)
t(s)
10
0
3,54
7,08
x
M
d
a