1
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NI
ĐỀ THI CHN HC SINH GII CẤP TRƯỜNG
TRƯỜNG THPT PHAN HUY CHÚ
- QUC OAI
NĂM HỌC 2024- 2025
Môn thi: Sinh hc 10
Ngày thi: 9/1/2025
Thi gian làm bài: 120 phút
(Đề thi gm 3 trang)
Câu I (5,0 điểm)
1.1. Các ví d sau đây đang đề cập đến đặc điểm nào ca các cấp độ t chc sng?
a. Khi nồng độ NaCl trong máu tăng cao do ăn nhiều mui, thn s tăng cường bài sut
NaCl qua nưc tiu.
b. Tng tế bào thn kinh ch có kh năng dẫn truyn xung thần kinh nhưng tập hp ca
1012 tế bào thn kinh to nên bo của con ngưi giúp con ngưi có trí thông minh,
duy và sáng to.
c. Thc vt s dng CO2 trong quá trình quang hp tng hp cht hữu cơ và tham gia hô
hp tr li CO2 cho môi trưng bên ngoài.
d. Nghiên cu cho thy người và vượn người có quan h h hàng vi nhau.
1.2. Sp xếp các đối tượng dưới đây theo thứ t tăng dn v cp độ t chc sng: con kiến,
bó cơ đùi ếch, đàn bưm, cánh đng, neuron, hemoglobin, ribosome.
1.3.
a. Trình bày ni dung hc thuyết tế bào.
b. Ti sao s ra đi ca hc thuyết tế bào đã đánh dấu ct mc lch s cho s phát
trin của lĩnh vực tếo hc?
Câu II (5 điểm)
2.1
a. So sánh các phân t mRNA, tRNA, rRNA v cu to và chức năng.
b. Hãy sp xếp các khái niệm cho dưới đây vào các cột và hàng trong mt bng sao cho
các chất tương ứng vi các liên kết:
Đường đơn, polypeptide, liên kết phosphodiester, acid béo, liên kết peptide, triglyceride,
amino acid, liên kết glycosid, liên kết ester, polysaccharide, nucleotide, polynucleotide.
2.2. Cho các mu vật sau đây: củ ci đưng,mía, go, khoai tây, nho, trng gà, sa bò, ht
lc, đậu nành. Hãy xác định mu vt nào có th dùng để nhn biết các thành phn sau đây
trong tế bào:
a. Nhn biết glucose.
b. Nhn biết tinh bt.
c. Nhn biết protein.
d. Nhn biết lipid.
Câu III (3 điểm)
2
3.1. Đánh dấu amino acid bằng đồng v phóng xạ, sau đó theo dõi sự di chuyn ca du
phóng xạ. Lúc đầu ngưi ta thy du phóng x xut hin trên mạng lưới ni cht ht, tiếp
theo du phóng x có th xut hin nhng cu trúc nào ca tế bào? Cho biết chc năng
ca các cấu trúc đó?
3.2. Đồ th sau đây biểu din s thay đổi t l tinh bt b phân gii bi amylase theo thi
gian nhit đ 30oC.
a. Sn phm ca phn ng phân gii tinh bt là gì?
b. Gii thích tại sao đưng biu din nm ngang t sau 10 phút?
c. Đưng biu din s thay đổi như thế nào nếu phn ứng được tiến hành 37oC? Gii
thích?
Câu IV (4 điểm)
4.1. Đin các t/ cm t hoc các cht thích hp tương ứng vi các kí hiu (1), (2), (3), (4)
trong sơ đ dưới đây:
4.2. Trong mt thí nghim, mt loi tế bào không có thành tế bào cho glucose đi qua màng
sinh chất nhưng không cho sucrose đi qua. Nêu hiện tượng xảy ra đối vi các tế bào được
ngâm trong tng dung dch sau:
3
a. Dung dịch sucrose ưu trương.
b. Dung dch glucose ưu trương
c. Dung dch sucrose nhược trương.
Câu V (3 điểm)
5.1. Phân tích vt cht di truyn ca bn chng vi sinh vt gây bệnh thì thu được kết qu
như bảng sau t kết qu phân tích có tht ra nhn xét gì v dng vt cht di truyn ca
các chng vi sinh vt này?
Chng gây
bnh
T l các loi Nucleotide (%)
A
T
U
G
C
1
15
15
0
35
35
2
30
20
0
30
30
3
24
0
24
21
31
4
27
0
27
23
23
5.2. Một đoạn mch ca phân t DNA có trình t các nucleotide như sau:
5’- ATCTGCATCG - 3’
a. Hãy viết trình t đoạn mch b sung vi trình t nucleotide nêu trên để tạo nên đoạn
DNA mch kép?
b. Tính t l phần trăm từng loại đơn phân có trong đoạn DNA?
…………………..HẾT……………………
Cán b coi thi không gii thích gì thêm.
H và tên thí sinh:………………………………………….Số báo danh:………….
H tên và ch kí ca cán b coi thi s 1
H tên và ch kí ca cán b coi thi s 2
4
NG DN CHM
Đáp án
Đim
1.1
a. Kh năng tự điều chnh
b.Cu to theo nguyên tc th bc
c.H thng m
d.Liên tc tiến hoá
0,5
0,5
0,5
0,5
1.2.
Th t tăng dn cấp độ t chc sng: Hemoglobin, ribosome,
neuron, bó cơ đùi ếch, con kiến, đàn bướm, cánh đồng.
1,0
1.3.
a.Ni dung hc thuyết tế bào:
-Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo bởi một hoặc nhiều tế bào
- Tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống
- Các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó.
b.
Sự ra đời của học thuyết tế bào có ý nghĩa làm thay đổi nhận thức
của giới khoa học thời kỳ đó về cấu tạo của sinh vật và định hướng
cho việc phát triển nghiên cứu chức năng của tế bào, cơ thể,
1,0
1,0
2.1
Cu to
Chc năng
mRNA
Là một chuỗi poly nucleotide
dạng mạch thẳng.
Truyền thông tin di
truyền từ DNA đến
protein.
tRNA
Là mt chui poly nucleotide
có các vùng bắt đôi bổ sung
vi nhau bng liên kết
hydrogen to nên cu trúc
gm 3 thùy tròn.
Vn chuyn amino
axid tương ứng đến
ribosome và liên kết
vi mRNA trong quá
trình dch mã
rRNA
Là một chuỗi poly nucleotide,
tại nhiều vùng các nucleotide
liên kết bổ sung tạo nên vùng
xoắn kép cục bộ.
Là thành phần cấu tạo
của ribosome
1,5
(mi ý
đúng 0,25
điểm)
2.2
amino acid
liên kết peptide
polypeptide
Đường đơn
liên kết glycosid
polysaccharide,
acid béo
liên kết ester
Triglyceride
nucleotide
liên kết phosphodiester
polynucleotide.
2,5 điểm
(mi phn
đúng 0,2
điểm)
5
2.3
a. Nhn biết glucose: Nho
b. Nhn biết tinh bt: Go, Khoai tây
c. Nhn biết protein: trng gà, sa bò, đậu nành
d. Nhn biết lipid: ht lc
1,0 (mi ý
0,25 điểm)
3.1.
*Dấu phóng xạ xuất hiện trong mạng lưới nội chất hạt sau đó dầu
phóng xạ xuất hiện ở các túi vận chuyển của lưới nội chất hạt rồi
đến bộ máy Golgi, đến các túi vận chuyển của bộ máy Golgi, tiếp
theo dấu phóng xạ có thể xuất hiện ở một số bào quan, ở màng sinh
chất hoặc ở bên ngoài tế bào.
* Chức chức năng của các cấu trúc:
- Lưới nội chất hạt tham gia tổng hợp protein và chuyển protein
tới bộ máy golgi.
- Túi vận chuyển của lưới nội chất hạt tham gia vào vận chuyển
protein đến bộ máy Golgi.
- Bộ máy Gogi có chức năng làm biến đổi protein như gắn thêm
hoặc loại bỏ các chất khác nhau, sau đó sản xuất các sản phẩm
đã hoàn thiện đi nơi khác.
- Túi vận chuyển của bộ máy Golgi làm nhiệm vụ đưa các phân
tử Protein đến các bào quan của tế bào, đến màng sinh chất hoặc
đưa ra ngoài tế bào
- Màng sinh chất có chức năng vận chuyển các chất qua màng,
tiếp nhận thông tin từ bên ngoài tế bào, nhận biết giữa các tế
bào…
3.2.
a. Sn phm ca phn ng phân gii tinh bt là glucose
b. Đường biu din nm ngang t sau 10 phút vì tinh bt đã b phân
gii hoàn toàn.
c. Đưng biu din s dc nhiều hơn nếu phn ứng đưc tiến hành
37oC vì nhit đ này làm tăng hoạt tính ca enzyme.
0,5
1,0 (mi
ni dung
0,2)
1,5 (mi ý
0,5)
1.CO2,
2.Chu trình Calvin
3.Đường phân
4. Polysaccharide
2,0 (mi
chú thích
0,5)
Hiện tượng:
a. Dung dch sucrose ưu trương: nước t tế bào đi ra dung dịch làm
tế bào teo li
b. Dung dch glucose ưu trương: glucose di chuyển vào bên trong tế
bào, nước di chuyn ra bên ngoài tế bào cho đến khi nồng độ
glucose bên trong và bên ngoài cân bng.
0,5
0,5