PHÒNG GDĐT HUYN TRN Đ
Đề chính thc
K THI CHN HC SINH GII THCS
Năm học 2021 - 2022
Môn: Sinh học
(Thời gian làm bài 150 phút, không kể phát đề)
Câu 1: (3,0 điểm)
a) Xương dài to ra do đâu? Giải thích tại sao những người lớn tuổi bị gãy ơng
lại lâu hồi phục?
b) Phân tích những đặc điểm tiến hóa của hệ cơ người so với hệ cơ của thú?
c) Bn cht ca s hô hp ngoài và hô hp trong là gì?
Câu 2: (3,0 điểm)
a) Dựa vào những đặc điểm nào chứng minh tim 4 ngăn chim thú tiến hóa
hơn tim có 3 ngăn ở lưỡng cư và bò sát?
b) Trình bày mi quan h gia đồng hóa và d hóa.
Câu 3: (3,0 điểm)
Cấu trúc nào vật chất di truyền cấp độ tế bào? Giải thích chế ổn định vật
chất đó qua các thế hệ cơ thể?
Câu 4: (3,0 điểm)
a) Trình bày bn cht ca mi quan h gia gen và tính trạng qua sơ đồ:
Gen (một đoạn ca ADN) mARN Prôtêin Tính trng
b) Khâu quan trng nht ca công tác to ging mi ? sao nhng
loài sinh sn hu tính, để gi ổn định các đc tính quý ca ging người ta thường
không dùng phương pháp nhân ging bng ht?
Câu 5: (4,0 điểm)
Gen A có hiu s % gia nuclêôtit loi guanin vi loi nuclêôtit khác bng
20% và có 4050 liên kết hiđrô
a) Tính chiu dài ca gen
b) Khi gen nhân đôi 3 lần thì môi trường đã cung cp bao nhiêu nuclêôtit mi
loi?
c) Tính s ng tng loi nuclêôtit ca gen A trong tế bào khi tế bào đó
đang ở kì gia ca nguyên phân?
Câu 6: (4,0 điểm)
Cho hai ging lúa thun chng thân cao, chín mun thân thp, chín sm
giao phn với nhau được F1 đồng lot có kiu hình thân cao, chín sm. Tiếp tc cho
F1 t th phn, F2 thu được 1600 cây gm 4 loi kiểu hình, trong đó có 900 cây thân
cao, chín sm. Biết rng mỗi gen quy định mt tính trng, các gen nm trên nhim
sc th thưng.
a) Bin lun và viết sơ đồ lai t P đến F2.
b) Tính s ng cá th ca các kiu hình còn li F2.
--- Hết ---
Họ tên thí sinh: ...........................................................................Số báo danh: …...............
Chữ ký của Giám thị 1: ............................Chữ ký của Giám thị 2:.........................................