
1-A
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NINH
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH THPT NĂM 2022
Môn thi: TIẾNG ANH - Bảng A
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Ngày thi: 02/12/2022
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi này có 13 trang)
Họ tên, chữ kí của
giám thị
1. ………………………
…………………………
2. ………………………
…………………………
Họ tên thí sinh: ………………………………………
Ngày sinh: ……………………………………………
Nơi sinh: ……………………………………………...
Học sinh trường: ……………………………………...
Hội đồng coi thi: ……………………………………...
Phòng thi: ……………………………………………..
Số báo danh
Số phách
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Số phách
phúc khảo
Điểm bài thi
Bằng số: ………………………..
Bằng chữ: ………………………
Họ tên, chữ kí của giám khảo
1: ……………………………..
2: ……………………………..
Số phách
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Số phách
phúc khảo
Điểm bài thi chấm phúc khảo
Bằng số: .........................................................
Bằng chữ: .......................................................
Họ, tên chữ kí của giám khảo
chấm phúc khảo
1: ……………………………..
2: ……………………………..
- Thí sinh làm bài vào đề thi này. Nếu viết sai thì gạch bỏ rồi viết lại;
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả từ điển;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
HƯỚNG DẪN PHẦN THI NGHE
Mở đầu và kết thúc bài nghe và mỗi phần nghe có tín hiệu;
Mọi hướng dẫn cho thí sinh (bằng tiếng Anh) đã có trong bài nghe.
I. LISTENING (5.0 points)
Part 1. (1.0 point): You will hear five different people talking about their work as teachers. Choose
from the list (A – F) which statement applies to each person. Use the letters only once. There is one
extra letter which you do not need to use. Write your answers in the corresponding spaces.
A.This teacher is not always confident.
B. This teacher cannot use a computer.
C. This teacher has a lot of talented students.
D. This teacher advises colleagues on teaching.
E. This teacher continues to learn more about teaching.
F. This teacher takes their students on educational trips.
Speaker 1: ____________
Speaker 2: ____________
Speaker 3: ____________
Speaker 4: _____________
Speaker 5: _____________