
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SÓC TRĂNG
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS CẤP TỈNH
Năm học 2022-2023
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn: TIN HỌC
(Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian phát đề)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Đề thi này có 02 trang
Bài 1: (4,0 điểm) Sử dụng bảng tính Excel Đặt tên file B1-TietKiem.xlsx
BẢNG TÍNH TIỀN GỬI TIẾT KIỆM
Họ tên
khách hàng
Ngày gửi
tiết kiệm
Mã loại
tiền gửi
Số tiền
gửi
Kỳ
hạn
(tháng)
Lãi suất
(%/năm)
Ngày
đáo
hạn
Tiền
lãi
Số
tiền
nhận
Dương Đức
05/01/2022
A1
10000000
?
?
?
?
?
Lý Duy
09/12/2022
B1
5000000
Lương Vy
03/06/2022
A0
20000000
Lâm Nhã
10/05/2022
C0
32000000
Phạm Kiều
15/09/2022
D1
1000000
Lý Hiếu
26/03/2022
B0
55000000
Trà Minh
12/09/2022
C1
3000000
Trần Tuấn
14/05/2022
A0
2500000
Danh Huy
27/08/2022
A1
102000000
Lê Duy
03/02/2022
D0
159000000
Bảng phụ:
Mã loại
Kỳ hạn (tháng)
Lãi suất (%/năm)
Tổng số tiền nhận
A
3
4,0%
?
B
6
5,5%
C
12
6,0%
D
24
6,5%
Yêu cầu:
a) Tạo bảng tính trên, định dạng và lưu lại tên file đúng yêu cầu. (0,5 điểm)
b) Kỳ hạn (tháng): dựa vào ký tự đầu của Mã loại tiền gửi và Bảng phụ. (0,5 điểm)
c) Lãi suất (%/năm): dựa vào ký tự đầu của Mã loại tiền gửi và Bảng phụ. (0,5 điểm)
d) Ngày đáo hạn: dựa vào Ngày gửi tiết kiệm và Kỳ hạn (tháng) để tính. (0,5 điểm)
Ví dụ: Nếu gửi tiền kỳ hạn 12 tháng vào ngày 12/09/2022 thì ngày đáo hạn là 07/09/2023,
mỗi tháng tính là 30 ngày.
e) Tiền lãi: nếu ký tự cuối của Mã loại tiền gửi là "1" thì Tiền lãi được tính là Số tiền gửi
* (Lãi suất (%/năm) + 0,2%) * Kỳ hạn (tháng)/ 12, nếu ký tự cuối của Mã loại tiền gửi
là "0" thì Tiền lãi được tính là Số tiền gửi * Lãi suất (%/năm) * Kỳ hạn (tháng)/ 12.
(0,5 điểm)
f) Số tiền nhận: Số tiền gửi + Tiền lãi. (0,5 điểm)
g) Tính Tổng số tiền nhận trong Bảng phụ. (0,5 điểm)
h) Trích lọc những khách hàng có Kỳ hạn (tháng) là 12. (0,5 điểm)
Bài 2: (5,0 điểm) Sử dụng ngôn ngữ lập trình Scratch (đặt tên file B2-DaySo.sb3) hoặc
Pascal (đặt tên file B2-DaySo.pas) hoặc C++ (đặt tên file B2-DaySo.cpp)

Viết chương trình nhập vào số nguyên N (2 ≤ N ≤ 10) và dãy số nguyên A được
nhập từng phần tử A1, A2, A3, …, Ai (1 ≤ i ≤ N). Tìm và in ra số lớn thứ nhì có trong dãy
số.
Ví dụ:
Nhập dữ liệu
Kết quả
N = 3
A = 4; 7; 1
4
N = 8
A = 96; 52; 41; -8; 96; 70; -1; 96
70
Bài 3: (5,0 điểm) Sử dụng ngôn ngữ lập trình Pascal (đặt tên file B3-ChiaHet3.pas) hoặc
C++ (đặt tên file B3-ChiaHet3.cpp)
Cho dãy A gồm N số nguyên dương A1, A2, A3, …, Ai (1 ≤ i ≤ N). Hãy cho biết có
bao nhiêu cặp số trong dãy có tổng chia hết cho 3, tức là phải đếm xem có bao nhiêu cặp
chỉ số i, j (1 ≤ i < j ≤ N) sao cho tổng Ai + Aj chia hết cho 3 được phân tích thành thừa số
nguyên tố.
Dữ liệu vào từ tập tin B3-ChiaHet3.inp gồm:
- Dòng đầu chứa số nguyên N (1 ≤ N ≤ 105).
- Dòng tiếp theo chứa N số nguyên dương A1, A2, A3, …, Ai (1 ≤ i ≤ N; 1 ≤ Ai ≤
103), các số cách nhau 1 khoảng trắng.
Kết quả xuất ra tập tin B3-ChiaHet3.out: là số cặp tìm được có tổng chia hết cho 3
được phân tích thành thừa số nguyên tố.
Ví dụ:
B3-ChiaHet3.inp
B3-ChiaHet3.out
4
3 6 9 12
2 3
Bài 4: (6,0 điểm) Sử dụng ngôn ngữ lập trình Pascal (đặt tên file B4-DuLich.pas) hoặc
C++ (đặt tên file B4-DuLich.cpp)
Tết năm 2023, gia đình Tí đến Đà Lạt tham quan. Trước khi đi, Tí đã tìm hiểu thông
tin tại Đà Lạt có N điểm du lịch được đánh số 1 đến N, điểm du lịch i có chi phí vào tham
quan là Ci. Hiện tại, Tí có số tiền là S. Bạn hãy giúp Tí tính số cách khác nhau có thể tham
quan sao cho tổng chi phí là S và được hiển thị dạng số nhị phân, các cách đi là hoán vị
của nhau chỉ tính là một cách và mỗi điểm du lịch được tham quan không quá 1 lần.
Dữ liệu vào từ tập tin văn bản B4-DuLich.inp, gồm:
- Dòng đầu chứa hai số nguyên dương N và S (N ≤ 40; S ≤ 104), các số cách nhau 1
khoảng trắng.
- Dòng tiếp theo chứa N số nguyên không âm là chi phí vào tham quan C1, C2, …,
Ci (1 ≤ i ≤ N và 0 ≤ Ci ≤ 104), các số cách nhau 1 khoảng trắng.
Kết quả xuất ra tập tin văn bản B4-DuLich.out là một số nguyên duy nhất là số
cách đi của Tí và được hiển thị dạng số nhị phân. Trong trường hợp không có cách đi nào,
dữ liệu in ra số -1.
Ví dụ:
B4-DuLich.inp
B4-DuLich.out
10 7
7 2 6 1 5 6 4 8 3 3
1000
------ Hết ------
Họ tên thí sinh: ......................................................... Số báo danh: .........................
Chữ ký của Cán bộ coi thi 1: ..................; Chữ ký của Cán bộ coi thi 2: ...................

