S GIÁO DC ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHN ĐỘI TUYN D THI QUC GIA
AN GIANG Năm học 2014 2015
Môn : TOÁN
BÀI THI TH NHT
Thời gian làm bài : 180 phút
(Không k thời gian phát đề)
Bài 1: (4,0 điểm)
Tìm giá tr ln nht, giá tr nh nht ca hàm s sau trên . Hãy ch ra v trí
đạt giá tr đó. 𝑦=cos 2𝑥
1+𝑥2+cos 4𝑥
1+𝑥2+1
Bài 2: (3,0 điểm)
Chng t rng trên mt phng tọa độ Oxy đồ th hàm s sau đây đi qua vô số
các đim có ta đ đều là s nguyên.
𝑦=𝑓(𝑥)=𝑥5
30+𝑥3
6𝑥
5
Bài 3: (3,0 điểm) (Chiu cao ct tháp truyn hình)
T ba điểm trên mt đt có khoảng cách đến chân tháp truyn hình là 𝑎,𝑏,𝑐
nhìn đỉnh tháp và chân tháp dưới ba góc mà tng ca chúng bng 1800. Tính chiu
cao ca tháp truyn hình theo 𝑎,𝑏,𝑐.
Bài 4: (5,0 điểm)
Gii bất phương trình
2𝑥3+3𝑥2+6𝑥+16 >23+4𝑥
Bài 5: (5,0 điểm)
Cho ba sy ý 𝑎 ; 𝑏 ; 𝑐 thuộc đoạn [0;1]. Chng minh rng:
𝑎
1+𝑏+𝑐+𝑏
1+𝑐+𝑎+𝑐
1+𝑎+𝑏+(1𝑎)(1𝑏)(2𝑐)2
------ Hết------
ĐỀ CHÍNH THC
SBD : PHÒNG:
hoctoancapba.com
S GIÁO DC ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHN ĐỘI TUYN D THI QUC GIA
AN GIANG Năm học 2014 2015
Môn : TOÁN
BÀI THI TH HAI
Thời gian làm bài : 180 phút
(Không k thời gian phát đề)
Bài 6: (5,0 điểm)
Gii h phương trình {𝑥35𝑥=8𝑦310𝑦
𝑥8+16𝑦4=1
Bài 7: (5,0 điểm)
Tìm tt c các hàm s 𝑓: ℝ thỏa mãn điều kin:
𝑓(𝑥.𝑦)=𝑓(𝑥).𝑓(𝑦)+𝑓(𝑥)+𝑓(𝑦)𝑓(𝑥+𝑦) ; ∀𝑥;𝑦
Bài 8: (5,0 điểm)
Cho dãy s (𝑥𝑛) tha
𝑥0=3 ;𝑥𝑛+1 =𝑥𝑛+1
𝑥𝑛
2 ; ∀𝑛
Tìm gii hn ca dãy (un) vi 𝑢𝑛=𝑥𝑛
3
𝑛
Bài 9: (5,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi K là trung đim ca
cnh SC. Mt phng qua AK ct các cnh SB; SD lần lượt ti M N. Chng minh
rng: a) SB
SM+SD
SN=3
b) 1
3V1
V3
8
Trong đó V ; V1 lần lượt là th tích khi chóp S.ABCDS.AMKN.
------ Hết------
ĐỀ CHÍNH THC
SBD : PHÒNG:
hoctoancapba.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM HỌC SINH GIỎI LỚP 12
AN GIANG Năm học 2014 – 2015
MÔN TOÁN VÒNG 2
A.ĐÁP ÁN
Bài 1
𝑦=2cos22𝑥
1+𝑥2+cos 2𝑥
1+𝑥2
Tập xác định ca hàm s 𝐷=𝑅
Đặt 𝑡= 2𝑥
1+𝑥2 ta tìm tp giá tr ca t trên tp 𝑅
𝑡=2(1+𝑥2)2𝑥.2𝑥
(1+𝑥2)2=22𝑥2
(1+𝑥2)2
𝑡=0𝑥=±1
lim
𝑥→±𝑡=0
𝑥
1 1 +
𝑡
− 0 + 0
𝑡
0 1
−1 0
Vy 𝑥𝑅𝑡[−1,1]𝑢=cos𝑡[cos1,1]
Xét hàm s 𝑦=𝑓(𝑢)=2𝑢2+𝑢=2(𝑢+1
4)21
8
Hàm s đồng biến trên (−1
4,+)
Do 𝑢[cos1,1]cos1>cos𝜋
3=1
2 [cos1,1](−1
4.+)
Vy 𝑓(cos1)𝑓(𝑡)𝑓(1)2cos21+cos1𝑦3
Vy Giá tr ln nht ca hàm s 3 khi cos𝑡=0𝑡=2𝑘𝜋
2𝑥
𝑥2+1=2𝑘𝜋 nhưng vì 𝑡[−1,1]2𝑥
1+𝑥2[−1,1] nên ta ch chn 𝑘=
0𝑥=0
Giá tr nh nht ca hàm s 2cos21+cos1 điều này xy ra khi
cos 2𝑥
1+𝑥2=cos1 2𝑥
1+𝑥2=±1+𝑘2𝜋 2𝑥
1+𝑥2=±1
Khi đó ta đưc 𝑥=±1
4,0
đim
Bài 2
𝑓(𝑥)=𝑥5
30+𝑥3
6𝑥
5=𝑥5+5𝑥36𝑥
30 =𝑥(𝑥1)(𝑥+1)(𝑥2+6)
30
=𝑥(𝑥1)(𝑥+1)(𝑥24+10)
30
=(𝑥2)(𝑥1)𝑥(𝑥+1)(𝑥+2)
30 +10𝑥(𝑥1)(𝑥+1)
30
Nhn xét (𝑥1)(𝑥1)𝑥(𝑥+1)(𝑥+2) là 5 s nguyên lien tiếp nên
chia hết cho 5! hay chia hết cho 30; còn 𝑥(𝑥1)(𝑥+1) là ba s
nguyên liên tiếp nên chia hết cho 3 vy nếu 𝑥𝑍𝑓(𝑥)𝑍 hay đồ
th hàm s đi qua vô số các đim có ta đ nguyên.
3,0
đim
hoctoancapba.com
Bài 3
Đặt chiu cao tháp truyn hình là và ba góc nhìn đỉnh và chân
tháp là 𝛼;𝛽;𝛾 𝛼+ 𝛽+ 𝛾=1800𝛼+𝛽=1800𝛾
tan(𝛼+𝛽)=−tan𝛾
Theo gi thiết ta đưc
tan𝛼=
𝑎 ;tan𝛽=
𝑏;tan𝛾=
𝑐
tan(𝛼+ 𝛽)=
𝑎+
𝑏
1
𝑎.
𝑏=
𝑐=−tan𝛾
1
𝑎+1
𝑏=1
𝑐(12
𝑎𝑏)=(1
𝑎+1
𝑏+1
𝑐)𝑎𝑏𝑐
3,0
đim
Bài 4
2𝑥3+3𝑥2+6𝑥+16 >23+4𝑥
Bất phương trình có nghĩa khi
{2𝑥3+3𝑥2+6𝑥+160
4 𝑥0 {(𝑥+2)(2𝑥2𝑥+8)0
4𝑥
4𝑥−2
Xét hàm s 𝑓(𝑥)=2𝑥3+3𝑥2+6𝑥+16 4𝑥
𝑓(𝑥)=6(𝑥2+𝑥+1)
22𝑥3+3𝑥2+6𝑥+16 +1
24𝑥>0 ∀𝑥(−2;4)
Vy hàm s đồng biến trên (−2;4) chú ý rng 𝑓(1)=23
𝑥>1𝑓(𝑥)>23
Vy nghim ca bất phương trình là (1;4]
5,0
đim
Bài 5
Cho ba sy ý 𝑎 ; 𝑏 ; 𝑐 thuộc đoan [0;1] chng minh rng
𝑎
1+𝑏+𝑐+𝑏
1+𝑐+𝑎+𝑐
1+𝑎+𝑏+(1𝑎)(1𝑏)(2𝑐)2
Vi 𝑎,𝑏,𝑐[0;1]
thì 1(1𝑎)0 ;1(1 𝑏)0𝑎+𝑏+11
Áp dng bt đng thc AM-GM, ta có:
(1𝑎)+(1𝑏)+(𝑎+𝑏+1)
3(1𝑎)(1𝑏)(1+𝑎+𝑏)
3
1(1𝑎)(1𝑏)(1+𝑎+𝑏)
Nhân hai vế ca BĐT này vi (2𝑐)>0, ta được
(1𝑎)(1𝑏)(1+𝑎+𝑏)(2𝑐)(2𝑐)
(1𝑎)(1𝑏)(2𝑐)2𝑐
1+𝑎+𝑏
𝑐
𝑎+𝑏+1+(1𝑎)(1𝑏)(2𝑐)2
𝑎+𝑏+1 (1)
Mt khác t gi thiết, ta có:
𝑎
𝑏+𝑐+1<2𝑎
𝑎+𝑏+1 (2)
Tht vậy, BĐT (2) tương đương vi
𝑎(𝑎+𝑏+1)2𝑎(𝑏+𝑐+1)𝑎(𝑏+2𝑐+1𝑎)0 luôn đúng
5,0
đim
hoctoancapba.com
Tương tự, ta có: 𝑏
𝑐+𝑎+1<2𝑏
𝑎+𝑏+1 (3)
Cng tng vế các BDT (1), (2), (3) ta được:
𝑎
1+𝑏+𝑐+𝑏
1+𝑐+𝑎+𝑐
1+𝑎+𝑏+(1𝑎)(1𝑏)(2𝑐)2
Du bng xy ra khi
{1a=1b=1+a+b
a(b+2c+1a)=0
b(a+2c+1b)=0 {a=b=0
c[0;1]
Bài 6
{𝑥35𝑥=8𝑦310𝑦
𝑥8+16𝑦4=1
T phương trình (2) ta thy |𝑥|1;|2𝑦|1
Xét hàm s 𝑓(𝑡)=𝑡35𝑡 liên tục trên đoạn [-1;1]
𝑓(𝑡)=3𝑡2 5<0; ∀𝑡[−1;1]
vy hàm s nghch biến trên [−1;1]
𝑓(𝑥)=𝑓(2𝑦)𝑥=2𝑦
H tr thành
{𝑥=2𝑦
𝑥8+𝑥4=1{𝑥=2𝑦
𝑥8+𝑥41=0{𝑥=2𝑦
𝑥4=−1+5
2
Vy h có nghim
𝑥=−1+5
2
4; 𝑦=1
2−1+5
2
4
Hay
𝑥=1+5
2
4; 𝑦=1
2−1+5
2
4
5,0
đim
Bài 7
𝑓(𝑥.𝑦)=𝑓(𝑥).𝑓(𝑦)+𝑓(𝑥)+𝑓(𝑦)𝑓(𝑥+𝑦) ; ∀𝑥;𝑦
Cho 𝑥=𝑦=0 ta đưc
𝑓(0)=𝑓2(0)+2𝑓(0)𝑓(0)𝑓2(0)=0𝒇(𝟎)=𝟎
Cho 𝑦=1 ta đưc
𝑓(𝑥)=𝑓(𝑥).𝑓(1)+𝑓(𝑥)+𝑓(1)𝑓(𝑥+1)
𝒇(𝒙+𝟏)=𝒇(𝟏)[𝒇(𝒙)+𝟏] (𝟏)
Cho 𝑥=1𝑓(0)=0=𝑓(1)[𝑓(−1)+1]
+ Nếu 𝑓(1)=0𝑓(𝑥+1)=0 ; ∀𝑥𝑓(𝑥)=0 ; ∀𝑥 như vy
𝑓(𝑥)=0; ∀𝑥 là nghim của phương trình.
+ Nếu 𝑓(1)0 𝑓(−1)=−1 (ta chưa biết f(1))
Cho 𝑦=−1 ta đưc
𝑓(−𝑥)=𝑓(𝑥)𝑓(−1)+𝑓(𝑥)+𝑓(−1)𝑓(𝑥1)
=−𝑓(𝑥)+𝑓(𝑥)1𝑓(𝑥1)=−1𝑓(𝑥1)
𝑓(−𝑥)=−1𝑓(𝑥1)
𝑓(1)0 nên ta nhân hai vế cho 𝑓(1) ta đưc
−𝑓(1)𝑓(−𝑥)=𝑓(1)+𝑓(1)𝑓(𝑥1)=𝑓(1)[𝑓(𝑥1)+1]
Theo (1)−𝒇(𝟏)𝒇(−𝒙)=𝒇(𝒙) (𝟐)
+ Tiếp (2) cho 𝑥=−1−𝑓(1)𝑓(1)=𝑓(−1)=1𝑓2(1)=1
5,0
đim
hoctoancapba.com