PHÒNG GIÁO DC & ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS MỸ HOÀ
CẤU TRÚC Đ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9
m hc: 2012- 2013
Câu Phân
môn
Thành
phn của
câu
Nội dung Đim
từng
câu
1 Số học
1
(C.2)
- Toán số chính phương
2
2 Đại số 2
(C.1.1;2)
Thực hiện phép biến đổi v căn bậc hai.
Rút gn biểu thức đại số . m giá tr nguyên, điu kiện
để có giá trị nguyên.
Phân tích thành nhân t
5
3 Đại số 2
(C.3.1;2)
- Gii phương trình vô tỉ một hoặc hai căn thức
- Chứng minh bất đẳng thức. Toán áp dng bất đẳng thức
– si cho 2 s
-m GTLN, GTNN ca một biểu thức .
5
4 Hình
học
2
(C.5.1;2)
Các bài toán có liên quan đến tam giác , tứ giác . chu vi,
diện tích
Các bài toán liên quan đến h thức lượng trong tam
giác, tỉ số lượng giác
4
5 Hình
học
2
(C.4.1;2)
Các bài toán hình học có liên quan đến đưng tròn
Toán cực trị hình học – Bất đẳng thức hình học
4
PHÒNG GIÁO DC & ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC
Trường THCS MỸ HOÀ
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GII LỚP 9
M HỌC 2012-2013
N TOÁN
Thời gian 150 pt (không kể thời gian giao đề)
u 1( 5 đim ) :
1. Cho biểu thức M = .2;1;
11
1
:
11
2
11
2
xx
x
x
xx
a. Chứng minh rằng: M= 11
4
x .
b. Với giá trị ngun nào của x thì M có giá trnguyên.
2. Phân tích đa thức thành nhân t :
a) x3 + 4x - 16
b) x4 + 6x3 + 7x2 - 6x – 24
u 2 (2 điểm ): Tìm x,y
N biết : 2013x + 440 = y2
u 3 ( 4 điểm ):
1. Chứng minh rằng : 2
22
2
22
2
22
2
120112013
2013
20132012
2012
20122011
2011
2. Tìm x biết: 2012220132013)12()2013( xxxx
u 4 ( 4 điểm ):
Cho đường tròn ( O ; R ), đường kính BC = 2R. Lấy điểm A bất kì thuộc (O); A
B;
C. Vẽ AH
BC ti H; HE
AB ti E; HF
AC ti F.
1. Chứng minh AE.AB = AF.AC.
2. Chứng minh rằng 22 REF .
u 5 ( 4 điểm ):
1. Cho tam giác nhọn ABC có số đo góc A bằng 600, các đường cao BD, CE. Gọi M là
trung đim của BC. Tam giác MDE là tam giác gì, chứng minh.
2. Cho tam giác nhọn ABC. Trên các cạnh BC, CA, AB lần lượt lấy các đim M, N, P sao
cho AM, BN, CP cắt nhau tại O.nh
BN
ON
AM
OM
CP
OP
.................... Hết ......................
ĐỀ ĐỀ NGHỊ