S GD&ĐT QUẢNG BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
K THI CHỌN HSG TỈNH NĂM HỌC 2020-2021
Khóa ngày 08 tháng 12 năm 2020
Môn thi: TOÁN
S BÁO DANH:……………
LỚP 9 THCS
Thi gian: 150 phút (không k thời gian giao đề)
Đề gm có 01 trang và 05 câu
Câu 1 (2,0 điểm).
a. Rút gn biu thc
2 11 3 2 1 1
:
7
23 3 22 2
x xx
Ax
x xx x

+ + ++
=+−

++ ++ +

(vi
2x>−
7)x
b. Giải phương trình
44 444.xx xx+ −+ =
Câu 2 (2,0 điểm).
Trong mặt phng ta đ
,Oxy
cho đường thng
) : ( 0)(d y ax b a=+≠
đi qua điểm
và ct các tia
, Ox Oy
lần lượt ti
B
C
(khác
O
).
a. Viết phương trình đường thng
( )
d
sao cho biểu thc
OA OB OC++
đạt giá trị nh nht.
b. Tính giá trị ln nht ca biu thc
..
OB OC
PBC
=
Câu 3 (3,0 điểm).
Trong mặt phng, cho hai điểm
, BC
c định vi
2 ( 0)BC a a= >
A
thay đổi sao cho
tam giác
ABC
vuông ti
A
. Gi
M
trung điểm của
,BC
đường thng đi qua
A
vuông góc vi
AM
ct các đưng phân giác ca các góc
AMB
AMC
lần lượt ti
P
.Q
Gi
D
giao
điểm của
MP
vi
AB
E
là giao điểm của
MQ
vi
.AC
a. Gi s
2AC AB=
, tính s đo góc
BQC
.
b. Chứng minh rằng
3
.
PD MP
QE MQ

=

c. Tính giá trị nh nht ca tng diện tích hai tam giác
ACQ
ABP
theo
.a
Câu 4 (1,0 điểm).
Cho
,,abc
là các s thực dương thỏa mãn
2.abc++=
Chứng minh rằng
( )
( ) ( )
222
111
4.
abc
ab bc ca
ab bc ca b c a

−−
+++

++ + +

+++


Câu 5 (2,0 điểm).
a. S nguyên dương
n
được gi là s điều hòa nếu tổng các bình phương của các ước dương
ca nó (k c
1
n
) bng
( )
2
3.n+
Chứng minh rằng nếu
pq
(vi
, pq
là các s nguyên t khác
nhau) là s điều hòa thì
2pq +
là s chính phương.
b. Tìm tt c các cp s nguyên dương
( )
,xy
thỏa mãn
3322
42 .x y x y xy+=++
-------------HẾT------------
Đáp án Toán 9 năm hc 2020-2021 Page 1
S GD&ĐT QUẢNG BÌNH
HƯỚNG DN CHM
K THI CHỌN HSG TỈNH NĂM HỌC 2020-2021
Khóa ngày 08 tháng 12 năm 2020
Môn thi: TOÁN
LP 9 THCS
Đáp án này gm có 05 trang
YÊU CẦU CHUNG
* Đáp án ch trình bày một li giải cho mỗi câu. Trong bài làm của học sinh yêu cầu phải lp
luận lôgic chặt chẽ, đầy đủ, chi tiết và rõ ràng.
* Trong mỗi câu, nếu học sinh giải sai bước giải trước thì cho điểm 0 đối vi những bước
giải sau có liên quan. câu 4 nếu học sinh không vẽ hình hoặc v hình sai thì cho điểm 0.
* Điểm thành phần ca mi câu nói chung phân chia đến 0,25 điểm. Đối với điểm thành phần
là 0,5 điểm thì tuỳ t giám khảo thống nhất để chiết thành từng 0,25 điểm.
* Học sinh có lời gii khác đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa tuỳ theo mức điểm ca tng
câu.
* Điểm của toàn bài là tổng (không làm tròn số) của điểm tt c các câu.
Câu
Ni dung
1
a. Rút gn biu thc
2 11 3 2 1 1
:
7
23 3 22 2
x xx
Ax
x xx x

+ + ++
=+−

++ ++ +

(vi
2x>−
7)x
b. Giải phương trình
44 444.xx xx+ −+ =
2,0
điểm
1a
Đặt
2
2 ( 0, t 3) 2x tt x t+= > ⇒=
0,25
Khi đó
22
22 2 2
9 311 (3) 9 31 3
::
39 3 9 3
t t t t tt t t
t t ttt t tt
A
+ + + + +−+

+ −=



+−


=
0,25
3( 3) ( 3) 3
.
(3 )(3 t) 2( 2) 2( 2)
t tt t
t tt
+ −−
= =
−+ + +
0,25
Vậy
32
2( 2 2)
x
Ax
−+
=++
0,25
1b
Điều kiện:
4x
Ta có
44 444.xx xx+ −+ =
22
44 44 44 444
( 4 2) ( 4 2) 4
42 42 4
xx xx
xx
xx
−+ ++ −− + =
−+ + −− =
−++ −− =
0,5
Nhận xét
42 42 422 4 4xxx x−++ −− −++ =
Đẳng thức xảy ra khi
( 4 2)(2 4) 0 2 4 0 (Do 4 2 0)
42 8
xx x x
xx
−+ ≥⇔− −+>
−≤⇔
0,25
Đáp án Toán 9 năm hc 2020-2021 Page 2
Kết hợp với điều kiện suy ra nghiệm của phương trình là
48x≤≤
0,25
2
Trong mặt phng tọa độ
Oxy,
cho đưng thng
) : (a 0)
(
d y ax b=+≠
đi qua đi
m
(1; 4)
A
và ct các tia
Ox, Oy
lần lượt ti
B
C
(khác
O
).
a. Viết phương trình đưng thng
( )
d
sao cho biểu thc
OA OB OC++
đạt giá trị nh nht.
b. Tính giá trị ln nht ca biu thc
..
OB OC
PBC
=
2,0
điểm
2a
Do
( )
d
đi qua điểm
A
nên
( )
4: 4a b d y ax a+= = +−
Ta có
4;0
a
Ba



,
(0; 4 )Ca
theo bài ra thì
400
40
a
a
a
a
>
⇒<
−>
0,25
4, OC 4
a
OB a
a
= =
Ta có
OA OB OC++
nhỏ nhất khi
OB OC+
nhỏ nhất (vì
OA
không đổi)
0,25
44 4
4 5 ()52 .()9
a
OB OC a a a
aa a
−−
+ = + = + +− +
OA OB OC++
nhỏ nhất bằng
9 17
+
khi và chỉ khi
42 ( a < 0)a a do
a
−= =
0,25
Vậy phương trình đường thằng
( )
d
là:
26yx=−+
. 0,25
2b
Theo câu a với
0a<
đường thằng
( )
d
cắt tia
Ox, Oy
lần lượt tại
B
C
(khác
O
) và đi qua điểm
A(1;4) 17OA⇒=
0,25
Gọi
H
là hình chiếu vuông góc của O trên đường thẳng
( )
d
, ta có
2
22 2 2 2 2
1 1 1 11
. 17
BC
OB OC OB OC OH OA
=+= ≥=
0,25
.17
OB OC
PBC
⇒=
0,25
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
HA
, hay
d OA
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức
P
17.
0,25
3
Trong mặt phng, cho hai đim
, BC
c định vi
2 ( 0)BC a a= >
A
thay đổi sao cho tam giác
ABC
vuông ti
A
. Gi
M
trung điểm ca
3,0
điểm
x
y
d
H
4
B
O
A
1
C
Đáp án Toán 9 năm hc 2020-2021 Page 3
BC
; đưng thng qua
A
vuông góc
AM
cắt các đường phân giác các góc
AMB
AMC
ln lưt ti
, .PQ
Gi
D
là giao điểm ca
MP
vi
AB
E
là giao điểm của
MQ
vi
.AC
a. Gi s
2AC AB=
, tính số đo góc
BQC
.
b. Chứng minh rằng
3
.
PD MP
QE MQ

=

c. Tính giá trị nh nht ca tng diện tích hai tam giác
ACQ
ABP
theo
.a
3a
0,25
Ta có
MA MC=
ME
là phân giác của góc
AMC
nên
ME
là đường trung
trực của đoạn
AC
QA QC⇒=
0
90QEC =
0,25
MQ
là đường trung trực của đoạn
AC
AM AQ
nên
MC QC
0,25
Xét hai tam giác vuông
ABC
ECQ
ACB EQC=
(cùng phụ góc
QCE
) và
AB EC=
(vì
22EC AC AB= =
)
ABC ECQ CQ CB⇒∆ =∆ =
hay tam giác
BCQ
vuông cân tại C, do đó
0
45BQC =
0,5
3b
Ta có
,MP MQ
là các đường phân giác của các góc
AMB
AMC
nên
MP MQ
Tương tự chứng minh câu a ta được
,AD MP AE MQ⊥⊥
0,25
Áp dụng hệ thức trong tam giác vuông
APM
với đường cao
AD
ta có
2
. (1)PD PM PA=
Áp dụng hệ thức trong tam giác vuông
AQM
với đường cao
AE
ta có
2
. (2)QE QM QA=
Từ (1) và (2) suy ra
2
2
.(3)
.
PD QM PA
QE PM QA
=
0,25
Áp dụng hệ thức trong tam giác vuông
MPQ
với đường cao
MA
Ta có
2
. (4)PA PQ PM=
2
. (5)QA QP QM=
0,25
D
E
H
P
Q
M
C
B
A
Đáp án Toán 9 năm hc 2020-2021 Page 4
Từ (4) và (5) suy ra
2
2(6)
PA PM
QA QM
=
Từ (3) và (6) suy ra
(
)
3
PD MP PM
MQ C
EĐ
Q

=

0,25
3c
Vì
MQ
là trung trực của đoạn
AC
MP
là trung trực của đoạn
AB
suy ra
,CQ QA BP AP= =
BCQP
là hình thang vuông 0,25
Do đó
( )
22
..2 (*)
2 22
BCQP
BP CQ BC PQ BC BC
Sa
+
= = ≥=
0,25
K
AH
vuông góc
BC
thì
2
.. (**)
22
ABC
AH BC AM BC
Sa=≤=
Từ (*) và (**) suy ra
22 2
2.
ABP ACQ BCQP ABC
S S S S aa a+ = −=
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
,HM
khi đó khi tam giác
ABC
vuông cân
tại A.
Vy giá trị nhỏ nhất của tổng diện tích hai tam giác
ACQ
ABP
2
.a
0,25
4
Cho
,,abc
là các s thực dương thỏa mãn
2.abc++=
CMR:
( ) ( ) ( )
222
111
4.
abc
ab bc ca
ab bc ca b c a

−−
+++

++ + +

+++


1,0
điểm
Ta có
(1)
bca abc
ab bc ca ab bc ca
++=++
+++ +++
Thật vậy, xét
bcaabc
ab bc ca ab bc ca
++−−
+++ +++
0bacbac=+−+=
0,25
Ta chứng minh bất đẳng thức sau : Với
,xy
là các số thực và
,ab
là các s
dương , ta có
22 2
()
(*)
x y xy
a b ab
+
+≥+
Thật vậy
( ) ( )
( )
( ) ( )
22
22
*0a b bx ay ab x y ay bx⇔+ + +
(BĐT đúng)
0,25
Áp dụng BĐT (*), ta có
( ) ( ) ( )
222
111abc
bca
−−
++
222
1 ( 2) ( 2) ( 2) .
2
ab bc ca
bc ca ab

+ +− +
++

+++

( ) ( ) ( )
222
111
1(2)
2
abc cab
b c a bc ca ab
−−

+ + ++

++ +

( vì
2)abc++=
0,25
Từ (1) và (2) suy ra
( ) ( ) ( )
222
111
1
4
abc bc ca ab
b c a bc ca ab
−− ++ +

+ + ++

++ +

0,25