Trang 1
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN
HUYỆN CHÂU THÀNH GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
---------- NĂM HỌC 2017-2018
Thời gian thi: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐIỂM CỦA TOÀN BÀI THI
CÁC GIÁM KH
O
(H
ọ, t
ên và ch
ký)
SỐ PHÁCH
ng số
ng ch
1)
2)
Chú ý: - Đề thi này gồm 7 trang; 10 bài. Thí sinh làm bài trc tiếp vào bản đề thi này.
- Nếu đề bài không yêu cầu riêng thì kết qu làm tròn đến 5 chữ số phần thập
phân.
…………………………………………………………………………………………
PHÁCH ĐÍNH KÈM ĐỀ THI
Số báo danh:……………….Hvà tên thí sinh:……………………………………Nam/n………
Ngày sinh: ………………Trường THCS:………………………………………………………….
C GIÁM TH
(H
ọ, t
ên và ch
ữ k
ý)
SỐ PHÁCH
1)
2)
Chú ý: - Thí sinh phải ghi đủ các mục ở phần trên theo sự hướng dẫn của giám thị.
- Thí sinh làm trực tiếp vào bản đề thi có phách đính kèm này.
- i thi phi được viết bằng một loại t, một thứ mực, không viết bằng mực đỏ,
bút chì, không được đánh dấu hay làm hiệu riêng, phần viết hỏng phải dùng thước
gạch chéo, không được tẩy xóa bằng bất kỳ cách gì (k cả bút xóa)
Trang 2
Trang 3
Câu 1: (4,0 điểm)
Điền dấu lớn hơn (>) hoặc dấu nhỏ hơn (<) vào các ô trng:
1)
3 3 3 3 3
1 2 3 4 ... 9
3
10
; 2)
4 4 4 4 4
1 2 3 4 ... 9
4
10
3)
5 5 5 5 5
1 2 3 4 ... 9
5
10
; 4)
6 6 6 6 6
1 2 3 4 ... 9
6
10
5)
7 7 7 7 7
1 2 3 4 ... 9
7
10
; 6)
8 8 8 8 8
1 2 3 4 ... 9
8
10
7)
9 9 9 9 9
1 2 3 4 ... 9
9
10
; 8)
10 10 10 10 10
1 2 3 4 ... 9
4
10
Câu 2: (4,0 điểm)
Tính giá trị của biểu thức (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 9)
a)
1 3 3 1 3 4
: .
2 4 7 3 7 5
A
7 3 2 3 5 3
. :
8 5 9 5 6 4
b)
3 3
3 3
1 5 5 15 3
10 2 5 13 2 3
8 16 8
B15 3 1 1 5
13 2 3 10 2 5
8 16 8
Kết quả:
a)
b)
Câu 3: (4,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức
1
(7 6,35) :6,5 9,8999... .12,8
R : 0,125
1 1
1,2 :3,6 1 :0,25 1,833... .1
5 4
Kết quả:
Câu 4: (4,0 điểm) Tìm nghiệm của phương trình
1 1 1
x.(4 )
3 2 1
2 3 1
5 3 1
4 5 1
7 4
2
6 7
8 9
Trang 4
Kết quả:
Câu 5: (6,0 điểm)
Mt người được lĩnh lương khởi điểm là 700000 đồng/tháng (bảy trăm nghìn
đồng), cứ ba năm người đó được tăng lương thêm 7%.
a) Hi sau 36 năm làm việc người đó được lĩnh tất cả bao nhiêu tin.
b) Hàng tháng, bắt đầu từ tháng lương đầu tiên, anh ta gửi tiết kiệm 100000đ (một
trăm nghìn đồng) với suất 0,4%/tháng. Hỏi khi về hưu (sau 36 năm) anh ta tiết
kiệm được bao nhiêu tiền.
Kết quả:
a)
b)
Câu 6: (6,0 điểm)
Cho đa thức 5 4 3 2
P(x) x ax bx cx dx e
biết
P(1) 3
;
P(2) 9
;
P(3) 19
;
P(4) 33
;
P(5) 51
. Tính
P(6) 2.P(7)
P(8)
Kết quả:
Câu 7: (4,0 điểm)
Tìm slớn nhất và snhỏ nhất trong các stự nhiên dạng
1x2y3z4
chia hết
cho 7.
Kết quả:
Câu 8: (6,0 điểm)
Cho biết đa thức 4 3 2
P(x) x mx 55x nx 156
chia hết cho (x – 2) và chia hết
cho (x – 3). Hãy tìm giá trị của m, n vàc nghiệm của đa thức (làm tròn đến chữ số thập
phân thứ 9).
Trang 5
Lời giải tóm tắt
Câu 9: (6,0 điểm)
Cho hình ch nhật ABCD độ dài các cnh AB = m, BC = n. T A k AH vuông
góc với đưng chéo BD.
a) Tính din tích tam giác ABH theo m, n.
b) Cho biết m = 3,15 cm và n = 2,43cm. Tính din tích tam giác ABH.
A
B
C
D
H
m