SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO K thi chọn HSG giải Toán-Lý-Hoá-Sinh trên MTCT
LONG AN Môn thi: Toán khối10 – GDTX
Ngày thi: 27-01-2013
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)
Chú ý: +Nếu chọn giá trị gần đúng cho kết quả cuối cùng thì lấy 5 chữ số thập phân không làm tròn.
+ Khi làm bài thí sinh phải ghi tóm tắt cách giải.
+ Đề thi có 10 bài, mỗi bài làm đúng được một điểm.
Bài 1: Tính gần đúng giá tr của biểu thức: 0 0 2
1 3 2 5 2
3 2 2 7 1 1
1
(sin 60 cos 45 ) 3
2
1
3
A
Bài 2: Tính gn đúng các nghiệm của phương trình:
2
2 2 2
2 4 0
xx
.
Bài 3: Cho hàm s 4 3 2
2 10
2,1
1
( ) 0,13 2,3 3
4
f x x x x x .
Tính gần đúng giá trị hàm s
f x
tại
1 2; 1 2
x x .
Bài 4: Tìm gn đúng nghiệm hệ phương trình:
3 2
3
3 2
2 5
9
3 2
x y
x y
Bài 5: Tìm hsố a, b, c của (P) 2
y ax bx c
, biết rằng (P) đi qua đim
1
( 2,1; )
2
A ta đ đỉnh là điểm
3 2
( ;1 )
2 3
I
.
Bài 6: Tính gần đúng giá tr của tổng sau:
1 1 1 1
2 2 3) 2 3).( 2 6) 2 6) 2 9) 2 2010) 2 2013)
...
.( ( ( .( ( .(
S
.
Bài 7: Tìm gn đúng tọa đ giao điểm của đường thẳng (d)
1
2 1)x
2
y (
và Parabol
2
(1 2) 2
(P):y x x
.
Bài 8: An và Bình đi từ bến xe Tân An đến xe Chợ Lớn, biết quãng đường đi là 47km. An đi xe đạp còn Bình đi
xe Honda nên vận tốc trung bình của Bình hơn vận tốc trung bình của An là 18,34km/h. Tại bến xe Tân An,
Bình đi trễ hơn An 30 phút nhưng đến bến xe ChLớn sớm hơn An 30 phút. Hãy tìm gần đúng vận tốc trung
bình của An và Bình.
Bài 9: Cho tam giác ABC có tọa đ các đỉnh là:
2 1 2 3 2
2,13; 5,312 , 2 3; , ;
3 5
5 1
A B C
.
Hãy tìm ta độ gần đúng đim D sao cho đim A là trọng tâm của tam giác BCD.
Bài 10: Cho lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn tâm O, biết rằng
4,12345 .
AB dm
Hãy tính gần đúng din phần gạch chéo <<sáu chiếc lá>> trong hình v.
========================== HẾT =======================
- Giám thcoi thi không giải thích gì thêm.
- Họ và tên thí sinh:……………………………………SBD:……………………..
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO K thi chọn HSG giải Toán-Lý-Hoá-Sinh trên MTCT
LONG AN Môn thi: Toán khi10 – GDTX
Ngày thi: 27-01-2013
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)
HƯỚNG DẨN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC HSG GIẢI TOÁN TRÊN MTCT
KHỐI 10-GDTX
Ghi chú:
Tất cả các giá trị gần đúng lấy 5 chữ số thập phân không làm tròn, nếu sai chữ số thập phân thứ 5 thì tr
0,2đ, sai chữ số thập phân thứ 4 thì trừ 0,4đ. Sai một trong những chữ số còn lại thì chấm điểm tóm tắt
cách giải theo hướng dẫn chấm.
Nếu kết quả đúng mà không có tóm tắt cách giải thì trừ 0,2 điểm cho cả câu.
Nếu kết quả không đúng thì chấm phần tóm tắt cách giải theo hướng dẫn chấm.
Nếu các cách giải khác hợp lý, đúng, thì chấm theo thang điểm tương đương.
Nếu chọn kết quả gần đúng mà ghi dấu =” thì trừ 0,2đ cho ccâu.
Nếu kết quả đúng mà ghi dấu
” thì trừ 0, cho cả câu.
Tóm tt cách gii Kết qu Điểm
Bài 1
: Tính toán thông thường
0 0 2
1 3 2 5
14
3 2 2 7 1
3
(sin60 cos45 )
A
(0,25đ)
A
1,45954
1,0đ
Bài 2: Đặt
2
t x , ta được pt
2
2 4 0
1 5
1 5
t t
t
t
(0,5đ)
1
2
2 1 5 4,65028
2 1 5 0,17814
x
x
1,0đ
Bài 3
: Tính toán thông thường hoặc dùng chức năng CALC
của MTCT
(1 2) 27,28237
(1 2) 0,16263
f
f
1,0đ
Bài 4: Đặt
1 1
;
3 2
u v
x y
, ta được hệ
33
3 2 3
19
2 5 9 21
19
u
u v
u v v
(0,5đ)
19 33 3
1,15629
33
19 21 2
0,50945
21
x
y
1,0đ
Bài 5
:
Lập hpt
1
4,41 2,1
2
9 3 5
4 2 3
3 0
a b c
a b c
a b
(0,5đ)
175
3,24074
54
175
9,72222
18
45 5,625
8
a
b
c
1,0đ
Bài 6
:
1 1 1
( )
3
2 2 2013
S (0,5đ)
0,23553
S
1,0đ
Bài
7
:
PT hoành độ giao đim
23
2 2 2 0
2
x x
(0,5d)
(1,70710;0,20710)
0,87867; 0,86396
A
B
0,5
0,5
Bài 8
: Gi x là vận tốc TB của An (x>0), lập PT
2
47 47 1
18,34
18,34 861,98 0
x x
x x
( 0,5đ)
Vận tốc An:
21,58823( / )
x km h
Vận tốc Bình:
18,34 39,92823( / )
x km h
1,0đ
Bài 9:
3
3
D A B C
D A B C
x x x x
y y y y
(0,)
9,99217; 17,50044
D
1,0đ
Bài
10
: Xem a=4,12345
S(nh gạch chéo)=2[S(hình tròn)-S(hình lc giác)]
= 2
2 2
3
2( 6 ) (2 3 3)
4
a
a a
(0,5đ)
S
18,48264(dm
2
)
1,0đ
Tóm tt cách gii Kết qu Điểm
Bài 1
: Tính toán thông thường
0 0 2
1 3 2 5
14
3 2 2 7 1
3
(sin60 cos45 )
A
(0,25đ)
A
1,45954
1,0đ
Bài 2: Đặt
2
t x , ta được pt
2
2 4 0
1 5
1 5
t t
t
t
(0,5đ)
1
2
2 1 5 4,65028
2 1 5 0,17814
x
x
1,0đ
Bài 3
: Tính toán thông thường hoặc dùng chức năng CALC
của MTCT
(1 2) 27,28237
(1 2) 0,16263
f
f
1,0đ
Bài 4: Đặt
1 1
;
3 2
u v
x y
, ta được hệ
33
3 2 3
19
2 5 9 21
19
u
u v
u v v
(0,5đ)
19 33 3
1,15629
33
19 21 2
0,50945
21
x
y
1,0đ
Bài 5
:
Lập hpt
1
4,41 2,1
2
9 3 5
4 2 3
3 0
a b c
a b c
a b
(0,5đ)
175
3,24074
54
175
9,72222
18
45 5,625
8
a
b
c
1,0đ
Bài 6:1 1 1
( )
3
2 2 2013
S (0,5đ)
0,23553
S
1,0đ
Bài
7
:
PT hoành độ giao đim
23
2 2 2 0
2
x x
(0,5d)
(1,70710;0,20710)
0,87867; 0,86396
A
B
0,5
0,5
Bài 8
: Gi x là vận tốc TB của An (x>0), lập PT
2
47 47 1
18,34
18,34 861,98 0
x x
x x
( 0,5đ)
Vận tốc An:
21,58823( / )
x km h
Vận tốc Bình:
18,34 39,92823( / )
x km h
1,0đ
Bài 9:
3
3
D A B C
D A B C
x x x x
y y y y
(0,5đ)
9,99217; 17,50044
D
1,0đ
Bài
10
: Xem a=4,12345
S(nh gạch chéo)=2[S(hình tròn)-S(hình lc giác)
=2
2 2
3
2( 6 ) (2 3 3)
4
a
a a
(0,)
S
18,48264(dm
2
)
1,0đ