Câu 1 (3 đim) : Hai điện tích đim q1 = 1.10 8 C và q2 = 4.10 8 C đặt cách nhau 9 cm trong không khí, ly
k = 9.109 N.m2/C2.
a. Tính độ ln lực tương tác tĩnh điện giữa 2 điện tích q1 và q2 .
b. Phải đặt điện tích q0 = 2.10 8 C đâu để điện tích q0 nm cân bng.
Câu 2 (3 đim): Trong không khí, cho ba bn kim loi phẳng tích điện A, B, C đặt
song song. Cho biết d1 = 2,5cm, d2 = 4cm, và điện trường gia các bản là đu, có chiu
như hình vẽ và có độ ln E1 = 4.104 V/m, E2 = 5.103 V/m. Chn mốc điện thế ti bn B.
Tính các điện thế VA và VC ca các bn A và C.
Câu 3 (3 đim): T phng không khí, hai bn t có khong cách d =1cm, chiu dài bn
t l =5cm, hiệu điện thế gia hai bn t U = 91 V. Mt electron bay vào t điện theo phương song song vi
các bn vi vn tốc ban đầu v0 = 2.107 m/s bay ra khi t điện. B qua tác
dng ca trng lc.
a. Tính vn tc ca electron ngay khi nó ri t điện.
b. Tính thi gian electron chuyển động trong t điện.
Câu 4 (5 đim): Cho mạch điện như hình bên. Nguồn điện suất điện động E
điện tr trong r; Đ bóng đèn 3 V 3W; R = 2Ω; C1 = 0,3μF; C2 = 0,2μF;
Đin tr vôn kế rt lớn. Điện tr các y nối khóa K không đáng kể. Khi K
m vôn kế ch 7,5V và khi K đóng vôn kế ch 5V.
a. Tính suất điện động và điện tr trong ca ngun.
b. Đèn có sáng bình thường không? Ti sao?
c. Tính điện tích trên 2 bn ca mi t điện khi K m và khi K đóng.
Câu 5 (3 đim): Khung dây dn tiết diện đều dng hai na đường tròn như hình
vẽ, đường kính d = 45 cm, điện tr ca một đơn vị chiu i dây R0 = 0,6 Ω/m.
Khung dây được được đt trong t trường đu
󰇍
vuông góc vi mt phng ca
khung.Mt ampe kế được mc ni tiếp trong mch như hình, bỏ qua điện tr ca
ampe kế. Tính s ch ca ampe kế nếu B thay đi theo quy lut B = Kt (cho K =
2T/s).
Câu 6 ( 3 đim): Cho chiết sut của nước n1 = 4/3. Một người đặt mt trong không khí (không khí chiết
sut n2) nhìn mt hòn si nh S nm đáy mt b nước theo phương vuông góc vi mặt nước (biết chiu
cao của nước trong b là h =1,2 m), thì thy hòn sỏi dường như cách mặt nước mt khong h’.
a. Chng minh h thc:
.
b. Tính độ độ cao h’?
----------HT----------
Cán b coi thi không gii thích gì thêm!
H tên thí sinh: ...................................... S báo danh: ................
Ch giám th coi thi s 1: Ch giám th coi thi s 2:
S GD - ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT LƯU HOÀNG
ĐỀ THI CHN HC SINH GII CẤP TRƯỜNG
NĂM HC: 2020-2021
MÔN THI: VT LÍ 11
Thi gian làm bài: 120 phút (không k thời gian giao đề)
𝐸
󰇍
1
A
B
C
𝐸
󰇍
2
d2
d1
D
C
B
A
E,r
K
R
C1
C2
Đ
V
A
𝐵
󰇍
ĐỀ CHÍNH THC
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI
CHN HC SINH GII CẤP TRƯỜNG
NĂM HC: 2020-2021
MÔN THI: VT LÍ 11
TT
Đáp án
Đim
Câu 1
(3 điểm)
a. F = kq1q2/r2 = 4,4.10-4 N
b. Điều kin cân bng:
󰇍
󰇍
󰇍
=
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
+
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=
󰇍
F10 = F20
= 2 (1)
q1 A, q2 B
Vì q0 >0 nên q0 nm trong khong AB; r1 + r2 = 9 (2)
Gii h (1) và (2) ta được: r1 = 3 cm; r2 = 6 cm;
Vy q0 nm cách A là 3 cm và cách B 6 cm.
1 điểm
2 điểm
Câu 2
(3 điểm)
Chn VB = 0;
UAB = VA VB = E1d1 = 4.104 .2,5. 10-2 = 1000 V/m VA = 1000 V/m
UCB = VC VB = E2d2 = 5.103 .4. 10-2 = 200 V/m VC = 200 V/m
1,5 điểm
1,5 điểm
Câu 3
(3 điểm)
a. Áp dng
vx = v0 ;
vy = ayt =
t
Khi electron ri khi t x = l = v0t t = l/v0 vy =
v =
2,04.107 m/s.
b. Thi gian e ri khi bn t: t = l/v0 = 10-9 s.
2 điểm
1 điểm
Câu 4
(5 điểm)
a. - Khi K m mạch điện h: E=UV1=7,5V
Đin tr của bóng đèn: Rđ =Uđ2/Pđ =3Ω
- Khi K đóng cường độ dòng điện qua mch: I=E/(R+Rđ +r)=7,5/(5+r)
UV1= UAB=(R+Rđ )I. Suy ra r=2,5 Ω
b. Ta có Iđ= Pđ/Uđ=1A; I=7,5/(5+r) =1A. Đèn sáng bình thường.
c. - Khi K m, mch h UAC=0, suy ra q1=C1UAC=0
UDB= UAB=E , suy ra q2=C2E=1,5μC
- Khi K đóng UAC= UAB=5V, suy ra q,1=C1UAB=1,5μC
UDB= UDC=RI=2V, suy ra q,2=C2UDB=0,4μC
2 điểm
1 điểm
2 điểm
Câu 5
(3 điểm)
| |= K.S
i = | |/R=Kd/4R0 = 0,375A
2 điểm
1 điểm
Câu 6
(3 điểm)
a. Chng minh h thc:
b. h’=h.n2/n1= 0,9m
2 điểm
1 điểm