PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
CẨM GIÀNG
ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC: 2019 - 2020
MÔN: VẬT LÍ 8
Thời gian làm bài: 150 phút
(Đề gồm có 01 trang)
Câu 1 (3,5 điểm).
1. Đưng đi vng quanh một sân vn động l 1000m, một ngưi đi bv một ngưi đi xe
đạp trên con đưng đ. Hai ngưi cùng xuất phát tại cùng một địa điểm, nu đi ngưc chiu th
sau 4 pht h gp nhau, nu đi cùng chiu th sau 12 pht h gp nhau.
a) Tnh vn tc ca ngưi đi bộ và ngưi đi xe đạp?
b) Nu ngưi đi xe đạp đi đưc 6 vng sân th ngưi đi bộ đi đưc mấy vng sân?
2. Một chic thuyn đi ngưc dng trên đoạn sông thẳng đưc 6km, sau đ đi xuôi dòng sông
quay v đn điểm xuất phát ht tổng thi gian 3 gi. Bit vn tc chảy ca dng nước l 1,5
km/h. Tnh vn tc ca thuyn so với nước? Coi thi gian thuyn quay đầu không đáng kể.
Câu 2 (2,5 điểm).
Một bnh hnh trụ c tit diện đáy S1 = 100 cm2 đựng nước. Thả vo bnh một thanh gỗ hnh
trụ c chiu cao h = 20 cm, tit diện đáy S2 = 50 cm2 thấy chiu cao ca nước trong bnh l H =
20 cm.
Bit khi lưng riêng ca nước v ca gỗ lần lưt l: D1 = 1000 kg/m3, D2 = 750 kg/m3.
a) Tnh chiu cao phần gỗ chm trong nước.
b) Cần nhấn khi gỗ đi xung quãng đưng nhỏ nhất l bao nhiêu để n chm hon ton trong
nước?
c) Tnh công ti thiểu ca lực cần thực hiện để nhấn chm khi gỗ xung đáy bnh ?
Câu 3 (2,0 điểm).
Một nhiệt lưng kbằng nhôm c khi lưng m (kg) nhiệt độ t1 = 230C, cho vo nhiệt ng
k một khi lưng m (kg) nước ở nhiệt độ t2. Sau khi hệ cân bằng nhiệt, nhiệt độ ca nước giảm
đi 90C. Tip tục đổ thêm vo nhiệt lưng k 2m (kg) một chất lỏng khác (không tác dụng ha
hc với nước) ở nhiệt độ t3 = 450C, khi c cân bằng nhiệt lần hai, nhiệt độ ca hệ lại giảm 10
0C so với nhiệt độ cân bằng nhiệt lần thứ nhất.
Tm nhiệt dung riêng ca chất lỏng đã đổ thêm vo nhiệt lưng k, bit nhiệt dung riêng ca
nhôm v ca nước lần lưt l c1 = 900 J/kg.K và c2 = 4200 J/kg.K. Giả thit ở các trưng hp
trao đổi nhiệt đu không c sự mất mát năng lưng nhiệt ra môi trưng xung quanh.
Câu 4 (2,0 điểm).
Ngưi ta lấy ba chai sữa ging hệt nhau, đu c nhiệt độ 200C. Ngưi ta thả chai sữa thứ nhất
vo bnh nước c nhiệt độ ban đầu l 420C. Khi đạt cân bằng nhiệt, chai sữa thứ nhất nng tới
nhiệt độ 380C, lấy chai sữa ny ra v thả vo bnh nước đ một chai sữa thứ hai. Đi đn khi cân
bằng nhiệt xảy ra, ngưi ta lấy chai sữa ra rồi tip tục thả chai sữa thứ ba vo. Giả thit các
trưng hp trao đổi nhiệt đu không c sự mất mát năng lưng nhiệt ra môi trưng xung quanh.
a) Hỏi ở trạng thái cân bằng nhiệt chai sữa thứ ba ny c nhiệt độ l bao nhiêu?
b) Nu ban đầu thả đồng thi cả 3 chai sữa vo bnh nước trên th nhiệt độ khi cân bằng l bao
nhiêu?
----- Ht -----
Họ và tên thí sinh: .................................................................Số báo danh :.......................
Chữ ký giám thị 1 :....................................... Chữ ký giám thị 2 :.......................................
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
CẨM GIÀNG
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN: VẬT LÍ 8
(Đáp án gồm 04 trang)
Câu 1 (3,5 điểm).
1.
Ý
Đáp án
Điểm
a
1
15
1
5
0, 25
1 2 1 2
1v v 1 v v 15
15
0, 25
0, 25
1 2 1 2
1v v 1 v v 5
5
0, 25
0, 25
T (1) v (2) ta tm đưc v1 = 10(km/h) v v2 = 5(km/h)
0, 5
b
6.1 3
th
10 5

0, 25
3h
5
3
5. 3(km)
5
0,25
2.
Ý
Đáp án
Điểm
Gi v1 l vn tc ca thuyn đi với nước
v2 l vn tc ca nước đi với b.
Khi xuôi dng vn tc thực ca thuyn đi với b l vxuôi = v1 + v2
Khi ngưc dng vn tc thực ca thuyn đi vi b l vngưc = v1 - v2
Thi gian thuyn đi ngưc dng l t1 =
12
ss
v v v
Thi gian thuyn đi xuôi dng l t2 =
12
ss
v v v
0, 25
Do thuyn đi ht tổng thi gian 3h nên ta có t = t1 + t2
Hay 3 =
12
s
vv
+
12
s
vv
0, 25
Thay s ta c 3 =
1
6
1,5v
+
1
6
1,5v
Hay
1
2
1,5v
+
1
2
1,5v
= 1
v21 - 4,5 v1 + 0,5v1 - 2,25 = 0
0, 25
v1(v1 - 4,5 )+ 0,5 ( v1 - 4,5) = 0
(v1 - 4,5 ) ( v1 + 0,5) = 0
0,25
=> v1 = 4,5 ( thỏa mãn) hoc v1 = - 0,5 ( loại)
Vy vn tc ca thuyn trong nước l v1 = 4,5 (km/h)
0,25
Câu 2 (2,5 điểm).
Ý
Đáp án
Điểm
a
Khi thanh gỗ nằm cân bằng các lực tác dụngn thanh gỗ l:
Trng lực P, Lực đẩy Ac-si-mét FA c phương chiu đưc biểu diễn
như hnh vẽ:
S2
h
H
S1
0, 25
Goi x l chiu cao phần gỗ chm trong nước.
V thanh gỗ nằm cân bằng trên mt nước nên:
P = FA
10.D2. S2.h = 10.D1.S2.x
0,5
x =
cmmh
D
D15)(15,02,0.
1000
750
.
1
2
0,5
b
Chiu cao phần nổi ca thanh gỗ l: h - x = 5cm
Gi quãng đưng nhỏ nhất gỗ dịch chuyển xung l a v chiu cao cột
nước dâng lên l b.
Ta có : S2.a = S1.b
Suy ra a = 2b
0, 25
Để khi gỗ chm hon ton trong nước :
a + b = h - x = 5cm <=>
3 10
.a 5cm a cm
2 3
0,5
Quá trnh lực thực hiện công để nhấn chm gỗ xung đáy bnh đưc
chia thnh 2 giai đoạn :
* Giai đoạn 1 : T khi bắt đầu nhấn đn khi g chm hon trong nước
P
FA
c
Lực ấn khi gỗ tăng dần t 0 (N) đn Fmax = FA - P
Fmax = FA - P = 10D1S2 h - 7,5 = 2,5(N)
Khi gỗ phải dịch chuyển xung dưới một đoạn :
2
10 10
a cm .10 m
33

Công ca lực cần thực hiện ti thiểu ở giai đoạn ny l :
2
max
1
2
0 F 0 ,5 10 ,5
A)
2 12
22
.a . .10 .10 (J
33


0, 25
* Giai đoạn 2 : T khi gỗ chm hon ton trong nước đn khi gỗ chạm
đáy bnh .
Giai đoạn ny : Lực cần tác dụng luôn không đổi l F2 = 2,5N
Gỗ phải dịch chuyển xung dưới một đoạn l :
x’ = H + b h =
2
5.10 m
3
Công ca lực cần thực hiện ti thiểu ở giai đoạn ny l:
A2 = F2 .x’ =
22
)
1 2,5
5.10 .10 (J
33
2,5. 
Vy công ca lực cần thực hiện ti thiểu để nhấn chm gỗ đn đáy
bnh tổng cộng l :
A = A1 + A2 =
2
.10 (J)
3
25
0, 25
Câu 3 (2,0 điểm).
Ý
Đáp án
Điểm
Khi c sự cân bằng nhiệt lần thứ nhất, nhiệt độ cân bằng ca hệ l t, ta c
m.c1.(t - t1) = m.c2.(t2 - t) (1)
mà t = t2 9; t1 = 23 oC , c1 = 900 J/kg.K , c2 = 4200 J/kg.K (2)
0, 25
Thay (2) vo (1) ta đưc
900(t2 - 9 - 23) = 4200(t2 - t2 + 9)
900(t2 - 32) = 4200.9 => t2 - 32 = 42
0,5
suy ra t2 = 740C
và t = 74 - 9 = 650C
0, 25
Khi c sự cân bằng nhiệt lần thứ hai, nhiệt độ cân bằng ca hệ l t', ta c
2m.c.(t' - t3) = (mc1 + m.c2).(t - t') (3)
mà t' = t - 10 = 65 - 10 = 550C; t3 = 45 oC (4)
0,5
t (3) v (4) ta c 2c.(55 - 45) = (900 + 4200).(65 - 55)
2c.10 = 5100.10
0, 25
suy ra c =
2
5100
= 2550 J/kg.K
Vy nhiệt dung riêng ca chất lỏng đổ thêm vo l 2550J/kg.K
0, 25
Câu 4 (2,0 điểm).
Ý
Đáp án
Điểm
a
Gi nhiệt dung ca nước l q1, ca tng chai sữa l q2.
Do bỏ qua sự hao ph nhiệt
+ Khi thả chai sữa thứ nhất vo bnh, ta c:
q1 (420 - 380) = q2(380 - 200)
0,25
4q1 = 18q2
q1 =
9
2
q2 (1)
+ Khi thả chai sữa thứ hai vo bnh, ta có:
q1(380 t1) = q2(t1 - 200) (2)
0,25
Thay (1) vào (2)
=>
9
2
q2(380 t1) = q2(t1 - 200)
342 9t1 = 2t1 - 40
t1 =
0
382
11 C
0,25
+ Khi thả chai sữa thứ ba vo bnh, ta c:
q1(
0
382
11
t2) = q2(t2 - 200) (3)
0,25
Thay (1) vào (3)
9
2
q2(
0
382
11
t2) = q2(t2 - 200)
3438
11
- 9t2 = 2t2 40
t2
32,050C.
Vy nhiệt độ khi sau khi thả chai sữa thứ 3 vo l 32,050C
0,5
b
Khi thả cả 3 chai sữa vo, cả 3 chai trao đổi nhiệt với nước, nên ta c:
q1 (420 t3) = 3q2(t3 - 200) (4)
0,25
Thay (1) vào (4)
=>
9
2
q2(420 t3) = 3q2(t3 - 200)
t3 = 33,20C
0,25
-----Ht-----
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng, đảm bảo khoa học vẫn cho điểm tối đa.