PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THXÃ NGHI SƠN
Đ THI CHN ĐỘI TUYỂN HSG LỚP 9 CẤP TNH
NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: VT 9 BÀI S1
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi có 02 trang, gồm 06 câu)
u 1 (3 điểm):
Trên mt tuyến đường xe buýt thng, các xe buýt chuyển động đều theo một
chiều và cách đều nhau 5km. Một người đi xe đạp chuyn động thẳng đều trên tuyến
đường này. Ban đầu tại thời điểm t=0, người đi xe đạp gp xe buýt thứ nhất, đến thời
đim t=1h, người này gặp xe buýt thứ 12. Nếu người đi xe đạp đi theo chiu ngược
li với ban đầu ttại thi điểm t=0, người đi xe đạp gặp xe buýt thứ nhất, đến thời
đim t=1h, người này gặp xe buýt thứ 6. Hỏi nếu người này đứng yên n đường t
trong một giờ tính từ thời điểm gặp xe buýt thứ nhất, người này còn gặp bao nhiêu xe
buýt nữa? Bỏ qua kích thước ca xe buýt và xe đạp.
u 2 (2 điểm):
Thanh AB đng cht, tiết din đều có th quay
quanh trục quay đi qua A vuông góc với mt phng
hình v. Hai vt khối lượng m1=1kg, m2=2kg đưc
treo vào điểm B bng hai si y (Hình v). Ròng rc
C nh, AB=AC, khối lượng thanh AB là 2kg. Tính
góc khi h n bng. B qua ma sát các trc quay.
Câu 3 (4 điểm):
Một bình trụ cách nhiệt được đặt thẳng đứng, bên trong đã có chứa sẵn nước đến
độ cao bằng h0=20cm nhiệt độ ban đầu t0=200C. nh nước này được dùng để
làm ngui những quả trứng giống nhau lấy ra từ một nồi nước nóng nhiệt độ ổn
định. \khi thquả trứng vào bình hình trụ thì thấy các quả trứng nằm lửng trong
ớc. Sau khi thả 6 quả trứng thì nhiệt độ cân bằng của ớc trong bình là 300C. Thả
thêm 4 quả trứng nữa thì nhiệt độ cân bằng là 350C. Xem rằng chỉ trao đổi nhiệt
giữa ớc trong bình các qutrứng, nhiệt độ ban đầu của các quả trứng giống
nhau,c từ nồi nước nóng bám vào các qutrứng là không đáng kể.
a. Xác định nhiệt độ ban đầu của các quả trứng?
b. Nhiệt độ cân bng sau khi đã thả tổng cộng 20 quả trứng?
c. Biết rằng sau khi đã thtổng cộng 20 quả trứng, mực nước trong bình ng
cao đến 45cm. Tìm nhiệt dung riêng trung bình của các quả trứng. Biết nhiệt dung
riêng của nước bằng 4200J/kg.K.
m1
m2
C
ĐỀ CHÍNH THỨC
u 4 (5 điểm):
Cho mạch đin như hình vẽ. Đặt vào mạch điện hiu
đin thế U = 2V, các điện trở R0 = 0,5; R1 = 1; R2 = 2;
R3 = 6; R4 = 0,5; R5 là một biến trở có giá trị lớn nhất là
2,5. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối.
1. Điều chỉnh để R5 = 1,5. Tìm cường độ dòng điện
chạy trong mạch chính
2. Thay đổi giá trị của R5, xác định giá tr của R5 để:
a. Ampe kế A chỉ 0,2A.
b. Ampe kế A chỉ giá trị ln nhất.
u 5 (4 điểm):
Hai gương phẳng G1, G2 quay mặt phản x vào nhau và hợp vi nhau một góc
= 600. Một điểm sáng S nằm tn đường phân giác Ox của 2 ơng, cách cạnh
chung O mt khoảng R=5cm (như hình vẽ).
a) Trình y cách vẽ và vẽ một tia sáng phát ra từ S
sau khi phn xln lượt trên G1, G2 lại truyền qua S.
b) Gọi S1, S2 lần lượt là nh đầu tiên của S qua G1,
G2. Tính khoảngch giữa S1 và S2.
c) Cho S di chuyển trên Ox ra xa O với vận tc 0,5m/s
Tìm tc đ xa nhau ca S1 và S2.
u 6 (2 điểm):
Một vật bằng đồng n trong rỗng, thả vào cốc nước thì chìm. Với dụng c
gồm lực kế và cốc nước, hãy xác định thtích phn rỗng.
Hết
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ tên học sinh: .........................................................................................; Số báo danh: ...............................
A
U
-
+
A
R4
R1
R0
R5
R3
R2
B
D
C
x
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THXÃ NGHI SƠN
HƯỚNG DN CHM THI CHỌN ĐỘI TUYỂN
HSG LỚP 9 CP TNH
NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: VT 9 BÀI S1
(Hướng dẫn chấm có 05 trang)
Bài
Ni dung
Đim
u 1:
3 điểm
Theo bài ra: Ln đầu người đi xe đạp đi ngược chiều với xe buýt
(do số ln gặp nhau nhiu hơn), trưng hợp sau là cùng chiu (do số
ln gặp nhau ít hơn). Gọi v1 và v2 lần lượt là tốc độ của xe buýt và
xe đạp.
0,5
+ Lần đầu, thời gian để xe đạp gặp xe buýt tính từ lúc gặp xe buýt
trước đó:
1 1 2
12
51
( ) 55(1)
11
t h v v
vv
0,5
+ Lần sau, thi gian để xe đạp gặp một xe buýt tính từ lúc gp xe
buýt trước đó:
2 1 2
12
51
( ) 25(2)
5
t h v v
vv
Từ (1) và (2) v1=40(km/h)
0,5
+ Nếu xe đạp đứng n thì thời gian để xe đạp gặp một xe bt tính
từ lúc gặp xe buýt trước đó :
1
51
()
8
th
v
0,5
+ Trong 1 giờ, nếu xe đạp đứng yên trên đường, tính từ thời điểm
gặp xe bt thứ nhất sẽ gặp thêm:
18
1
8
t
nt
0,5
+ Vậy trong 1 giờ, nếu xe đạp đứng yên trên đường, tính từ thi
đim gp xe thứ nhất sẽ gặp thêm 8 xe nữa.
0,5
u 2:
2 điểm
Biu din các lực như hình vẽ, xác định được các cánh tay đòn ca
0,5
C
A
B
m1
m2
/2
2
1
P
2
P
P2
P
K
H
I
Bài
Ni dung
Đim
lc tác dụng vào đòn bẩy
Áp dng qui tắc đòn bẩy vi điểm ta A ta có:
P.AH+P1.AI=P2.AK (1)
0,5
Ta li:
. os( ) . os( )
2
AK AB c BAK AB c
. os( ) . os(180 )AI AB c BAI AB c
os( ) . os(180 )
22
AB AB
AH c BAI c
0,5
Thay vào (1) ta được:
)180cos(.
2
.
2
cos.. 12
AB
PABPABP
)180cos(
2
cos
=120o.
0,5
u 3:
4 điểm
a. Gi q1, q2 ơng ng là nhiệt lượng cn truyền để làm nóng thêm
10C cho bình nước và cho mi qu trng. Gi nhiệt đ ban đầu ca
các qu trng là t
0,5
PT cân bng nhit khi th 6 qu trng:
1 1 0 2 1 1 2 1 2
( ) 6 ( ) (30 20) 6 ( 30) 10 6 ( 30)(1)q t t q t t q q t q q t
0,5
PT cân bng nhit khi th 10 qu trng:
1 2 0 2 2 1 2 1 2
( ) 10 ( ) (35 20) 10 ( 35) 15 10 ( 35)(2)q t t q t t q q t q q t
0,5
Chia 2 v ca (2) cho (1) ta được:
0
12
5( 35)
1,5 80
3( 30)
30
ttC
t
qq

0,5
b. PT cân bng nhit khi th tng cng 20 qu trng:
0
1 20 0 2 20 1 20 2 20 20
( ) 20 ( ) ( 20) 20 (80 ) 44q t t q t t q t q t t C
1,0
c. trng nm lơ lửng nên t s gia khi lượng 20 qu trng
khối lượng nước bng t s độ cao dâng thêm và độ cao cột nước
ban đầu:
20 0
10
25 5
20 4
m h h
mh
Viết li PT cân bng nhit u b:
1 20 20 20
( 20) (80 ) 2240( / . )
n tr tr
m c t m c t c J kg K
0,5
0,5
u 4:
1. Tìm cường độ dòng đin trong mch chính khi R5=1,5Ω. Ta có mạch điện
như hình vẽ, khi đó mch gm: (R4ntR5)//R1 nt(R2//R3)ntR0
0,5
Bài
Ni dung
Đim
5 điểm
Đin tr tương đương của đon mch MC là:
4 5 1
4 5 1
( ). (0,5 1,5).1 2 ()
0,5 1,5 1 3
MC
R R R
RR R R
Đin tr tương đương của đon mch CN là:
23
0
23
.2.6 0,5 2( )
. 2 6
CN
RR
RR
RR
Đin tr tương đương của đon mch MN là:
28
2 ( )
33
MN MC CN
R R R
0,5
ờng độ dòng đin trong mch chính là:
20,75( )
8
3
MN
MN
U
IA
R
0,5
2. a. Xác định R5 để ampe kế chỉ 0,2A
Vẽ lại mạch điện như hình vẽ.
hiệu điện trở đoạn AC là
x = 0,5 + R5
Điện trở toàn mạch
32
3
1
1
0
2
RR
RR
xR
xR
RRtm
Thay số: Rtm =
32
211
xx
xx


Cường độ dòng điện mạch chính:
23
12
x
x
R
U
I
tm
0,5
Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AC là:
145 2
1
. 2. 32
32
1
AC
TM
x
Rx
x
UU x
Rx
x
Cường độ dòng điện qua đoạn mạch AC(chứa x):
23
2
x
Ix
0,5
Cường độ dòng điện I23 là:
23 023
2
22( 1)
32
2 3 2
x
x
x
II x
Hiệu điện thế U23 là:
23 23 23
2( 1) 3( 1)
. .1,5
3 2 3 2
xx
U I R xx


0,5
R1
R2
R3
R4R5
R0
MNC
D