
S GIÁO D C VÀ ĐÀOỞ Ụ
T OẠ
T NH QU NG NAMỈ Ả
(Đ g m có 02 trangề ồ )
K THI TUY N SINH L P 10 VÀO TR NGỲ Ể Ớ ƯỜ
THPT CHUYÊN NĂM H C 2022 - 2023Ọ
Môn thi: HÓA H CỌ
Th i gian:ờ 150 phút (không k th i gian giao ể ờ
đề)
Khóa thi ngay: 14 - 16/6/2022
Cho: H= 1; He= 4; C= 12; O= 16; Na= 23; Mg= 24; Al= 27; Ca= 40; Fe= 56.
Câu 1. (2,0 đi m)ể
1.1. T c ng Vi t Nam có câu:ụ ữ ệ
Cá không ăn mu i cá nố ươ
Con cãi cha m trăm đng con h .ẹ ườ ư
a. Vi t công th c hóa h c c a h p ch t (ế ứ ọ ủ ợ ấ ch t Xấ) là thành ph n chính c a mu iầ ủ ố
trong câu t c ng trên.ụ ữ
b. Vi t ph ng trình hóa h c c a ph n ng (ế ươ ọ ủ ả ứ m i ch t m t ph ng trìnhỗ ấ ộ ươ ):
- T ch t X t o thành: Hừ ấ ạ 2, AgCl.
- T Na, NaOH t o thành ch t X.ừ ạ ấ
1.2. Hi n nay, mu i (ệ ố ch t Xấ) Vi tở ệ Nam ch y u đc s n xu t t n c bi nủ ế ượ ả ấ ừ ướ ể
b ng ph ng pháp ph i cátằ ươ ơ và ph iơ n c. V i ph ng pháp ph i n c, n c bi nướ ớ ươ ơ ướ ướ ể
đc ph i d i n ng l n l t qua các ao l n (ượ ơ ướ ắ ầ ượ ớ 1, 2, ...- Hình vẽ) đ tăng đ m n vàể ộ ặ
l ng c n. Khi đ đ m n, n c bi n đc d n vào ắ ặ ủ ộ ặ ướ ể ượ ẫ ao k t tinhế, đây, n c ti p t cở ướ ế ụ
b c h i m t ph n, mu i d n k t tinh thành các tinh th r n. Tr c khi thu ho ch,ố ơ ộ ầ ố ầ ế ể ắ ướ ạ
ng i ta tháo ph n n c còn l i trong ao v ườ ầ ướ ạ ề ao ph i ơr i thu ho ch mu i.ồ ạ ố
Gi s m t ả ử ở ộ ao k t tinhế, ng i ta cho vào 23 mườ 3 n c bi n có kh i l ngướ ể ố ượ
riêng 1,29 g/cm3, n ng đ ph n trăm c a ch t X đt 22,24 %. L ng n c tháo raồ ộ ầ ủ ấ ạ ượ ướ
kh i ao ngay tr c khi thu ho ch là 7 mỏ ướ ạ 3 ( 35 ở0C), kh i l ng riêng 1,36 g/cmố ượ 3. Độ
tan1 c a ch t X trong n c 35 ủ ấ ướ ở 0C là 36,2 g.
a. Tính kh i l ng ch t X đã k t tinh trong ao đn th i đi m tr c khi thuố ượ ấ ế ế ờ ể ướ
ho ch.ạ
b. Bi t r ng s n ph m thu đc ế ằ ả ẩ ượ ở ao k t tinhế ch a 85 % ch t X v kh i l ng,ứ ấ ề ố ượ
tính kh i l ng t i đa s n ph m thu đc.ố ượ ố ả ẩ ượ
Câu 2. (2,0 đi m)ể
1 Đ tan c a m t ch t trong n c là s gam ch t đó hòa tan trong 100 gam n c đ t o thành dung d ch bãoộ ủ ộ ấ ướ ố ấ ướ ể ạ ị
hòa m t nhi t đ xác đnh.ở ộ ệ ộ ị
Trang 1

2.1. Trình bày cách nh n bi t 4 m u ch t r n riêng bi t, d ng b t sau đây:ậ ế ẫ ấ ắ ệ ạ ộ
CaCO3, Na2CO3, NaCl, CaCl2 (Ch đc dùng c c th y tinh, ng nghi m, k p g , ngỉ ượ ố ủ ố ệ ẹ ỗ ố
hút nh gi t, đũa th y tinh, thìa nh a và dung d ch HCl loãngỏ ọ ủ ự ị ).
2.2. Cho a gam kim lo i R ph n ng hoàn toàn v i l ng d dung d ch Hạ ả ứ ớ ượ ư ị 2SO4
loãng, thu đc a lít khí Hượ 2 ( đktcở). Xác đnh kh i l ng oxi ph n ng v a đ v i 5,6ị ố ượ ả ứ ừ ủ ớ
gam R.
Câu 3. (2,0 đi m)ể
3.1. L n l t cho gi y qu tím vào các dung d ch riêng bi t c a các ch t: HCl,ầ ượ ấ ỳ ị ệ ủ ấ
NaOH, NaCl, Cl2. Nêu hi n t ng x y ra.ệ ượ ả
3.2. Hai nguyên t X, Y (ốMX < MY) hai nhóm liên ti p trong cùng m t chu kì c aở ế ộ ủ
b ng h th ng tu n hoàn. T ng s hi u nguyên t c a X và Y là 25.ả ệ ố ầ ổ ố ệ ử ủ
a. Xác đnh tên c a X, Y.ị ủ
b. Ch t Z, T l n l t là mu i clorua c a X, Y. Cho 140 ml dung d ch NaOH 0,4 Mấ ầ ượ ố ủ ị
vào 50 ml dung d ch ch a ch t Z 0,2 M và ch t T 0,2 M. Sau khi ph n ng x y ra hoànị ứ ấ ấ ả ứ ả
toàn, thu đc h U ch a m gam k t t a. Xác đnh giá tr c a m.ượ ệ ứ ế ủ ị ị ủ
c. Cho t t đn h t 30 ml dung d ch NaOH 0,4 M vào h U, khu y đu. V đ thừ ừ ế ế ị ệ ấ ề ẽ ồ ị
bi u di n s ph thu c s mol k t t a trong h (ể ễ ự ụ ộ ố ế ủ ệ tr c tungụ) vào s mol NaOH thêm vàoố
(tr c hoànhụ).
Cho r ng k t t a sinh ra ý (b.) và (c.) ch có hiđroxit kim lo i.ằ ế ủ ở ỉ ạ
Câu 4. (2,0 đi m)ể
4.1. a. Vi t ph ng trình hóa h c (ế ươ ọ kèm theo đi u ki n, n u cóề ệ ế ) c a ph n ngủ ả ứ
gi a các c p ch t sauữ ặ ấ trong dung d ch: CHị3COOH và NaHCO3; C2H5OH và CH3COOH;
NaOH và (C17H35COO)3C3H5; (C6H10O5)n (tinh b tộ) và H2O.
b. Vì sao khi gi t qu n áo dính v t d u ăn b ng xà phòng thì s ch h n gi t b ngặ ầ ế ầ ằ ạ ơ ặ ằ
n c. ướ
4.2. H n h p X g m Cỗ ợ ồ 2H4, C2H2 và C2H6. Đt cháy hoàn toàn h n h p X, thuố ỗ ợ
đc s n ph m có s mol cacbonic và n c b ng nhau.ượ ả ẩ ố ướ ằ
a. Xác đnh t kh i h i c a X so v i Hị ỉ ố ơ ủ ớ 2.
b. Cho 2,24 lít h n h p X và 3,36 lít Hỗ ợ 2 vào bình kín, thêm xúc tác niken, đun nóng
(ch x y ra ph n ng c ng Hỉ ả ả ứ ộ 2) đn khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đc h n h pế ả ứ ả ượ ỗ ợ
Y. Tính t kh i h i c a Y so v i Hỉ ố ơ ủ ớ 2.
Câu 5. (2,0 đi m)ể
5.1. H ng năm, c đn d p T t Đoan ng , bà con nhi u vùngằ ứ ế ị ế ọ ở ề
quê t nh Qu ng Nam th ng gom các lo i cây, lá đ đúng gi Ng ngày mùng 5 thángỉ ả ườ ạ ể ờ ọ
5 (âm l chị) đem ph i, b c k r i c t dùng d n (ơ ọ ỹ ồ ấ ầ s c l y n c u ngắ ấ ướ ố ), g i là lá M ng 5.ọ ồ
M t trong nh ng lo i cây t o nên h ng v cho lá M ng 5 là cây cúcộ ữ ạ ạ ươ ị ồ chân v t n, cònị Ấ
g i là cây b xít (ọ ọ tên khoa h c làọ Sphaeranthus africanus L). Tinh d u c a ầ ủ cúc chân v tị
nẤ có màu vàng, h i nh t, ch a thành ph n Squalen v i công th c c u t o thu g nơ ớ ứ ầ ớ ứ ấ ạ ọ
nh hình v .ư ẽ
Trang 2

a. Squalen thu c lo i h p ch t h u c gì? Xác đnh công th c phân t c aộ ạ ợ ấ ữ ơ ị ứ ử ủ
Squalen.
b. Vi t ph ng trình hóa h c (ế ươ ọ d ng công th c phân tạ ứ ử) ph n ng cháy c aả ứ ủ
Squalen; ph n ng gi a Squalen v i Hả ứ ữ ớ 2 d (ưxúc tác Ni, t0). Cho các ph n ng x y raả ứ ả
hoàn toàn.
5.2. Ch t X (ấC, H, O) là h p ch t h u c đóng vai trò quan tr ng trong các quáợ ấ ữ ơ ọ
trình sinh hóa, là tác nhân chính t o nên c m giác m i c khi v n đng nhi u. Bi tạ ả ỏ ơ ậ ộ ề ế
r ng t kh i h i c a X so v i He là 22,5; phân t ch a 6,67 % H, 40 % C v kh iằ ỉ ố ơ ủ ớ ử ứ ề ố
l ng.ượ
a. Trình bày cách tính toán đ xác đnh công th c phân t c a X.ể ị ứ ử ủ
b. Vi t công th c c u t o c a X, bi t phân t X ch a các nhóm -COOH, - OH và -ế ứ ấ ạ ủ ế ử ứ
CH3.
c. Cho dung d ch ch t X n ng đ a % ph n ng v a đ v i dung d ch NaOHị ấ ồ ộ ả ứ ừ ủ ớ ị
n ng đ 8 %, thu đc dung d ch có n ng đ 8,96 %. Xác đnh giá tr c a a.ồ ộ ượ ị ồ ộ ị ị ủ
---------- H T ----------Ế
H c sinh đc s d ng b ng h th ng tu n hoàn.ọ ượ ử ụ ả ệ ố ầ
H và tên thí sinh: ................................................... S báo danh: ...................ọ ố
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
TỈNH QUẢNG NAM
K THI TUY N SINH L P 10 VÀO TR NGỲ Ể Ớ ƯỜ
THPT CHUYÊN NĂM H C 2022 - 2023Ọ
Khóa thi ngay: 14 - 16/6/2022
HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: HÓA HỌC
(Hướng dẫn chấm này có 05 trang)
Câu 1. (2,0 đi m)ể
1.1. (1,0 đi m) T c ng Vi t Nam có câu:ể ụ ữ ệ
Cá không ăn mu i cá nố ươ
Con cãi cha m trăm đng con h .ẹ ườ ư
a. Vi t CTHH c a h p ch t (ch t X) là thành ph n chính c a mu i trong câu t c ngế ủ ợ ấ ấ ầ ủ ố ụ ữ
trên.
b. Vi t ph ng trình hóa h c c a ph n ng (m i ch t m t ph ng trình):ế ươ ọ ủ ả ứ ỗ ấ ộ ươ
- T ch t X t o thành: Hừ ấ ạ 2, AgCl.
- T Na, NaOH t o thành ch t X.ừ ạ ấ
a. X là NaCl. 0,25
b. 2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2.
(Hs không ghi “Điện phân có màng ngăn thì không được điểm ở ý
này)
0,25
NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3.0,25
2Na + Cl2 2NaCl.
NaOH + HCl NaCl + H2O. 0,25
Trang 3

1.2. (1,0 đi m) ể
1.2. Hi n nay, mu i (ch t X) Vi tệ ố ấ ở ệ Nam ch y u đc s nủ ế ượ ả
xu t t n c bi n b ng ph ng pháp ph i cátấ ừ ướ ể ằ ươ ơ và ph iơ n c. V i ph ng pháp ph iướ ớ ươ ơ
n c, n c bi n đc ph i n ng l n l t qua các ao l n (1, 2, ...- Hình v ) đ tăngướ ướ ể ượ ơ ắ ầ ượ ớ ẽ ể
đ m n và l ng c n. Khi đ đ m n, n c bi n đc d n vào ao k t tinh, đây,ộ ặ ắ ặ ủ ộ ặ ướ ể ượ ẫ ế ở
n c ti p t c b c h i m t ph n, mu i d n k t tinh thành các tinh th r n. Tr c khiướ ế ụ ố ơ ộ ầ ố ầ ế ể ắ ướ
thu ho ch, ng i ta tháo ph n n c còn l i trong ao v ao ph i r i thu ho ch mu i.ạ ườ ầ ướ ạ ề ơ ồ ạ ố
Gi s m t ao k t tinh, ng i ta cho vào 23 mả ử ở ộ ế ườ 3 n c bi n có kh i l ngướ ể ố ượ
riêng 1,29 g/cm3, n ng đ ph n trăm c a ch t X đt 22,24 %. L ng n c tháo raồ ộ ầ ủ ấ ạ ượ ướ
kh i ao ngay tr c khi thu ho ch là 7 mỏ ướ ạ 3 ( 35 ở0C), kh i l ng riêng 1,36 g/cmố ượ 3. Độ
tan2 c a ch t X trong n c 35 ủ ấ ướ ở 0C là 36,2 g.
a. Xác đnh kh i l ng ch t X k t tinh trong ao ngay tr c khi thu ho ch.ị ố ượ ấ ế ướ ạ
b. Bi t r ng s n ph m thu đc ao k t tinh ch a 85 % ch t X v kh i l ng,ế ằ ả ẩ ượ ở ế ứ ấ ề ố ượ
tính kh i l ng t i đa s n ph m thu đc.ố ượ ố ả ẩ ượ
a. Khối lượng nước biển vào ao: 23*1,29= 29,67 tấn.
Khối lượng NaCl trong nước vào ao: 29,67*22,24/100= 6,60 tấn. 0,25
Khối lượng nước tháo khỏi ao: 7*1,36= 9,52 tấn.
Khối lượng NaCl tháo khỏi ao: 9,52*36,2/(36,2+100)= 2,53 tấn. 0,25
Khối lượng NaCl kết tinh: 6,60- 2,53 = 4,07 tấn. 0,25
b. Khối lượng sản phẩm tối đa thu được: 4,07*100/85= 4,79 tấn. 0,25
2 Đ tan c a m t ch t trong n c là s gam ch t đó hòa tan trong 100 gam n c đ t o thành dung d ch bãoộ ủ ộ ấ ướ ố ấ ướ ể ạ ị
hòa m t nhi t đ xác đnh.ở ộ ệ ộ ị
Trang 4

Câu 2. (2,0 đi m)ể
2.1. (0,75 điểm) Trình bày cách nhận biết 4 mẫu chất rắn riêng biệt, dạng bột
sau đây: CaCO3, Na2CO3, NaCl, CaCl2 (Chỉ được dùng cốc thủy tinh, ống
nghiệm, kẹp gỗ, ống hút nhỏ giọt, đũa thủy tinh, thìa nhựa và dung dịch HCl
loãng).
Trích mẫu thử.
Cho từ từ đến dư mỗi chất rắn vào dung dịch HCl loãng:
Mẫu có sủi bọt khí, khi hết sủi bọt khí mà chất rắn vẫn tan: Na2CO3 (*).
0,25
Mẫu có sủi bọt khí, khi hết sủi bọt khí mà chất rắn không tan: CaCO3.0,25
Hai mẫu còn lại không có sủi bọt khí.
Hòa thêm Na2CO3 vào dung dịch thu được ở (*) rồi cho phản ứng với
2 mẫu chất rắn còn lại, mẫu nào xuất hiện kết tủa trắng là CaCl2, mẫu
không xuất hiện kết tủa là NaCl.
0,25
2.2. (1,25 đi m) Cho a gam kim lo i R ph n ng hoàn toàn v i l ng d dung d chể ạ ả ứ ớ ượ ư ị
H2SO4 loãng, thu đc a lít khí Hượ 2 ( đktc). Xác đnh kh i l ng oxi ph n ng v a đở ị ố ượ ả ứ ừ ủ
v i 5,6 gam R.ớ
2R + nH2SO4 R2(SO4)n + nH2.0,25
Chọn a = 1.
n(H2)= 28/30/22,4= 0,0417 mol.
nR= 0,0417*2/n.
MR= 1/(0,0417*2/n)= 12n.
0,25
n123
MR12 24 36
Loại Mg Loại
R là Mg.
n(Mg) = 5,6/24 mol.
0,25
2Mg + O2 2MgO. 0,25
Khối lượng oxi cần dùng: 5,6/24*16 = 3,73 gam. 0,25
Trang 5

