SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐCHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN SINH GIỎI TỈNH NĂM HỌC 2012-2013
n: VẬT LÍ 12 - THPT
Thi gian làm bài: 180 phút (không k thời gian giao đề)
(Đề thi gồm 02 trang)
Bài 1: (4,0 điểm)
mt s dng c gm mt qu cu nh khối lượng m, mt xo
nh có độ cng k và mt thanh cng nh OB có chiu dài l.
1) Ghép lò xo vi qu cầu đ to thành mt con lc xo treo thng
đứng như hình v (H.1). Kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên độ
A = 2cm. Ti thời điểm ban đầu qu cu vn tc
20 3 /
v cm s
và gia tc
a = - 4m/s2. Hãy tính chu kì và pha ban đu của dao động.
2) Qu cu, xo thanh OB ghép vi nhau tạo thànhh n hình
v (H.2). Thanh nh OB treo thng đứng. Con lc lò xo nm ngang qu cu
ni vi thanh. v trí cân bng ca qu cu lò xo không b biến dng. T v trí
cân bng kéo qu cu trong mt phng cha thanh xo đ thanh OB
nghiêng với phương thẳng đứng góc α0 < 100 ri buông không vn tc đu.
B qua mi mat và lc cn.
Chng minh qu cầu dao động điều hoà. Cho biết: l = 25cm,
m = 100g, g = 10m/s2 . Tính chu kỳ dao động ca qu cu.
Bài 2: (2,0 điểm)
Mt mol khí lí tưng thc hin chu tnh 1 - 2 - 3 - 4 như
hình v (H.3). Cho biết : T1 = T2 = 360K ; T3 = T4 = 180K ;
V1 =36dm3; V3 = 9dm3.
Cho hng s khí tưởng R = 8,31 J/mol.K
1) Tìm áp sut p các trng thái 1, 2, 3, 4.
2) V đồ th p-V ca chu trình.
Bài 3: (3,0 điểm)
Mt thanh đồng cht BC tựa vào tường thẳng đứng ti B
nhdây AC i L hp với tường một góc α như hình (H.4). Biết
thanh BC đdài d. Hi hsố ma t giữa thanh tường phải
thỏa điều kin nào để thanhn bằng?
i 4: (4,0 điểm)
Cho mạch điện đồ như hình v (H.5). Cho biết:
R1= 16; R2 = R3 = 24Ω, R4 là mt biến tr. B qua đin tr ca
các dây nối. Đặt o hai đu A, B ca mạch điện một điện áp
UAB = 48V.
A
l
O
B
(H.2)
(H.1)
9
180
36
360
4
3
2
1
T(K)
V(dm
3
)
(H.3)
(H.5)
B
D
C
A
R4
R3
R2
R1
B
C
d
L
α
(H.4
1) Mắc vào hai điểm C, D ca mch mt vôn kế có điện tr rt ln.
a) Điu chnh biến tr để R4 = 20. Tìm s ch vôn kế. Cho biết cực dương của vôn
kế phi mắc vào đim nào?
b) Điều chnh biến tr cho đến khi vôn kế ch s 0. Tìm h thc gia các điện tr
R1, R2, R3, R4 khi đó và tính R4.
2) Thay vôn kế bng ampe kế có điện tr RA= 12Ω. Điều chnh biến tr để R4 = 24Ω.
Tìm điện tr tương đương ca mạch AB,ờng độ dòng điện qua các đin trs ch ca
ampe kế. Ch rõ chiu ca các dòng điện.
Bài 5: (2,0 điểm)
Cho mạch dao động gồm một tụ điện một cuộn dây
được nối với một bộ pin điện trở trong r qua một khóa điện
như hình vẽ (H.6). Ban đu khóa K đóng. Khi dòng điện đã ổn
đnh, người ta ngắt khóa trong khung có dao động đin với tần
số f. Biết rng điện áp cực đi giữa hai bn tụ điện lớn gấp n lần
sut đin động E của bộ pin. Bỏ qua điện trở thuần của các y
nối và cuộn dây. y tính điện dung hsố tcảm của cuộn
dây.
Bài 6: (3,0 điểm)
Mt điểm sáng S được đt trên trc chính ca mt thu kính hi t L1 tiêu c
f1=24cm. Sau thấu kính, người ta đặt mt màn E vuông góc vi trc chính ca thu kính và thu
đưc nh rõ nét ca S trên màn.
1) Để khong cách gia vt và màn nh nht thì vt màn phải đt cách thu kính
mt khong là bao nhiêu?
2) Ngưi ta đặt thu kính L2 phía sau và cùng trc chính vi L1 cách L1 mt khong
18cm. Tn màn E lúc này có mt vết sáng hình tròn. Hãy tính tiêu c ca thu kính L2 và v
hình trong các trường hp sau:
a) Khi tnh tiến màn E dc theo trc chính ca h thu kính thì vết sáng trên màn
đưng kính không thay đi.
b) Khi tnh tiến màn ra xa h thu kính thêm 10cm thì vết sáng trên n đường
kính tăng gấp đôi.
Bài 7: (2,0 điểm)
Cho một số dụng cụ: Bộ dụng cụ điện phân, nguồn điện, cân bộ quả cân, ampe kế,
đồng hồ bấm giây, các dây nối có điện trở không đáng kể.
y thiết lập cách bố tthí nghiệm, trình bày phương án tiến hành thí nghiệm và m
công thức để xác định độ lớn của đin tích nguyên t.
------------------ HẾT --------------------
Thí sinh không được sử dụng tài liu.
Giám thị không giải thích gì thêm.
H và tên thí sinh………………….........………….… Số báo danh……….
C
L
K
(E,r)
(H.6)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH NĂM HỌC 2012-2013
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN : VẬT 12-THPT
------------- ----------------------------------------------------------------
(Gồm 06 trang)
I. LƯỢC ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :
Bài 1: (4,00 điểm)
1) Chu kì và pha ban đầu của dao đng (2,00 điểm):
- Chu k: Ta có h thc:
2 2
2 4 2 2
1
a v
A A
2 4 2 2 2
0
A v a
(1) 0,25 đ
Đặt X = ω2, thay các giá tr ca v0 và a0 ta đi đến phương trình bc hai:
4X2 1200X – 160000 = 0 (2) 0,25 đ
X2300X – 40000 = 0
Phương trình cho nghim: 1,2
300 500
2
x
(3) 0,25 đ
Chn nghim tch hp: X = 400
ω2 = 400
ω = 20(rad/s)
Vy chu kì dao động: 2 2
( )
20 10
T s
(4) 0,25 đ
- Pha ban đầu:
Ti t = 0, ta có: v0 = -Aωsinφ =
20 3 /
cm s
(2)
a0 = -Aω2coφ = - 4m/s2 = -400cm/s2. (5) 0,50 đ
T (3): 0
2
400 1
cos
2.400 2 3
a
A
;
T (2): chn
( )
3
rad
(6) 0,50 đ
2) Hệ dao động điều hòa - Chu kỳ: (2,00 đim)
Ti thời đim t, qu cu có to độ x và vn tc v, thanh treo OB có góc lệch α so với phương
thẳng đứng. Biu thức cơ năng cơ năng toàn phần ca h:
2 2
1 2
2 2
d t t
mv kx
E E E E mgh
(7)
Chọn gc thế năng ti VTCB:
2
2(1 cos )
2
t t
E E mgh mgl mgl
. (8) 0,50 đ
Do
x
l
nên
2
2
2
t
mg
E x
l
.
Cơ năng toàn phần ca h:
2 2 2
1 2
co s
2 2 2
t t d
mv kx mg
E E E E x n t
l
(9) 0,50 đ
Lấy đạo hàm bc nht của cơ năng E theo thời gian:
(
H
.2)
0,8
3
1,6
6
18 36 9
4
3 2
1
V(dm
3
)
p(10
5
P
a)
' ' ' ' 0
t
mg
E mvv kxx x
l
Vì v = x’, v’ = x’’ nên : 2
'' 0 " + x = 0
k g
x x hay x
m l
(10)
Vy qu cầu dao động điều hoà với tn s góc:
k g
m l
(11) 0,50 đ
- Ta li có: k = mω2 = 0,1.400 = 40N/m.
Vy: 40 10
440( / )
0,1 0,25
k g
rad s
m l
Chu kì dao động: 2 2
0,3
440
T s
(12) 0,50 đ
Bài 2: (2,00 điểm)
1) Nhn xét và rút được kết luận: Các quá trình 4-1 và 2-3 là đẳng áp vì V t l vi T;
Các quá trình 1-2 và 3-4 là đẳng nhit. (1) 0,50 đ
Ta có: T1 = 2T4 và T2 = 2T3 (2) 0,25 đ
nên:
3
1
4
36 18
2 2
V
V dm
3
2 3 4
2 18
V V dm V
(3) 0,25 đ
5
1
1 4
1
8,31.360
p p 0,83.10
0,036
RT
Pa
V
0,25 đ
5
2
2 3
2
8,31.360
p p 1,662.10
0,018
RT
Pa
V
0,25 đ
2) Đồ th p-V được v như hình (H.2) 0,50 đ
Bài 3: (3,00 điểm)
Phản lực của tường được phân tích: Q = N + fms (1)
Đặt AB=h và ABC = ; trng lượng của thanhBC : P = mg; H quy chiếu
Bxy. Khi hn bằng ta có:
P + T + N + fms = 0 (2)
Bx: N = T. si (3)
By: fms = mg - T. co (4) 0,50 đ
Cân bằng momen đối vi trục quay B:
.sin
. .sin . .sin .
2 2 .sin
d d
P T h T mg
h
(5) 0,25 đ
Áp dụng đnh hàm sin trong tam gc ABC:
.sin( )
sin sin sin( ) sin
d L h d
h
(6) 0,50 đ
f
m
A
C
d
L
α
B
N
Từ (5), (6) và (3) :
. .sin .sin .sin
2sin( ) 2sin( )
mg d mg
T N
(7)
Từ (4) : cos .sin
1
2sin( )
ms
f mg
(8) 0,50 đ
Để có cân bằng phải có ma sát nghỉ và fms ≤ k.N ; với k là hệ số ma sát
Từ (4) :
.cos .sin .sin .sin
1 .
2sin( ) 2sin( )
mg mg
mg k
(9) 0,50 đ
Hay :
2.sin .cos sin .cos 2 1
sin .sin tan tan
k
(10) 0,25 đ
Từ (4):
2 2 2
.sin .sin
sin cos
L d L
d d
(11)
Từ (10) :
2 2 2
2 .sin 1
.sin tan
d L
k
L
(12) 0,50 đ
Bài 4: (4,00 điểm)
1) Số chỉ vôn kế, cách mắc vôn kế (1,50 điểm)
Nếu hai đim C, D được mc vôn kế đin tr rt ln:
a) Điều chnh biến tr để R4 = 20Ω.
Dòng điện qua R1 và R3: 13
1 3
48
1,2
16 24
AB
U
I A
R R
(1)
UAC = I13.R1 = 1,2.16 = 19,2V (2)
Dòng điện qua R2 và R4: 24
2 4
48
1,09
24 20
AB
U
I A
R R
(3) 0,50 đ
UAD = I24.R2 = 1,09.24 ≈ 26,2V.
Vôn kế chỉ: UDC = UAD – UAC = 26,2 – 19,2 = 7V.
Cực dương phải mắc vào điểm D. (4) 0,50 đ
b) Điu chnh biến tr để vôn kế ch 0 nên: UDC = 0
Vy:
AD AC 24 2 13 1
U = U . .
I R I R
(5)
Hay:
3
4
2 1
2 4 1 3 2 1
AB AB
R
U U R
R R
R R R R R R
(6) 0,25 đ
2 3
4
1
24.24
36
16
R R
RR
(7) 0,25 đ
2) Điện trở tương đương, số chỉ của ampe kế, giá trị các cường độ dòng điện, chiều dòng điện
(2,50 điểm)
Khi thay vôn kế bi ampe kế RA = 12 và cho R4 = 24Ω, ta mch cu không cân bng.
Thay mch trên bằng đồ mch tương đương khi sử dng chuyn mch tam giác R1, R2, RA thành
mch sao
- Điện tr RAO, RCO, RDO ln lượt là:
R
DO
O
R
CO
B
B
D
C
A
B
R
4
R3
R
AO
(H.5)
B
B
D
C
A
B
R4
R3
R2
R1