ƯỜ
Ệ Ơ
Ề
Ỏ Ấ
ƯỜ
TR
NG THPT TRI U S N 3
I C P TR
NG
Ổ
T : TOÁN
ể ờ
Ọ 6 – 2017 ớ : 150 phút (không k th i gian giao
Ọ Đ THI CH N H C SINH GI Ọ NĂM H C 201 Môn thi: Toán – L p 10 – THPT ờ Th i gian làm bài đ )ề
2
=
có đ th (
ồ ị P)
x
+ x
2
2
ậ
ả
ẽ
= +
x m
y
ươ
ạ
ể
ng trình
c t ắ (P) t
i hai đi m phân bi
ệ A, B sao
t
ẳ .
82
Câu 1. (4,0 điểm) Cho hàm s ố y ế a) L p b ng bi n thiên và v (P). b)Tìm m đ ể đ ườ ng th ng (d) có ph = OB+ 2 2 OA cho Câu 2. (7,5 điểm)
+ 2
-
+ x
x
2
3 2
>
.
ả ấ
ươ
a) Gi
i b t ph
ng trình
1
-
3
ả
ươ
b) Gi
i ph
ng trình
.
1 2 + - x
2 3
3 - + 2 x 1 - = x 6
4
x 7 5 2
-
xy
y
y
x
y
x
2
1
1
c) Gi
ả ệ ươ i h ph
ng trình
.
y
x
y
x
6.3
2.3
3
7
2
7
ể ệ ấ
ươ
ệ
Câu 3. (4,5 điểm) ấ ả a) Tìm t
t c các giá tr c a
ị ủ m đ h b t ph
ng trình sau có nghi m
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
x
x
3
+ - 1
1 0
2
2
2
+
+
+ +
x
m x x
(
2)
4 1
ạ
ặ
ẳ
ọ ộ ủ
ườ
ủ
ể
ể
ạ
b) Trong m t ph ng t a đ Oxy, cho hình thang ABCD vuông t hình chi u vuông góc c a đi m A lên đ
ọ ng chéo BD và E là trung đi m c a đo n HD.
i A, B và AD = 2BC. G i H là Giả
(cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
( H -
ươ
ườ
ỉ
ế )1;3
AE x : 4
C
, ph
ng trình đ
ẳ ng th ng
y+ + = và 3 0
ọ ộ . Tìm t a đ các đ nh
s ử
5 2
� � ; 4 � � � �
ủ
A, B và D c a hình thang ABCD.
Câu 4. (2,0 điểm)
ứ
Ch ng minh r ng
ằ :
.
4
0
= 0
1 sin10
3 cos10
Câu 5. (2,0 điểm)
ố ự ươ
ỏ
ằ
1
Cho ba s th c d
ng a, b, c th a mãn
+ + = . Ch ng minh r ng: ứ
1 a
1 b
1 c
2
2
2
+
+
-
.
a + a bc
b + b ca
c + c ab
+ + a b c 4
́
Hêt
(cid:0)
ƯỜ
Ệ Ơ
Ẫ
TR
NG THPT TRI U S N 3
Ổ
Ấ NG D N CH M Ỏ Ấ
ƯỚ Ọ
Ọ
T : TOÁN
H THI CH N H C SINH GI
I C P TR
ƯỜ G N
ướ
ấ
Câu
ẫ H ng d n ch m
ẽ
1.a Ks và v (P) đúng 1.b
ể
ộ
ươ
Hoành đ giao đi m c a
ủ d và (P) là nghi m ph
2
Điể m 2,0 2,0
ệ + = + x 2
ng trình: + - 2 x 3
0,25 = - - � x m x x m 2 2 0 (1)
ệ
ệ (cid:0) t
(cid:0)
ạ ắ ể Đ d c t (P) t > D = - m 9 4(2
ệ ể t A, B i hai đi m phân bi > - + > � � m m 4 1 0 ) 0
(1) có hai nghi m phân bi 1/ 4
-
(*) +
ề
ệ
ể
ớ
ọ V i đi u ki n (*), g i hai giao đi m là
, trong đó 1
2
1
1
2
2
1,0 + ) ; ( ( ; ,x x là các nghi m ệ
.
2
2
2
2
+ A x x m B x x m ), = = - 2 3, x 1 x 2 x x 1 2
ị ủ c a (1). Theo đ nh lý Viet ta có: (
+ + = +
)
m )
(
2
2
2 x 1 )
Ta có: (
2 x 2 (
(cid:0) 82 82 + x m 1 0,5 + + + = + = 2 - OA OB+ ) + + x m 2 )
) +
(
2 x 2
2 x 1
ế
ệ
ố
ượ
ị ầ
ề Đ i chi u đi u ki n (*) ta đ
c m = 4 là giá tr c n tìm.
2.a
� m 2 2 2 82 � m 41 = ( m x 1 x 2 x 1 x 2 x 2 + + x x m x 2 1 1 2 = (cid:0) m 4 - - - (cid:0) � � + m + 2 m m 9 2(2 = + 2 m m ) 3 41 5 = 36 0 = - (cid:0) 0,25 m 9
ĐKXĐ:
2
2,0 - (cid:0) - x x ��� 2 1
ớ
Ta có:
v i m i
ᄀ , nên
ọ x (cid:0)
2
- - - - + = - 2 x x 3 1 2 1 1 (2 + (cid:0) x 1) < 3 1 0 1,0
BPT
2
2
+ + 2 + 2 - � x + < - x - + 2 x x x + x 2 1 2 1 1 3 2
- + < x x 1 - + + < � � x � 3 2 - + + x x + 2 x x x x 3 - + + < 2 x 1 1 1 2 + x 3 2 1 1 2
2
2
> (cid:0) x > > (cid:0) 0 - + 1 13 > (cid:0) � � � � x 0 - + 1 13 - + 1 13 < 1,0s 2 0 - + < x x + - > 2 x 1 4 1 0 (cid:0) x >� x x � � x � x � � x 3 � (cid:0) 2 2
ệ
ậ
ậ
V y BPT có t p nghi m
2.b
- + 1 13 = +(cid:0) S ; 2 � � � � � � � �
7 / 3
3
3
ĐKXĐ: Đ t: ặ
- 2,0 1,0
x (cid:0) - = 6
x = +� x t t 6
3
ở PT tr thành:
2
(cid:0) - (cid:0) t (cid:0) + + = + (cid:0) � t 2 3( 6) 7 t 5 4 4 / 5 + 3 = (cid:0) t 4(3 25) + (5 t 4)
3
2
2
(cid:0) - (cid:0) - (cid:0) (cid:0) t t 4 / 5 4 / 5 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - - - - (cid:0) (cid:0) t t t 12 t 25 + t 40 = 84 0 t 2)(12 = 42) 0 (
=
- (cid:0) t (cid:0) 4 / 5 =(cid:0) t 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) + (cid:0) 1 1 = 1,0 (cid:0) =� 2 t t (cid:0) = t (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2017 24
V i ớ
t
14
2
=� x +
2017 24
V i ớ
3 � � � �
+ 1 = � t x = + 6 2017 24 2017 24 � 1 � � �
ậ
ươ
ệ
V y ph
ậ ng trình có t p nghi m là:
3 � � � �
2.c
+ = S 2017 24 � 1 + � � � � � � � � � 14; 6 � � �
ề
ệ
Đi u ki n:
(*)
ủ
ệ
ả
ươ
Vì x = 0 và y = 1 không ph i là nghi m c a ph
ng trình nên
2,0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) y 6 (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 x 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x y 2 3 07
1,0
(cid:0) (cid:0) 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - + pt xy y y x 1 1 1 � 1 - + 1 0 (cid:0) (cid:0) y y x x 1 y 1 - + 1 � � (x y ) y � � � = � � x �
ệ
ề
(do đi u ki n (*))
- + = � x y � = + y x 1 0 1
Thay vào PT (2) ta đ
(3) ĐK:
ượ 3 5 c:
(cid:0) (cid:0)x 5 - + x 3 5 - = x 4 + x 2 7 4 5
(3)
= - - + - - - - S , ; x) x ) � ( 7 3 5 (x 3 = x 5 4 0 3 1 ; 2 2 1 2 � � � � � � 3 � �� � � �� 2 � �� �
2 x+x )
- � ( 4 5 0 1,0 1 - + - + x) x 3 5 x ( 7 3 - + x 5 4 � � � � � = � � �
2 5
ệ ươ
ế
ấ
ố
ớ
Đ i chi u v i ĐK th y h ph
ệ ( ng trình có nghi m:
(cid:0) = x (cid:0) - (cid:0) � x = x+ 4 0 = x =� y =� y (cid:0) 1 4 2 5
) x y = ;
(4;5),(1;2)
3.a
2,0
ĐK:
. Khi đó bpt:
x (cid:0)
-
2
2
+
1 3 + x
+ � � � � � �� x
x
x
x
(1)
3
1)
3
0
1
2
2
2
2
+ 1 +
x +
1,0 - (cid:0) (cid:0)
BPT
�
�
x
x x
� (3) m
(
2)
0 + + 2 4
2 x x (
4)
3
2
- -
2
(2) =
ượ
Đ t ặ
c bpt:
(4).
t
x x
t
m
- + (cid:0) t 3
x 1 1 ( + + + � m x x 4 1 + �� � � Ta đ t � � 4 0; 5
1,0 -
ể
ệ
ở Bài toán tr thành tìm
m đ (4) có nghi m
t � � 0; 5 � �
(cid:0)
2
=
ể
ệ
Xét hàm s ố
trên đo n ạ
f
t
- + t
t ( )
3
0; 5� � � �. Đ bpt (1) có nghi m thì
� � � ۳
m
m
m
m f t ax ( )
8
5
5 8
� � 0; 5 � �
3.b
- - - -
2,0
1,0
ặ
CE: 2x 8y + 27 = 0. Mà
, m t khác E là trung
Do đó: CE
AE
= - ^ (cid:0) �� E AE CE E 3 � � ;3 � � 2 � �
( D -
)2;3
ủ
ể
đi m c a HD nên
. Khi đó BD: y 3 = 0, suy ra AH: x + 1 = 0 nên A(1; 1).
Suy ra AB: x 2y +3=0. Do đó: B(3; 3). KL: A(1; 1), B(3; 3) và D(2; 3)
^
ế ọ
ư
ừ
ậ CE
AE
ứ L u ý:N u h c không ch ng minh mà th a nh n
thì cho 1,0 đi m.ể
C
B
H
K
I
E
4
1,0
D
A
2,0
Đ t ặ
0
0
D
0
0
- P = 1 sin10 3 cos10
0
0
Ta có:
0
0 sin10 cos10
0
- 1,0 2 cos10 sin10 - cos10 3 sin10 3 2 � 1 � 2 � � � � = = P
0
0
0 10 )
0
5
sin 20 1 2 - = = = 4 1,0 4sin 20 0 sin 20 sin 20 2sin(30 1 2
=
+
ế
ố ự ươ
ng a, b, c t
ừ ả gi
thi
t ta có:
abc
+ ab bc
ca
ớ V i các s th c d Khi đó: 2
3
3
3
2,0
2
2
= = = a + + + + + a + ab bc abc ca ( a a c a b )( ) 1,0
3
2
(1)
2
2
ươ
ự
T
ng t
:
(2);
(3)1,0
a ấ ẳ a + a a bc ứ ử ụ S d ng b t đ ng th c AMGM (côsi) ta có: 3 - - - - 4 4 + + (cid:0) (cid:0) (cid:0) + + + + a a c a b )( ) ( + a c 8 + a b 8 a 3 4 a a c a b )( ) ( a b c 8 a + a bc a b c 8 - - - - (cid:0) (cid:0) b + b ac c + c ab b a c 4 8 c a b 4 8
2
2
2
ế ớ ế ủ
ộ
ượ
C ng v v i v c a (1), (2), (3) ta đ
c:
(đpcm)
ứ ả
ấ
ẳ
+ + (cid:0) a + a bc b + b ac c + c ab + + a b c 4
D u đ ng th c x y ra khi
a = = = b c . 1 3

