BM-006
Trang 1 / 6
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG
ĐƠN VỊ: KHOA DU LCH
ĐỀ THI BÀI, RUBRIC VÀ THANG ĐIỂM
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 2, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
QUN TR BÁN HÀNG TRONG KINH DOANH KHÁCH
SN
Mã hc phn:
DDL0671
S tin ch:
2
Mã nhóm lp hc phn:
232_ DDL0671_01
Hình thc thi: Tiu lun
Thi gian làm bài:
14
ngày
Nhóm
Quy cách đặt tên file
232_SALES_TENNHOM_TIEULUAN
1. Format đề thi
- Font: Times New Roman
- Size: 13
- Quy ước đặt tên file đề thi/đề bài:
+ Mã hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phn_TIEUL_De 1
2. Giao nhn đề thi
Sau khi kim duyệt đề thi, đáp án/rubric. Trưởng Khoa/B môn gi đề thi, đáp án/rubric
v Trung tâm Kho thí qua email: khaothivanlang@gmail.com bao gm file word và file pdf
(nén lại đặt mt khu file nén) và nhn tin + h tên người gi qua s đin thoi
0918.01.03.09 (Phan Nht Linh).
BM-006
Trang 2 / 6
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình thc
đánh giá
Trng s
CLO
trong
thành
phn
đánh giá
(%)
Câu
hi
thi s
Đim
s
tối đa
Ly d
liệu đo
ng
mức đạt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO1
Tng hợp được nhng
khái nim trong qun tr
bán hàng như hành vi
mua hàng ca doanh
nghip và hợp đồng ca
ngành khách sn nhm
giúp khách sạn đạt được
nhng thành công trong
việc gia tăng doanh thu
cho khách sn
Tiu lun
nhóm
không
thuyết
trình
20%
T
câu
hi s
1 đến
câu
hi s
2
Câu 1:
1 điểm
Câu 2:
1 điểm
PI 3.3
CLO2
Thiết kế được nhng gói
dch v mi, phù hp vi
nhu cu ca khách hàng
doanh nghip nhm thu
hút khách hàng tiềm năng
và quan trng cho khách
sn.
Tiu lun
nhóm
không
thuyết
trình
20%
Câu
hi s
3
2 điểm
PI 3.3
CLO3
Thiết lập được k năng
làm việc nhóm, tư duy
phân tích, gii quyết các
vấn đề liên quan đến bán
hàng trong khách sn.
Tiu lun
nhóm
không
thuyết
trình
20%
Câu
hi s
5
2 điểm
PI 5.2
CLO4
Thành tho trong vic x
lý các câu hi liên quan
đến bán hàng trong khách
sn nhm nâng cao s
hiu biết ca bn thân v
bán hàng trong ngành
khách sn.
Tiu lun
nhóm
không
thuyết
trình
20%
Câu
hi s
4 &
câu
hi s
6
Câu 4:
1 điểm
Câu 6:
1 điểm
PI 8.2
CLO5
Nhìn nhn giá tr ca vic
am hiu các kiến thc &
Tiu lun
nhóm
20%
T
Câu
Câu 7:
1 điểm
PI 10.1
BM-006
Trang 3 / 6
k năng liên quan đến
bán hàng trong khách sn
nhm tiếp tc phấn đấu,
trau di, hc tp suốt đời
để nâng cao v thế ca
bn thân.
không
thuyết
trình
hi
s 7
đến
câu
hi s
8
Câu 8:
1 điểm
Chú thích các ct:
(1) Ch liệt kê các CLO được đánh giá bởi đề thi kết thúc hc phần (tương ứng như đã mô
t trong đề cương chi tiết hc phần). Lưu ý không đưa vào bảng này các CLO không dùng
bài thi kết thúc hc phần để đánh giá (có một s CLO được b trí đánh giá bằng bài kim tra
gia kỳ, đánh giá qua dự án, đồ án trong quá trình hc hay các hình thức đánh giá quá trình
khác ch không b trí đánh giá bằng bài thi kết thúc hc phần). Trưng hp mt s CLO va
được b trí đánh giá quá trình hay gia k vừa được b trí đánh giá kết thúc hc phn thì
vẫn đưa vào cột (1)
(2) Nêu ni dung của CLO tương ứng.
(3) Hình thc kiểm tra đánh giá thể là: trc nghim, t lun, d án, đồ án, vấn đáp,
thc hành trên máy tính, thc hành phòng thí nghim, báo cáo, thuyết trình,…, phù hợp vi
ni dung ca CLO và mô t trong đề cương chi tiết hc phn.
(4) Trng s mức độ quan trng ca từng CLO trong đề thi kết thúc hc phn do ging
viên ra đề thi quy định (mang tính tương đối) trên sở mức độ quan trng ca tng CLO.
Đây là sở để phân phi t l % s điểm tối đa cho các câu hỏi thi dùng để đánh giá các
CLO tương ứng, bảo đảm CLO quan trọng hơn thì được đánh giá với điểm s tối đa lớn hơn.
Cột (4) dùng để h tr cho ct (6).
(5) Lit các câu hi thi s (câu hi s hoặc t câu hi số… đến câu hi số…) dùng
để kiểm tra ngưi học đạt các CLO tương ứng.
(6) Ghi điểm s tối đa cho mỗi câu hi hoc phn thi.
(7) Trong trường hợp đây học phn ct lõi - s dng kết qu đánh giá CLO của hàng
tương ng trong bảng để đo lường đánh giá mức độ người học đạt được PLO/PI - cn lit kê
hiệu PLO/PI liên quan vào hàng tương ứng. Trong đề cương chi tiết hc phần cũng cần
t rõ CLO tương ng ca hc phn này s đưc s dng làm d liệu để đo ờng đánh
giá các PLO/PI. Trường hp hc phn không có CLO nào phc v vic đo lường đánh giá
mức đạt PLO/PI thì để trng ct này.
III. Ni dung đề bài
1. Đề bài
Câu 1: Gii thiu v khách sn (1 điểm)
1.1 Quy mô, dòng thương hiệu ca khách sn (0.25 điểm)
1.2 Các đặc trưng phù hợp vi Th trường B2B ca khách sạn (0.25 đim)
1.3 Các th trường B2B khách sạn đang hướng đến là gì? Minh chứng? (0.5 điểm)
Câu 2: Gii thiu v KP (1 đim)
2.1 Thông tin cơ bản ca KP (0.75 điểm)
BM-006
Trang 4 / 6
2.1.1 Tên thương mại, tên pháp nhân (0.25 điểm)
2.1.2 Địa ch, s đin thoi, ngành ngh kinh doanh (0.25 điểm)
2.1.3 Thông tin DMU (0.25 điểm)
2.2 Ngun thông tin tìm kiếm KP là gì (0.25 điểm)
Câu 3: Thông tin tư vấn (2 điểm)
3.1 Trình bày 5 product features ca khách sn (0.5 điểm)
3.2 Các product features đã nêu sẽ tạo ra được customer’s benefits nào cho KP (0.5 điểm)
3.3 K tên 3 đối th cnh tranh ca khách sn và lý do la chn (0.5 điểm)
3.4 Trình bày các product features của đối th cạnh tranh và customer’s benefits được to ra
bi các product features (0.5 điểm)
Câu 4: Đàm phán (1 đim)
4.1 V sơ đồ đàm phán giữa khách sn & KP (0.5 điểm)
4.2 Xác định BATNA & worst case ca khách sạn (0.5 điểm)
Câu 5: Hợp đồng (2 điểm)
5.1 Xác định tên pháp nhân ca các bên trong hp đồng (0.5 điểm)
5.2 Trình bày hợp đồng: Phn m đầu & kết thúc hp đồng (0.5 điểm)
5.3 Trình bày các điu khon trong hợp đồng (1 điểm)
5.3.1 Điều 4 (0.5 điểm)
5.3.2 Điều 10 (0.5 điểm)
Câu 6: Kết lun (1 đim)
6.1 Khẳng định tm quan trng ca KP đối vi khách sạn (0.5 điểm)
6.2 S phát trin các KP khác (0.5 điểm)
Câu 7: Hình thc trình bày (1 điểm)
7.1 Chính t (0.25 điểm)
7.2 Khong cách dàn trang (0.25 điểm)
7.3 Tên file - định dạng file (0.25 điểm)
7.4 Font ch - size ch thng nhất (0.25 điểm)
Câu 8: Dn ngun tài liu tham kho (1 đim)
8.1 Tài liu tham kho t 10 nguồn đáng tin cậy (0.5 điểm)
8.2 Tài liu tham kho trích dẫn đúng format (0.5 điểm)
2. Hướng dn th thức trình bày đề bài
Báo cáo tiu lun:
- Trang bìa
- Mc lc
- Danh mc hình nh
- Danh mc bng biu
- Ni dung bài
- Tài liu tham kho
3. Rubric và thang điểm
BM-006
Trang 5 / 6
Tiêu chí
Trng s %
Tt
T 8 10đ
Khá
T 6 i
Trung bình
T 4 i
Yếu
ới 4đ
Ni dung
70%
Nhng vn
đề chính cn
nghiên cu,
mc tiêu
nghiên cu,
và ni dung
phù hp vi
tên đề tài.
Phân tích chi
tiết, và tp
trung gii
quyết được
các vấn đề
nghiên cu.
Các phân
tích nhn
định có cơ
s.
Nhng vn
đề chính cn
nghiên cu,
mc tiêu
nghiên cu,
và ni dung
phù hp vi
tên đề tài,
nhưng phân
tích sơ sài,
chưa chi tiết,
và chưa tập
trung gii
quyết toàn
b được các
vấn đề
nghiên cu.
Mt s phân
tích, nhn
định thiếu cơ
s.
Nhng vn
đề chính cn
nghiên cu,
mc tiêu
nghiên cu,
và ni dung
chưa phù
hp hoàn
toàn vào tên
đề tài. Các
phân tích
còn lan man,
chưa chi tiết.
Có nhiu
phân tích
nhận định
không có cơ
s.
Nhng vn
đề chính cn
nghiên cu,
mc tiêu
nghiên cu,
và ni dung
không phù
hp vi tên
đề tài. Các
phân tích
còn lan man,
chưa chi tiết.
Tt c các
phân tích
nhận định
không có cơ
s. Nhiu ý
phân tích
thiếu mch
lc, mâu
thun nhau.
Trình bày
15%
Trình bày rõ
ràng, d
nhìn, tuân
th quy định
trình bày ca
ging viên.
Toàn bài s
dng quy
cách trình
bày đồng
nht
Trình bày rõ
ràng, d
nhìn, tuân
th quy định
trình bày ca
ging viên.
Còn 3 - 5
ch chưa sử
dng quy
cách trình
bày đồng
nht
Trình bày rõ
ràng, có tuân
th quy định
trình bày ca
ging viên.
Còn 5 - 7
ch chưa sử
dng quy
cách trình
bày đồng
nht
Trình bày
cu th,
không tuân
th quy định
trình bày ca
ging viên.
Toàn bài
chưa sử
dng quy
cách trình
bày đồng
nht
Trích dn
và tài liu
tham kho
15%
Tài liu tham
kho rt
phong phú.
Tài liu tham
kho khá
phong phú.
Tài liu tham
kho không
phong phú.
Có rt ít tài
liu tham
kho. Không