BM-003
Trang 1 / 6
TRƯỜNG ĐẠI HC VĂN LANG
ĐƠN V: KHOA THƯƠNG MẠI
ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 2, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
Qun tr bán l
Mã hc phn:
71SCMN40203
S tin ch:
3
Mã nhóm lp hc phn:
232_71SCMN40203
Hình thc thi: Trc nghim kết hp T lun
Thi gian làm bài:
60
Thí sinh đưc tham kho tài liu:
Không
1. Format đề thi
- Font: Times New Roman
- Size: 13
- Tên các phương án la chn: in hoa, in đậm
- Không s dng nhy ch/s t động (numbering)
- Mc định phương án đúng luôn luôn là Phương án A ghi ANSWER: A
- Tng s câu hi thi:
- Quy ưc đặt tên file đ thi:
+ Mã hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phn_TNTL_De 1
+ hc phn_Tên hc phn_nhóm hc phần_TNTL_De 1_đề (Nếu s dng
nhiều mã đề cho 1 ln thi).
2. Giao nhn đề thi
Sau khi kim duyệt đề thi, đáp án/rubric. Trưng Khoa/B môn gi đề thi, đáp án/rubric
v Trung tâm Kho thí qua email: khaothivanlang@gmail.com bao gm file word và file pdf
(nén lại đặt mt khu file nén) nhn tin + h tên người gi qua s điện thoi
0918.01.03.09 (Phan Nht Linh).
- Khuyến khích Ging viên biên son và nộp đề thi, đáp án bng File Hot Potatoes. Trung
tâm Kho thí gửi kèm File cài đặt và File hướng dn s dụng để h tr Quý Thy Cô.
BM-003
Trang 2 / 6
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh giá
Trng s CLO
trong thành
phần đánh giá
(%)
Câu
hi thi
s
Đim
s
ti đa
Ly d
liu đo
ng
mc đt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO 1
Phân tích ưu nhược
điểm các loi mô
hình bán l và mô
hình Fulfillment.
TRC
NGHIM
10%
Câu hi
1-3
2
PI 3.1
CLO 2
Phân tích các yếu
t ảnh hưởng đến
hành vi tiêu dùng;
quy trình x lý đơn
hàng bán l; và s
ng tn kho an
toàn.
TRC
NGHIM
30%
Câu hi
4-10
2
PI 3.2
CLO 4
Đánh giá hiệu qu
qun tr tn kho
thông các ch s
phân tích.
T
LUN
40%
Câu 1
ca
phn t
lun
4
PI 7.1
CLO
5
Tuân th các quy
định ti nơi hc tp
và làm vic, các
quy định ca pháp
lut và các giá tr
đạo đức; đồng thi
th hiện được tinh
thn trách nhim;
kh năng chịu được
áp lc trong công
vic; trung thc; có
tính k lut trong
môi trường hc tp
và làm vic; và có
ý thc t hc sut
đời.
T
LUN +
TRC
NGHIM
20%
Tt c
câu hi
2
PI 10.1
Chú thích các ct:
(1) Ch liệt các CLO được đánh giá bởi đề thi kết thúc hc phần (tương ứng như đã mô tả trong
đề cương chi tiết hc phần). Lưu ý không đưa vào bảng này các CLO không dùng bài thi kết thúc hc
phần để đánh giá (có một s CLO đưc b trí đánh giá bằng bài kim tra gia kỳ, đánh giá qua dự
án, đ án trong quá trình hc hay các hình thc đánh giá quá trình khác ch không b trí đánh giá
bng bài thi kết thúc hc phần). Trường hp mt s CLO vừa được b trí đánh giá quá trình hay gia
k vừa được b trí đánh giá kết thúc hc phn thì vẫn đưa vào cột (1)
(2) Nêu ni dung của CLO tương ứng.
(3) Hình thc kiểm tra đánh giá có thể là: trc nghim, t lun, d án, đồ án, vấn đáp, thực hành
trên máy tính, thc hành phòng thí nghim, báo cáo, thuyết trình,…, phù hợp vi ni dung ca CLO
và mô t trong đề cương chi tiết hc phn.
BM-003
Trang 3 / 6
(4) Trng s mức độ quan trng ca từng CLO trong đề thi kết thúc hc phn do giảng viên ra đề
thi quy định (mang tính tương đối) trên sở mức độ quan trng ca từng CLO. Đây s để
phân phi t l % s đim tối đa cho các câu hỏi thi dùng để đánh giá các CLO tương ứng, bảo đảm
CLO quan trọng hơn thì được đánh giá với điểm s tối đa lớn hơn. Cột (4) dùng để h tr cho ct
(6).
(5) Lit các câu hi thi s (câu hi s hoặc t câu hi số… đến câu hi số…) dùng để kim
tra người học đạt các CLO tương ứng.
(6) Ghi điểm s tối đa cho mỗi câu hi hoc phn thi.
(7) Trong trường hợp đây là học phn ct lõi - s dng kết qu đánh giá CLO của hàng tương ứng
trong bảng để đo lường đánh giá mức độ ngưi học đạt được PLO/PI - cn lit kê ký hiu PLO/PI
liên quan vào hàng tương ứng. Trong đề cương chi tiết hc phần cũng cần mô t rõ CLO tương ứng
ca hc phn này s được s dng làm d liệu đ đo ờng đánh giá các PLO/PI. Trưng hp hc
phn không có CLO nào phc v việc đo lường đánh giá mức đạt PLO/PI thì để trng ct này.
III. Ni dung câu hi thi
PHN TRC NGHIM (4 điểm, 10 câu hi)
Chọn câu ĐÚNG về hot đng Fulfillment
A. MC TIÊU CA HOT ĐNG FULFILLMENT LÀ ĐÁP ỨNG HÀNG HÓA
ĐƯC DI CHUYỂN ĐẾN ĐÚNG NGƯỜI, ĐÚNG THỜI GIAN, VÀ ĐÚNG ĐỊA
ĐIM
B. Hot đng Fulfillment ch được thuê ngoài
C. Các công ty dch v Logistics 3PL không phải là đơn vị cung cp dch v Fulfillment.
D. Tt c đều đúng.
ANSWER: A
Đặc đim mô hình Fulfillment tại địa phương (Local fulfillment model)
A. CÁC HOẠT ĐỘNG FULFILLMENT ĐƯỢC THC HIN DA TRÊN MÔ
HÌNH THƯƠNG MẠI ĐIN T CLICK-AND-MORTAL
B. Các doanh nghiệp thương mại đin t ch hot đng trên website
C. Doanh nghip không có chi phi tn kho
D. Tt c đều đúng.
ANSWER: A
Các yếu t ảnh hưởng đến tri nghiêm hot đng Fulfilment ca khách hàng bao gm:
A. TT C ĐỀU ĐÚNG
B. Thi gian thc hiện đơn hàng
C. Khách hàng được cung cp thông tin v đơn hàng
D. Hàng hóa được giao đúng địa điểm yêu cu.
ANSWER: A
Chuẩn EDI nào được dùng ph biến trong trao đổi d liệu điện t gia doanh nghip bán l
vi đi tác
A. EDIFACT
B. SWIFT
C. IATA Cargo-XML
D. Tt c đều đúng
ANSWER: A
Hộp đen hành vi ngưi tiêu dùng là gì?
A. QUY TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH MUA HÀNG CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG.
B. Định v sn phẩm trong tâm trí người tiêu dùng
BM-003
Trang 4 / 6
C. Th trưng mc tiêu
D. Tt c đều sai
ANSWER: A
Bán l ti ca hàng bao gm các loi hình nào?
A. SIÊU TH
B. Sàn giao dịch thương mại đin t
C. Mng xã hi
D. Tt c đều đúng
ANSWER: A
Cu trúc kênh bán l bao gm:
A. NHÀ SN XUT BÁN HÀNG TRC TIẾP CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG
THÔNG QUA CÁC SÀN GIAO DỊCH THƯƠNG MI ĐIN T B2B2C
B. Nhà phân phi phân loi và phân b hàng hóa cho các ca hàng tp hóa
C. Nhà sn xut bán hàng trc tiếp cho h thng siêu th
D. Tt c đều sai
ANSWER: A
Đặc đim ca ca hàng tin li
A. HOẠT ĐỘNG 24/7
B. Chuyên cung cp thc phẩm tươi sống
C. Din tích trên 5.000m2 và 20.000 tên hàng
D. Tt c đều đúng
ANSWER: A
Th trường tiêu dùng được phân khúc theo nhng nhóm nào
A. PHÂN KHÚC THEO HÀNH VI TIÊU DÙNG
B. Phân khúc theo đặc điểm sn phm
C. Phân khúc theo đặc điểm doanh nghip
D. Tt c đều đúng
ANSWER: A
Loi mạng nào được s dng rng rãi trong vic bo mt truyn ti thông tin gia các doanh
nghip bán l và đối tác?
A. MNG RIÊNG O
B. Mng LAN
C. Mng Internet
D. Tt c đều đúng
ANSWER: A
PHN T LUN (6 điểm, 2 câu hi)
Câu hi 1: (5 đim)
Công ty TCI là doanh nghip bán l chuyên cung cp thiết b điện t. D liu bán hàng hàng
năm của công ty như sau:
Năm
Doanh s bán hàng
2019
120.000 sn phm
2020
100.000 sn phm
2021
110.000 sn phm
BM-003
Trang 5 / 6
2022
150.000 sn phm
Sinh viên hãy xác đnh:
a. Doanh s bán hàng trung bình tháng trong 4 năm
b. Tn kho an toàn khi thi gian giao hàng ca nhà cung cp là 6 ngày, mc đ dch v
chu k là 90%, và công ty bán hàng liên tc 365 ngày/năm.
c. Đim tái hàng (ROP)
ĐÁP ÁN PHN T LUN VÀ THANG ĐIỂM
Phn
câu hi
Ni dung đáp án
Thang
đim
Ghi
chú
I. Trc nghim
5.0
Câu 1
10
0.5
II. T lun
5.0
Ni
dung 1
a.
- Doanh s bán hàng trung bình năm trong 4 năm
= (120.000+100.000+110.000+150.000)/4 (0,25đ)
= 120.000 sn phm (0,25đ)
- Doanh s bán hàng trung bình tháng trong 4 năm
= 120.000/12 (0,25đ)
= 10.000 sn phm (0.25đ)
b.
- Độ lch chun doanh s bán hàng theo năm trong 4 năm
(0.25đ)
= (𝟏𝟐𝟎.𝟎𝟎𝟎𝟏𝟐𝟎.𝟎𝟎𝟎)𝟐+(𝟏𝟎𝟎.𝟎𝟎𝟎𝟏𝟐𝟎.𝟎𝟎𝟎)𝟐+(𝟏𝟏𝟎.𝟎𝟎𝟎𝟏𝟐𝟎.𝟎𝟎𝟎)𝟐+(𝟏𝟓𝟎.𝟎𝟎𝟎𝟏𝟐𝟎.𝟎𝟎𝟎)𝟐
𝟒 −𝟏
(0.25đ)
= (𝟎)𝟐+(𝟐𝟎.𝟎𝟎𝟎)𝟐+(𝟏𝟎.𝟎𝟎𝟎)𝟐+(𝟑𝟎.𝟎𝟎𝟎)𝟐
𝟑 (0.25đ)
= 𝟎+𝟒𝟎𝟎.𝟎𝟎𝟎.𝟎𝟎𝟎+𝟏𝟎𝟎.𝟎𝟎𝟎.𝟎𝟎𝟎+𝟗𝟎𝟎.𝟎𝟎𝟎.𝟎𝟎𝟎
𝟑 (0.25đ)
= 𝟒𝟔𝟔.𝟔𝟔𝟔.𝟔𝟔𝟔,𝟔𝟔 (0.25đ)
= 21.602,47 sn phm (0.25đ)
5.0