Ề Ấ ƯỢ Ớ TR NG THCS&THPT Ế Ễ Ầ ắ Ậ ệ ờ NG L P 12, L N I 2015 (Th i gian làm bài: 90 phút, 50 câu tr c nghi m) ƯỜ NGUY N KHUY N Ả Đ THI KH O SÁT CH T L Môn: V T LÍ
ề Mã đ thi 485
ọ Ầ ố ế câu 01 đ n câu 40). ộ ắ ữ ố ị ầ ằ c đ nh, đ u còn l ể ộ ầ ượ c gi ộ ể ấ ắ ấ ừ ể ộ ứ ể 1 g n v i ch t đi m m ớ ề ồ ờ ở ể ậ ị ế ự ạ ế ủ ậ ọ ờ ờ ạ ắ i g n ụ ể 2 = 0,2kg. Các ch t đi m có th dao đ ng không ma sát trên tr c Ox ạ ẹ ể ậ ầ ng theo chi u giãn lò xo. T i th i đi m ban đ u cho lò xo nén 4cm r i buông nh đ v t dao ể ỗ ắ c ch n khi buông v t. Ch g n hai v t b bong ra n u l c kéo c a nó đ t đ n 0,2N. th i đi m
=
20
cm s /
cm
v ; 1
=
cm
20 2
cm s /
8 2
x 2
π π H , tên thí sinh:......................................................................S báo danh ............................. Ả Ấ A. PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (40 câu: t ố ượ Câu 1: M t con l c lò xo kh i l ng không đáng k , đ c ng k = 20N/m n m ngang. M t đ u đ ể ấ ấ 1 = 0,1kg. Ch t đi m m ch t đi m m ướ ố ằ n m ngang (g c O VTCB) h ượ ố ề ộ đ ng đi u hòa. G c th i gian đ ỏ ị m2 b tách kh i m 1 là: A. /15(s) π D. /6(s) B. /10(s) ể ứ ạ π C. /3(s) Câu 2: M t v t b nung nóng không th phát ra b c x nào sau đây? ộ ậ ị A. Ánh sáng nhìn th yấ B. Tia X ạ ể ậ ố ươ ậ ộ ộ ậ ề ộ ờ i các th i đi m t ạ ồ C. Tia h ng ngo i 1 và t2 thì v t có li đ và v n t c t D. Tia t ứ ng ng và ạ ngo i = 8 3 ử x 1 Câu 3: M t v t dao đ ng đi u hòa, t = ố ộ ự ạ ủ ậ . T c đ c c đ i c a v t là:
cm s /
v ; 2 cm s /
cm s / ộ ủ ậ
D. 80 C. 40 2 ớ A. 40 3 ộ ữ ặ ở ị ch t lò xo v trí các ậ ằ ề ộ ể ằ ộ ắ ạ ộ ậ Câu 4: M t con l c lò xo treo th ng đ ng, v t dao đ ng đi u hòa v i biên đ A. Khi v t qua VTCB ta gi đi m treo m t đo n b ng 3/4 chi u dài lò xo lúc đó. Biên đ dao đ ng c a v t sau đó b ng:
cm s B. 40 / ẳ ứ ộ ề C. A B. A 2 Cụ 1 = 3C0 và C2 = 6C0 m c n i ti p. N i hai đ u t ầ ụ ớ ắ ố ớ ộ t t
ệ ệ ấ ộ ố ạ ộ D. A/2 v i pin có su t đi n đ ng E = 6V đ n p đi n cho các t ệ ể ạ ạ ệ ừ ự ị ự ạ ụ ồ r i do. Khi dòng đi n trong m ch có giá tr c c đ i thì ố ế ạ ế ự ạ ầ ả ệ ắ ườ ủ ệ ộ t ộ A. 2A Câu 5: Hai t ng t ra và n i v i cu n dây thu n c m L t o thành m ch dao đ ng đi n t ng i ta n i t C ố ắ ụ 1. Hi u đi n th c c đ i trên cu n dây c a m ch dao đ ng sau đó là:
2 fAp
A. 3V D. 2 3V λ B. 3 2V ề ơ λ ộ ng v i b ờ ộ ộ ộ ủ ạ ấ ố ạ C. 6V ớ ướ c sóng ể ể ổ , biên đ sóng A không đ i.G i M, N là hai đi m ộ ể ở ọ M là thì t c đố ề i N là
B. 0 A.
12 W/m2. ằ ng đ âm b ng 0
=
ể ằ ẩ ồ ộ C. 3 fAp ả ộ ả ứ ườ ườ ụ ế ể ẳ ồ ộ ằ ừ ng không h p th âm. Kho ng cách t ộ ể ng và môi tr ộ ườ ầ ố Câu 6: M t sóng c có t n s f, lan truy n trong môi tr ạ ươ ng truy n sóng cách nhau m t đo n 13 /12. T i m t th i đi m nào đó, t c đ c a ch t đi m trên ph ạ ộ dao đ ng t fAp D. 2 fAp 6W/m2. C ng đ âm chu n b ng 10 ộ ườ ạ ườ i m t đi m A cách ngu n âm đi m m t kho ng 1m b ng 10 Câu 7: C ng đ âm t ồ ấ ướ Coi ngu n âm là đ ng h ngu n âm đ n đi m có m c c là: B. 1000m
)
x
ươ ộ ề ể ộ ớ A. 500m ấ C. 750m ( + p tp 5cos 5 ng trình D. 250m / 2 (cm). Sau 1,7s k t ể ừ ấ ấ ầ ố t = 0 có m y l n t c đ ch t
ị ự ạ ử ể Câu 8: Ch t đi m dao đ ng đi u hòa v i ph đi m b ng n a giá tr c c đ i? ằ A. 4 ơ B. 3 ọ ủ ồ Câu 9: V i đ ng c không đ ng b ba pha thì c m ng t A. ph ộ ớ ề C. 2 ừ ổ ợ ầ ố ằ B. đ l n thay đ i C. t n s b ng 3 l n t n s dòng đi n ườ ệ i tâm c a stato có ề ướ ng quay đ u ờ ế ệ ả ứ ổ ệ ữ ườ ng sinh ra có t n s càng l n ế ệ ườ ế ng và t ầ ố ườ Câu 10: Đi u nào sau đây là sai khi nói v quan h gi a đi n tr ng bi n thiên càng nhanh thì đi n tr ứ ng do t ng bi n thiên sinh ra là các đ ườ ừ ườ tr ấ ệ ng bi n thiên làm xu t hi n đi n tr D. 6 ộ ả ạ t ng h p do c ba cu n dây gây ra t ầ ầ ố ệ D. h ừ ườ tr ng bi n thiên theo th i gian? ớ ng cong kín ượ ạ c l ng bi n thiên và ng i ế ệ ớ ộ ổ ươ ng không đ i ề ừ ườ A. T tr ườ B. Đ ng s c đi n tr ế ừ ườ C. Khi t tr D. Ch c n có đi n tr ế ệ ừ ng bi n thiên s sinh ra sóng đi n t ườ ệ ầ ố ề ệ ể ầ ặ ự ủ ế ệ ậ ằ ơ ố ệ ẽ ộ ủ ố ặ ự ủ ổ ỉ ầ ầ ả ộ ạ ộ Câu 11: M t máy phát đi n xoay chi u m t pha có roto là ph n c m, c n phát ra dòng đi n có t n s 60Hz đ duy trì ho t đ ng ộ ủ ộ ế ị c a m t thi t b kĩ thu t. N u thay roto c a máy phát đi n b ng m t roto khác có ít h n 2 c p c c thì s vòng quay c a roto trong ả ờ ộ m t gi ph i thay đ i đi 18000 vòng. S c p c c c a roto lúc đ u là: A. 6 ầ C. 5 ố ế ớ ụ ệ ệ ầ ộ ụ D. 4 ụ ộ ộ ệ . Đi n áp hi u d ng hai đ u cu n day, t ầ và hai đ u
U U=
U
C
dU ,
CU và U. Bi
d
C
ệ ế ệ ạ ầ ạ ạ ệ ọ . G i hi u đi n th hai đ u m ch là u và dòng đi n trong m ch là và ồ ộ U= 2
=
ệ ệ ầ ớ ầ ở ớ π ớ ớ B. có đi n tr thu n và i cùng pha v i u ầ ở D. không có đi n tr thu n và i l ch pha /4 v i u ệ ạ ả ộ ệ ệ ệ ệ ộ ầ ng g m cu n c m có đ t c m L và t có đi n dung C th c hi n dao đ ng đi n t - ộ ự ả ộ ụ ụ ộ ả ắ ố ế ệ ế ạ ự ộ ả ệ ộ ụ ố và m t cu n c m gi ng h t cu n c m và t ệ ừ ớ v i chu kì ộ ẽ ạ trên thì m ch s dao đ ng
4
4
4
410 s
2.10 s
2.10 s ớ ầ ố
- - - - B. 10 ề Câu 12: M t máy phát đi n xoay chi u g m m t cu n dây n i ti p v i t t ế ầ ượ m ch l n l t là ạ ạ i, đo n m ch này ở A. có đi n tr thu n và i vuông pha v i u ở C. không có đi n tr thu n và i cùng pha v i u ộ ồ ưở Câu 13: M t m ch lí t 410 . N u m c n i ti p thêm vào m ch đi n m t t s T ớ v i chu kì A. C. D. B.
1 là A,
0,5.10 s ấ 1 và M2 cùng dao đ ng đi u hòa trên m t tr c x xung quanh đi m O v i t n s f. Biên đ c a M Câu 14: Hai ch t đi m M ủ c a Mủ
2 là 2A. Dao đ ng c a M
2, lúc đó
ộ ụ ộ ủ ề ể π ậ ớ
2.
3A
1
ớ ầ ố ế ề ổ ộ ộ ớ và vuông pha v i dao đ ng M ạ ố A. Đ dài đ i s ể ộ ộ ộ ơ 1 ch m pha h n m t góc /3 so v i M 2M M bi n đ i đi u hòa v i t n s 2f, biên đ ộ
1
3A
ổ ề ế ớ ầ ố . ả B. Kho ng cách
1.
3A
1
ộ ổ ề ế ớ ầ ố ộ ạ ố C. Đ dài đ i s ớ và vuông pha v i dao đ ng M
1
ề ổ ả D. Kho ng cách .
3A ế
2M M bi n đ i đi u hòa v i t n s 2f, biên đ ộ 2M M bi n đ i đi u hòa v i t n s f, biên đ ộ 2M M bi n đ i đi u hòa v i t n s f, biên đ ộ ệ nhà máy phát đi n đ n n i tiêu th , công su t tiêu th (t ườ ng dây b ng 0,1U. Gi ầ C. 100U ọ ố ế ụ 2 n i ti p v i C
=
=
ụ ả ữ ụ ệ ấ ụ ằ ả ử ệ ố ơ ằ ệ ổ không đ i. i) luôn gi ấ ơ s h s công su t n i tiêu th b ng 1. ớ ầ ố ừ i đi n năng t ộ ả i là U thì đ gi m th trên đ ớ ườ ể ệ ầ ầ ợ ế ế ng h p đ u thì đi n áp hai đ u máy phát lên đ n D. 10,01U ế ề ả Câu 15: Trong quá trình truy n t ầ ả ệ Khi đi n áp hi u d ng hai đ u t ả Đ hao phí trên đ A. 20,01U ộ ệ ừ ưở ạ ụ ườ ng dây gi m đi 100 l n so v i tr B. 9,1U lí t ng đ ớ ắ ượ ướ ủ 1 thì máy thu b t đ ế c b c b ệ c sóng 240m. N u ch ụ 1 và C ỉ ế ạ C ượ c sóng 300m, m c thêm t ắ ượ ướ ộ ộ c dùng làm m ch ch n sóng c a m t máy thu vô tuy n đi n. Khi dùng t ắ c sóng c b ộ Câu 16: M t m ch dao đ ng đi n t ắ ượ ướ ộ cu n dây thì máy thu b t đ dùng t D. 500m Cụ 2 và cu n dây thì máy thu b t đ B. 700m ề ệ ủ ể ầ ầ ộ ở C. 600m ả
Z
Z
1L
1 thì ệ ụ
C ầ
m
l
m
mm B. 6, b c 9ậ ệ ừ ớ
0. Khi dòng đi n có giá tr là i thì đi n tích trên t
2
2
2
2
w =
ệ ổ ượ ớ ố ệ ố ế ệ ầ ố c n i vào hai đ u m ch RLC m c n i ti p, L thay đ i đ c. Khi L = L ể ệ ạ ố ộ ắ ủ ế ẫ ộ Câu 17: M t máy phát đi n xoay chi u m t pha có roto là ph n c m, đi n tr thu n c a máy không đáng k , quay v i t c đ n R ụ và đi n áp hi u d ng vòng/phút đ ộ ộ ả ầ hai đ u cu n c m là U. N u cho t c đ quay c a roto là 2n vòng/phút thì đ đi n áp hi u d ng hai đ u cu n c m v n là U thì đ ự ả t A. 400m ộ ượ ộ ả ộ ủ c m c a cu n dây là A. 5L1/4 C. 3L1/8 D. 3L1/4 B. L1/4 ữ ầ ố ớ ầ ố ạ ượ ộ ộ ng dao đ ng cùng t n s v i t n s li đ là Câu 18: Trong dao đ ng đi u hòa nh ng đ i l ế ộ B. v n t c, đ ng năng và th năng ậ ố ậ ố ề ơ ự ế ộ ộ ố A. v n t c, gia t c và c năng ụ ồ ố C. v n t c, gia t c và l c ph c h i ủ ố ầ ố ự ắ ạ ộ ộ ằ ắ C’ b ng bao nhiêu và m c ậ ố ụ ồ D. đ ng năng, th năng và l c ph c h i ụ Câu 19: T n s dao đ ng riêng c a m ch LC là f, mu n t n s dao đ ng riêng là 3f thì m c thêm t nh th nào v i C? ố ế ầ ố ư ế ớ A. song song và C’ = C/3 B. n i ti p và C’ = C/3 (cid:0) (cid:0) ạ ị ớ D. n i ti p và C’ = C/8 m C. n i ti p và C’ = C/2 0,38 ắ ướ ướ c sóng ủ ứ ạ ố ế m 0, 76 ậ ụ ố ế ệ Câu 20: Trong thí nghi m giao thoa khe Yâng v i ánh sáng tr ng có b 12 c a ánh sáng tím có b c sóng 0,4 ậ . T i v trí vân sáng b c ấ ủ ứ ạ có thêm bao nhiêu vân sáng c a b c x khác và vân sáng b c m y c a b c x màu l c? ủ A. 6, b c 8ậ C. 5, b c 8ậ ự ạ ủ ụ ệ ệ ệ ụ D. 5, b c 9ậ ị v i đi n tích c c đ i c a t là Q ầ là q, t n ạ ộ ạ Câu 21: Trong m ch dao đ ng đi n t ố s dòng đi n trong m ch là
w =
w =
i
/
2 Q q 0
2 /i Q q 0
2 0
i / 2 ừ
ệ w = - - - - B. A. C. D.
2 /i Q q ầ ể ả
2 Q q 0 ớ ầ ố ấ t c 11 nút sóng thì t n s ngu n là
=
=
ộ ờ ấ ả ừ Câu 22: Khi có sóng d ng trên dây AB v i t n s dao đ ng là 27Hz thì th y trên dây có 5 nút sóng (k c hai đ u A, B). Bây gi ầ ố ế n u mu n trên dây có sóng d ng và có t ố A. 135Hz ồ C. 76,5Hz B. 67,5Hz ặ ướ ạ ạ ồ ươ D. 10,8Hz ộ c t o ra giao thoa sóng, dao đ ng t i ngu n có ph ng trình
)
a
A
ộ ự ạ ố ể ạ ộ ớ ặ ướ ố Câu 23: Hai ngu n sóng A, B cách nhau 12,5cm trên m t n u c là 0,5m/s. S đi m trên đo n AB dao đ ng v i biên đ c c đ i và , t c đ truy n sóng trên m t n
ồ p cos100 ượ
( t cm ớ
u B ộ dao đ ng ng A. 12
mm
=
l
l
1
l
ề ủ c pha v i trung đi m I c a AB là ộ ể B. 13 C. 25 D. 24 ầ ố ấ ủ ề ạ ạ ạ Câu 24: Đo n m ch xoay chi u RLC m c n i ti p đang có tính dung kháng. Khi tăng t n s thì h s công su t c a m ch ả ả A. không đ iổ ồ C. tăng r i gi m ệ ồ ắ ố ế B. gi m r i tăng ớ ứ ạ ộ ổ ữ ế ẽ ố ỏ ệ ố ằ D. b ng 0 (màu tím); 0,56 mm ơ ắ (màu đ ). Gi a hai vân liên ti p có màu gi ng màu vân trung tâm s có t ng c ng bao nhiêu vân sáng đ n s c riêng l ụ (màu l c); 0,70 ẻ ủ c a ba ồ Câu 25: Trong thí nghi m giao thoa khe Yâng v i ngu n sáng S phát ra ba b c x 0,42 mm màu trên? B. 35 vân D. 29 vân A. 44 vân ế ứ ạ ấ ồ ờ ướ ạ ở c sóng vào hai khe Yâng thì trên đo n AB trên màn C. 26 vân m 0, 72 m Câu 26: Chi u đ ng th i hai b c x nhìn th y có b
2 , 9 vân c a ủ
2
l
ấ ổ ộ quan sát th y t ng c ng 19 vân sáng, trong đó có 6 vân sáng riêng c a b c x . Ngoài ra, hai vân sáng ngoài cùng và l ủ ứ ạ 1
2
=
)
ướ ớ ạ (trùng A, B) khác v i hai lo i vân sáng trên. B c sóng b ngằ
( t Vw
ề ặ C. 0,576 mm ạ ạ ầ D. 0,42 mm ộ ầ ả B. 0,54 mm u U c 2 os ắ ố ế vào hai đ u đo n m ch RLC m c n i ti p (cu n dây thu n c m). Khi n i t ố ắ t A. 0, 48 mm ệ Câu 27: Đ t đi n áp xoay chi u
2 l n và dòng đi n trong hai tr
ệ ầ ườ ệ ố ợ ớ ệ ệ ở ấ ng h p vuông pha v i nhau. H s công su t ầ ằ ụ ệ ụ C thì đi n áp hi u d ng trên đi n tr R tăng t ủ c a m ch ban đ u b ng
C. 1 / 3 D. 1 / 5 ạ A. 2 / 2
ị ớ ắ ắ ị B. 3 / 2 ộ ề i là ánh sáng đ n s c ế ẽ ế ị ỏ ị ắ ơ ắ B. ch c ch n b tán s c ắ ế ẽ ẹ Câu 28: Chùm ánh sáng h p truy n qua m t lăng kính ắ ắ ế ẫ A. n u không b tán s c thì chùm tia t C. s không b tán s c n u góc chi ề ắ ớ i không là ánh sáng tr ng D. s không b tán s c n u chùm t r ừ B ả ứ ộ ừ ườ ng đ u có c m ng t tr ộ ệ ấ ớ ố ộ ử ề ả ứ Ở ộ ừ ờ ấ ụ ể m t th i đi m nào đó thì t vuông ằ thông g i qua khung là 4Wb thì su t đi n đ ng c m ng trong khung b ng
ự ạ ử ừ . T thông c c đ i g i qua khung là: t quang r t nh ộ Câu 29: M t khung dây d n quay đ u quanh tr c xx’ v i t c đ 150 vòng/phút trong m t t ớ ụ góc v i tr c xx’. ) ( 15 Vp
p B. 6 Wb
p D. 5 Wb
=
=
A. 5Wb C. 6Wb ề Câu 30: Khi nói v sóng âm, đi u nào sau đây là sai? ờ ọ ơ ả 0, thì s đ ng th i phát ra các h a âm có t n s 2f ộ ể ầ ố 0, 3f0, 4f0, ... ộ ể ả ộ ộ ộ ề ạ ụ ể ấ ắ ỉ ệ ủ ộ ậ ẽ ồ A. Khi m t nh c c phát ra âm c b n f ệ B. Có th chuy n dao đ ng âm thành dao đ ng đi n và dùng dao đ ng kí đ kh o sát dao đ ng âm ọ C. Trong ch t r n, sóng âm có th là sóng ngang hay sóng d c D. Đ to c a âm t l ế ợ ươ ồ ộ
a
a
u
2
ể ) t cm ề ặ ố ọ ể ớ ườ thu n v i c ặ ( p cos 40 ng trình ể ấ ỏ . T c đ truy n sóng trên b m t ch t l ng là 40 cm/s. G i E, F, G là ba đi m và Câu 31: T i hai đi m A, B trên m t ch t l ng cách nhau 14,5cm có hai ngu n phát sóng k t h p dao đ ng theo ph u 1 ộ ự ạ ộ ộ ộ ng đ âm. ấ ỏ ) + p cm t ố ể trên đo n AB sao cho AE = EF = FG = GB. S đi m dao đ ng v i biên đ c c đ i trên AG là ạ ( p cos 40 ạ A. 11. D. 9. ệ ế B. 12. ề ẽ Câu 32: Trong thí nghi m Yâng v giao thoa ánh sáng, n u hai ngu n k t h p l ch pha nhau thì vân sáng trung tâm s
ề ớ C. 10. ồ ị ị ế ợ ệ ề ề B. d ch v phía ngu n s m pha. D. d ch v phía ngu n tr pha. ệ ộ ề ệ ườ ằ ầ ọ ồ ớ ễ ồ ườ ề ng đ u có véc t ỳ ố ng h ộ ệ ơ ườ ệ ng đ đi n tr c ắ ủ ộ ướ ng xu ng chu k dao đ ng c a con l c là T ẳ ườ ng th ng 1. Khi đi nệ ỳ
T C. 2
T= 1 5 / 3 ở ế
T D. 2 ồ
T= 1 2 / 3 ắ ệ đi n có đi n ề c. Đ t vào hai đ u đo n m ch AB m t đi n áp xoay chi u
u U c
ủ T= A. không còn vì không có giao thoa. ổ ị C. không thay đ i v trí. ơ ắ ộ ớ ự ệ ướ T= ng h T A. 2 ả ầ Câu 33: Con l c đ n có qu c u tích đi n âm dao đ ng đi u hòa trong đi n tr ứ ự ộ đ ng. Đ l n l c đi n b ng m t ph n năm tr ng l c. Khi đi n tr ườ ng lên thì chu k dao đ ng c a con l c là tr 1 3 / 5 ạ ắ 1 3 / 2 ồ ộ T B. 2 ề ệ ụ ệ ạ ộ ự ả ổ ượ ạ ầ ả ầ ạ ạ ộ ố ế ặ c m thay đ i đ ạ = ị ủ ữ ụ ệ ầ ổ ữ ế ệ ầ ấ ổ ở . Ban đ u gi ị n đ nh L = L ạ 1 thay đ i giá tr c a bi n tr R ta th y đi n áp hi u d ng gi a hai đ u đo n ỉ 2 os
Câu 34: Cho m ch đi n xoay chi u AB g m hai đo n AM và MB m c n i ti p, đo n AM g m bi n tr R và t ệ ộ dung C, đo n MB ch có cu n c m thu n có đ t ) ( t Vw ổ ớ ữ ị ủ ở ộ ả ể ệ ầ ổ R = Z ự ệ ụ L1 thay đ i L đ đi n áp hi u d ng hai đ u cu n c m c c ế ộ ả ệ ụ ạ ạ ị ệ ằ ọ m ch AM luôn không đ i v i m i giá tr c a bi n tr . Sau đó, gi ự ạ đ i, giá tr đi n áp hi u d ng c c đ i trên cu n c m b ng
U
5 / 2
U
/ 6
) (
)
D. C. A.
V
= u U
t
3 / 2 ầ
π ộ ộ ự ả ữ ệ th i đi m khi đi n áp gi a hai
=
/
=
+
/
/ 6
+
vào cu n c m thu n có đ t ệ p - -
) (
)
ệ ạ ) ( / 6
)
)
) (
)
A
t
i
t
A
t
A
U Ở ờ c m 1/2 (H). ộ ứ ủ ườ ) ( p i 3
p 5
/ 2 ặ Câu 35: Đ t đi n áp ộ ả ầ đ u cu n c m thu n là 150V thì c ( = p i 5cos 100
ả ạ ng đ dòng đi n trong m ch là 4A. Bi u th c c a c = A ầ t ể ( p 5cos 100 ể ệ ng đ dòng đi n trong m ch là ( p 6cos 100 D. A.
p 5 ộ
3 ự ề ị
ụ ậ B. U/2 ( + p p 0 cos 100 ườ i B. ủ Câu 36: Trong dao đ ng đi u hòa c a con l c lò xo, l c ph c h i tác d ng lên v t ề ớ C. ụ ồ ằ ng v v trí cân b ng. ị ồ ộ ớ ỉ ệ ậ ạ ề ị ằ ị ị ở ị ằ ộ ( p 6cos 100 ắ ướ ế A. có giá tr đ ng bi n v i li đ và luôn h ủ B. đ l n t l ế C. có giá tr ngh ch bi n v i li đ và luôn h ế D. có giá tr ngh ch bi n v i li đ và luôn h ộ ộ ớ ộ ế thu n v i đ bi n d ng c a lò xo. ộ ớ ớ ộ ề ị ị ộ ậ ọ
/ 2
=
=
p
p
=
/ 2
+ p
ậ ọ ị ố ế ấ ằ ằ ố ườ ờ ng dài nh t b ng ạ c đo n đ ộ ứ v trí cân b ng. C sau 0,5s thì đ ng 4 2 cm. Ch n t = 0 lúc v t qua v trí cân
- - - ướ ng v v trí cân b ng. ị ướ ng ra xa v trí cân b ng. ụ ậ i b ng th năng và trong th i gian 0,5s v t đi đ ủ ậ ) / 2 p ng. Ph ) / 2
)
)
cm
x
x
x
t
t
x
cm
Câu 37: M t v t dao đ ng đi u hoà d c theo tr c Ox n m ngang, g c O và m c th năng ế ạ ằ năng l ề ươ ằ b ng theo chi u d ( = p p t ươ cm ằ ượ ộ ng trình dao đ ng c a v t là ( cm 2 cos
( p 4 cos 2
4cos
( p 2cos 2
t =
=
A. C. B. D.
)
u
u
a
ộ ươ ẳ ươ ế ợ
( t cm
A
B
c có hai ngu n k t h p A, B dao đ ng theo ph ng trình
p cos 20 ể
1, M2 là hai đi m trên cùng m t elip nh n A, B làm tiêu đi m. Bi 2 là
1 là 3cm thì li đ c a M
= 1
= 2
ứ ng th ng đ ng có ph ộ ể ậ ế t - - ồ ặ ướ t t c đ truy n sóng trên m t n cm 3, 5 ộ cm 1 c là 30cm/s. M ờ ạ ộ ủ ộ ủ ể . T i th i đi m li đ c a M
- - D.
3cm ầ a và 2a đ
C. 3cm ầ ố ươ ộ ượ ộ ợ B. 3 3cm ề ộ ợ ng cùng t n s có biên đ thành ph n ổ c dao đ ng t ng h p có
ầ Câu 39: Khi t ng h p hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ộ biên đ là ộ ặ ướ Câu 38: Trên m t n ề ế ố . Bi AM BM AM BM ; 1 2 A. 3 3cm ổ 3a . Hai dao đ ng thành ph n đó ệ ớ ớ ệ A. l ch pha 2 /3 π B. cùng pha v i nhau. ượ ệ ả D. l ch pha 5 /6 π ế ứ ạ ơ ắ c chi u b c x đ n s c. N u nhúng toàn ướ ể ệ ả C. vuông pha v i nhau. a = 1,2mm đ ư ả Câu 40: Thí nghi m giao thoa Yâng trong không khí, kho ng cách hai khe ế ộ b thí nghi m vào trong n ế t su t n = 4/3 đ kho ng vân v n nh trong không khí thì kho ng cách hai khe là c có chi D. 0,9mm A. 1,6mm ấ B. 1,5mm ọ ầ ầ Ầ ặ ẫ C. 0,8mm ầ c ch n làm 1 trong 2 ph n (Ph n I ho c Ph n II) ầ ế câu 41 đ n câu 50) ấ ể ộ ủ ậ ừ ớ ề ả ắ ộ ờ ỳ ừ giá tr ị ộ ị ỉ ượ B. PH N RIÊNG: Thí sinh ch đ ẩ ươ ng trình chu n (10 câu: t Ph n I. Theo ch ơ ể ấ Câu 41: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa v i chu k T, c năng W. Th i gian ng n nh t đ đ ng năng c a v t gi m t W đ n giá tr W/4 là ế A. T/6 B. T/4 C. T/2 ộ ươ D. T/3 ề ề ừ ề ế ằ P đ n Q n m trên cùng m t ph ộ ể ng truy n sóng. Hai đi m đó cách nhau m t ộ Câu 42: M t sóng ngang truy n theo chi u t ằ kho ng b ng 5 /4 thì ng, Q ng. ở li đ c c đ i d ự ể ộ ự ạ ủ ư ượ ấ c d u. ở λ ả ộ ự ạ ươ ậ ố ự ạ ươ A. khi P có v n t c c c đ i d ế B. khi P có th năng c c đ i, thì Q có đ ng năng c c ti u. ộ ề ộ ớ ộ C. li đ dao đ ng c a P và Q luôn luôn b ng nhau v đ l n nh ng ng ậ ố ự ạ ươ ộ ự ạ ươ D. khi P ằ ng, Q có v n t c c c đ i d li đ c c đ i d ng.
=
p
/ 6
) (
)
u
t
V
( p 180cos 100
=
+ p
/
- ề ệ ặ ạ ầ ườ ệ ộ thì c ạ ng đ dòng đi n qua m ch ạ Câu 43: Đ t vào hai đ u đo n m ch xoay chi u đi n áp
) (
)
i
t
A
ụ ấ ạ ạ ằ
( p 2sin 100
6
. Công su t tiêu th trên đo n m ch b ng
2
C. 360W
w
= CR 4L p= 50
2
1
ệ ắ ố ế ầ ả ế ộ B. 90W ề A. 90 3 W ạ t w ị ủ ầ ố ấ ớ ạ ạ rad s / D. 180W ặ ầ ệ . Đ t vào hai đ u đo n m ch đi n áp p= rad s 200 / sệ ố . H và ạ ạ ằ Câu 44: Cho m ch đi n xoay chi u RLC m c n i ti p, cu n dây thu n c m. Bi ị ệ ố xoay chi u n đ nh, m ch có cùng h s công su t v i hai giá tr c a t n s góc ạ công su t c a đo n m ch b ng
ề ổ ấ ủ A. 1 / 13 C. 2 / 13 D. 2 / 10 ớ ộ ậ ố ủ ậ ố ộ ớ ấ ộ ị ơ ậ ố ừ ề C. gia t c c a v t s m pha h n li đ /2π ộ ớ ề ị ố ủ ậ ớ ố ộ ủ ậ ớ ơ ấ ấ ằ B. 1 / 10 ộ ề Câu 45: V i m t v t dao đ ng đi u hòa thì ỏ A. giá tr gia t c c a v t nh nh t khi t c đ l n nh t. B. véc t ấ biên âm v v trí cân b ng. D. t c đ c a v t l n nh t khi li đ l n nh t. ố = v n t c và gia t c cùng chi u khi v t đi t ) Ω ệ ố ế ắ ạ ạ ầ ế ầ ộ vào hai đ u đo n m ch RLC m c n i ti p. Bi ả t R = 60 cu n dây thu n c m ặ Câu 46: Đ t đi n áp
u π ờ
240 2 cos100 ụ ệ ầ
ộ ả ữ ầ ằ ờ c m L = 1,2/ (H) và t ộ ộ ự ả ệ ữ ứ ữ ệ π có đ t ớ ủ l n c a đi n áp t c th i gi a hai đ u đi n tr và gi a hai b n t
3/6 (F). Khi đi n áp t c th i gi a hai đ u cu n c m b ng 240V thì đ ứ ệ ả ụ ệ ầ ượ ằ t b ng đi n l n l C. 120 3V và 120V
)
( ft V
A. 240V và 0V D. 120V và 120 3V ấ ạ ạ ừ ườ ộ ợ ừ ầ ố ầ i ta t o sóng d ng trên dây. Hai t n s g n nhau nh t có t o ra sóng d ng ậ ( t Vp ệ đi n có đi n dung C = 10 ở B. 120 2V và 120 3V ố ị ấ ạ ừ ữ ầ ố D. 75Hz. A. 50Hz. ặ ề ầ
ể Câu 47: M t s i dây căng gi a hai đi m c đ nh, ng ỏ trên dây là 150Hz và 200Hz. T n s nh nh t t o ra sóng d ng trên s i dây đó là B. 125Hz. = p u U 0 cos 2 ầ ố ằ ổ ượ (trong đó U0 không đ i, f thay đ i đ ạ ệ ấ ạ ạ ầ ố ằ ắ ố ế c) vào hai đ u đo n m ch m c n i ti p đi n. Khi t n s b ng 20Hz thì công su t tiêu th c a đo n m ch là 20W; khi t n s b ng 40Hz thì công ạ ụ ủ ở ụ ủ ầ ố ằ ạ B. 44W. ợ C. 100Hz. ổ ụ ủ ấ C. 36W. ế ằ ướ ơ ắ ế ứ ư ừ ữ ả ậ ố ằ ề ằ và vân sáng b c năm b ng 5mm. Kho ng cách t i th t ả c sóng 500nm thì kho ng ả hai khe đ n màn quan sát b ng 2m. Kho ng ằ ệ Câu 48: Đ t đi n áp xoay chi u ụ ệ ồ g m đi n tr R và t ấ ạ ạ ạ su t tiêu th c a đo n m ch là 32W. Khi t n s b ng 60Hz thì công su t tiêu th c a đo n m ch là D. 64W. A. 48W. ệ Câu 49: Trong thí nghi m Yâng v giao thoa ánh sáng, khi chi u hai khe b ng ánh sáng đ n s c có b ấ cách l n nh t gi a vân t cách gi a hai khe b ng C. 1,2 mm D. 1,7 mm ớ ữ A. 1,5 mm ệ ừ ể Câu 50: Phát bi u nào sau đây là Sai v sóng đi n t ? ề ề ể ể ị ề ả ặ B. 0,3 mm ề ạ ậ ệ ề ặ ầ ố ớ ố ộ ườ ề A. Có th truy n qua nhi u lo i v t li u. ạ C. Có th b ph n x khi g p các b m t. ấ B. T n s l n nh t khi truy n trong chân không. D. T c đ truy n trong các môi tr ng khác nhau thì khác nhau.
ĐÁP ÁN Mã đ 485ề
1 A 2 B 3 B 4 D 5 D 6 C 7 B 8 B 9 D 10 A 11 A 12 B 13 B 14 C 15 D 16 A 17 B 18 C 19 D 20 D 21 C 22 B 23 A 24 C 25 C 26 B 27 C 28 A 29 A 30 D 31 A 32 D 33 C 34 D 35 C 36 C 37 A 38 B 39 A 40 D 41 A 42 D 43 A 44 B 45 B 46 C 47 A 48 C 49 D 50 B 51 D 52 D 53 A 54 B 55 B 56 C
57 C 58 A 59 A 60 A

