SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc  (Đề có 01 trang) KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN THỨ 3  NĂM HỌC 2013 – 2014  Môn : Toán 12­ Khối A,A1­B  Thời gian: 180  phút (Không kể giao đề)

y

=

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

) H

3  2

+ +

Câu 1 (2 điểm). Cho hàm số có đồ thị là (

) H  tại hai điểm phân

AM

=  2

2

x  x ) H  của hàm số.  ( A -  , M N  thuộc hai nhánh khác nhau của ( +

tan

x

+ = 2

cos 2

sin

+

+

x

x

x

a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( b) Gọi  d là đương thẳng đi qua điểm

)  2;0  ) H  sao cho  ) x 1 sin

)  sin

2

2  y

=

1

+

+

+

1

1

x

y

.  x

và có hệ số góc  k . Tìm  k  để  d  cắt ( .  AN ( 3 cos )

)(

2

2

3

- = x

2

y

-

4 2

- + y

1

=

.  5 biệt  Câu 2 (1 điểm). Giải phương trình: ( Câu 3 (1 điểm). Giải hệ  phương trình: ( (cid:236) + x (cid:239) (cid:237) (cid:239) + x (cid:238)

x

x

(cid:242)  25

+

x  15  3.15

+

0

SC

Câu 4 (1 điểm). Tìm tích phân :  I .  dx

. S ABCD  có

0 45  .Tính theo  a  thể tích  khối

a 3 , đáy  ABCD  là hình thoi có cạnh bằng

0  120 .

)  ABCD  bằng

ABC =

Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng ( . S ABCD và khoảng các giữa hai đường thẳng

x  2.9  ( )  ^  ABCD SAB  và ( )  SA BD  , .  a b c thoả mãn  ,

a b c

+ + =

3

+

+

3

3

b

16

c

16

3  a

16

c  +

1  6

a +

b +

2

2

Câu 5 (1 điểm). Cho hình chóp  và  •  chóp  Câu 6 (1 điểm). Cho các số thực không âm , .Chứng minh rằng

( - y

) 1

)

) ( x 1  :

2

2

=  và 4 - + 2

( - y

)

) lần lượt tại  M  và  N  sao cho

)  ( . Viết phương trình đường thẳng đi qua  A  và cắt lại A  1; 4  AN .

AM

=  2

cắt nhau tại điểm = 2 + 3

x

4

z

7

:

=

=

- 2 ) II. PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)  A. Theo chương trình Chuẩn  Câu 7a (1 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy  cho hai đường tròn ( C ) ( ( x C 2  : ( ) ( C  , C 2  1

d 1

+ 1

- y 5 -  1

+ 1

x

2

:

=

=

Câu  8a  (1  điểm).  Trong  không  gian  với  hệ  trục  Oxyz  cho  hai  đường  thẳng và

0 60  .

)  ,  1; 2;0

( M -

d 2

1 d ^

2 d  góc

- 1

y - 1

- = -

log

3)

x

+

-

1

x

. Viết phương trình đường thẳng D  đi qua và tạo với

log ( 4

4

2

.  2 3log 2

và đi

z  + 1  -  2  Câu 9a (1 điểm). Giải phương trình:  B. Theo chương trình Nâng cao  Câu 7b (1 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy  cho elip ( ) E  có hai tiêu  điểm

F 1 F 2

( -

) 3; 0 ,

(

)  3; 0

( )  M E ˛

2

2

qua điểm 3; , hãy tính giá trị biểu 1  2

-

3.

+

=

-

.

1

OM F M F M 1

2

2

+ - - =  z

-

-

0

6

y

(cid:246) (cid:230) . Lập phương trình chính tắc của ( ) E  và với mọi điểm A (cid:247) (cid:231) ł  Ł 2 P F M F M

=  . Tìm toạ độ điểm  B

( )  )  ( , C 2;3; 4  A 5;3; 1

x

+ 1

x

+

1

thức .  Câu 8b (1 điểm). Trong không gian với hệ truc toạ độ Oxyz, cho tam giác vuông cân  ABC  có  BA BC .  Biết và điểm  B nằm trong mặt phẳng ( ) : Q x

x 1 2

Câu 9b (1 điểm). Giải  bất phương trình: 15.2 + ‡ 1 2 - + .

Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên( lientoancvp@vinhphuc.edu.vn) đã gửi tới www.laisac.page.tl

ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM HỌC 2013­2014  Môn: TOÁN; Khối A, A 1 ,B (gồm 6 trang)

Câu  Ý NỘI DUNG ĐIỂ  M 1 2,0 điểm

D =

¡  \

a TXĐ:

=

= -¥

lim fi–¥ x

lim  + fi- 2  x

lim  - fi- 2  x

x  x

+ +

3  2

{ }  - 2  + x  3  +  x 2

+ 3  x  x 2  +  - 1

y  '

=

<

0

0,25 Giới hạn: ,  1 ,  = +¥

" ˛

x D

+

( x

) 2  2

Chiều biến thiên: Ta có

BBT : ­ ­2 ­ +¥ 0,25 x -¥  1 +¥

y

D =

1

Hàm số luôn nghịch biến trên -¥ { }  ¡  \ - 2 0,25

2

1  y =  x = -

A - Đồ thị hàm số có TCN là  Đồ thị hàm số có TCĐ là  Đồ thị:  Đồ thị hàm số cắt  Ox  tại điểm

Đồ thị hàm số cắt  Oy tại điểm 0; ( 3; 0)  3  2 (cid:246) (cid:247) ł (cid:230) B (cid:231) Ł

( I -

)  2;1

6

4

Nhận xét đồ thị: đồ thị hàm số nhận giao điểm làm tâm đối xứng

2

10

5

5

10

0,25

O

2

4

6

8

10

;1

+

,

;1

+

˛

„ -

2

2

( )  H x ; 1

x  2

1 +

2

1  +

2

x 1

x 2

(cid:230) M x (cid:231) 1 Ł

(cid:246) (cid:247) ł

(cid:230) N x (cid:231) Ł

(cid:246) (cid:247) ł

b Gọi 0,25

;

=

+

+

uuuur AM

uuur  AN

2;1

=

+

2;1

+

x 1

x  2

1 +

1  +

2

x 1

x 2

(cid:230) (cid:231) Ł

(cid:246) (cid:247) ł

) H  sao  cho

(cid:230) (cid:231) Ł d  cắt ( =  2 AM

(cid:246) (cid:247) 2 ł ) H  tại  hai  điểm  phân  biệt  = - 2  AN .

) H  vì A thuộc TCĐ )

, M N  thuộc  hai  nhánh  khác  nhau  của ( 0,25 uuur  AN uuuur AM (cid:219) (do  A  nằm giữa hai nhánh của (

)

( ) 1

( x  2

+ 2

( )  2

1

-

= -

+

(cid:219) + = - (cid:219) = - (cid:222) = - x

2

x

1

x  1

2

2

1 +

2

2

1 2

5  2

1 + 2

)

( x 2

x 2

(cid:246) (cid:247) ł

(cid:222) ” d

=

2

x

+ (cid:222) =

k

4

2

ta có hệ phương trình thế ( ) 1  vào ( ) 2  ta được + = - + 1 + 2 1  + 2 x 1 x 2 (cid:230) 2 1 (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł (cid:236) + = - x 2 2 1 (cid:239) (cid:237) 1 (cid:239) (cid:238) 0,25

( -

)  1; 2 ;

( ) : AM y

(cid:230) 2 1 (cid:231) Ł (cid:230) N (cid:231) Ł

Vậy M - 0,25 5  2 (cid:246) - ; 1  (cid:247) ł

x

x

0

cos

„ (cid:219) „

2 ( nếu dùng phương trình hoành độ ,và định lý vi ét cho ta kết qủ tương tự trên, hơi dài)  1,0 điểm

)  ˛ ¢

( p h h

Đ/K

2

2

+

+ = 2

+ -

+

x

x

x

2

+ =

x

x

x

x

)  sin  2  6 sin

x

2

( 3 cos x )  sin sin - sin

(cid:219)

-

+

x

x

x

x

x

=

0

x

-

0,25

2

=

x

+

x

x

+ )  sin 0

-

x

p + 2  Khi đó phương trình đã cho tương đương với ( tan sin 1 2sin x ( (cid:219) tan ( tan ( tan

x ( 3 3 cos 3cos 2 ( 3 cos

2

2

(cid:219)

x

-

cos

x

2 cos 2

+ x

0

0,25

(cid:219) ( sin

- ( 3 cos )  cos sin ( sin

)(

)  = 1

) 1 sin ) - x 1 sin ) 1 sin ) 1 sin )(

0 cos x x - sin - 3cos

( k

)  ¢

x - )  = x p Ø x Œ 4  Œ p Œ = – x Œ º 3

x

=

+

p k

x ,

= –

p k

- cos x = 0 x + = p k 0,25 (cid:219) ˛ x = - + p k 1  2 sin Ø Œ (cid:219) Œ cos 2  º

( k

)  ˛ ¢

p 4

p + 3

Đối chiếu với điều kiện ta có nghiệm 0,25

2

2  y

( ) 1

3 x + 1 y + + 1 = 1

)(

)

2

1,0  đ 3 - = x 2 y - 4 2 - + y 5 .  ( )  2 Giải hệ  phương trình: ( (cid:236) + x (cid:239) (cid:237) (cid:239) + 2 x (cid:238)

2

2

2

ĐK: x £ 3 , y £ 2

2

2

2

+

x

+ = 1

y

+ - (cid:219) + y

1

x

x

1

y

+

1 (3)

( + = -

) +

) 2  y

Ta thấy y + > 1 y = y ‡ (cid:222) y y + - > " ˛ ¡ .  0 y 1 y

( - t

Từ ( ) 1  ta có: x 0,25

2  1  t

( )  t

( )  ¢ t

2  t

y

f

y

( ) = f x

)

( - (cid:219) = -

¡ hàm số f = + t +  đồng biến trên ( do f = + 1 > " ˛ 0 t ¡ + 1

( )  0 5

y - - y 3 + =  y Đ/K.  3 - £ £ y 2

0,25 - - 2 y + 3 - 0 phương trình ( ) 3 (cid:219) x Thế ( ) 4  vào( ) 2  ta được phương trình ) ( ( ) ptrình( ) 2  + (cid:219) - + y 2 1 5

( 4 1

( )  4  2  5 4 2 + - )  =  y

y

1

=

4

1

( (cid:219) - y

1

-

=

0 (6)

1

+

2

-

y

2

+

3

+

y

Ø Œ Œ + + y  Œ º

4 1 y + + 1 - = 0 (cid:219) 1 + 2 - y 2 + 3 + y Ø )  1 Œ Œ º ø œ œ ß

Xét phương trình ( ) 6  .

( )

]  3; 2

( ) ¢

( > " ˛ - y

)  3; 2

2

2

2

hàm số g y = + + y  1 - xác định và đồng biến trên đoạn [ - 4 2 1 + - y 2 + 1  3 + 0,25 2 y 1 + do g y = + 1 0 y y y 2 2 - + - + 2 3 + 3 +

( 2 (cid:219)

g y

y

2

2

)

[ - ˛ -  1

1

y

Mặt khác

) y ( ( ) - (cid:219) = - = g thoả mãn đ/k

2

y

1,1 ,

0,25

( ) 1 ]  ( ) 2 , pt ( ) và 6 g - 3; 2 =  0  )  ( ) ( = -  = (cid:222) = - (cid:222) x x y 1,1  , ( ( )  ) • -  2, 2  = = - (cid:222) = (cid:222) x y x , 2 Vậy hệ phương trình có hai nghiệm ( x y ,

) = x y ,

( )  -  2, 2

thoả mãn đ/k  ( ) ( ) = -

1

1

4 1,0 điểm

x

x

x

(cid:242)

x  15  3.15

x  2.9

0

0

(cid:242)  (cid:230) (cid:231) Ł

5  3 (cid:230) (cid:231) Ł I = dx = dx 0,25 25 + + + 3. + 2 25 9 (cid:246) (cid:247) ł

x

t

=

ln

t 1

5 3

5 3

5  3

(cid:230) (cid:231) Ł

(cid:246) (cid:247) ł

(cid:230) (cid:222) = dt (cid:231) Ł

x  (cid:246) (cid:247) ł

x  (cid:246) (cid:247) ł x  5  (cid:230) (cid:246) (cid:231) (cid:247) 3  ł Ł x = (cid:222) = 0 (cid:236) (cid:239) . Đổi cận  (cid:237) x (cid:239) (cid:238)

5  3

5 3

Đặt 0,25 = (cid:222) = 1 t 5  3

2

(cid:242)

1

1

5  3

0,25 I = = 1 - ln 5 ln 3 dt  t 3 t + + 2 1 - ln 5 ln 3 1 + t 1 1  - + t 2 (cid:246) dt  (cid:247) ł (cid:230) (cid:242)  (cid:231) Ł

1

+ 0,25 ln = = = I t  + + t 1 2 ln12 ln11 - - ln 5 ln 3 2 ln 2 ln 3 ln11  - -  ln 5 ln 3

1 - ln 5 ln 3 1,0 điểm 5

0  45

^ (cid:222) hình chiếu

AB

( SK CK ,

) •  = SKC

( ( SAB

) ) =

CK AB ^ (cid:222) ABCD = Kẻ  SK

0

0

• = ABC

120

(cid:222)

•  CBK

= (cid:222) =

CK CB

60

0  .sin 60

=

) ( , a  3  2

0

0

(cid:222) =

SC CK

tan 45

=

0,25

Y

ABCD

a  3  2

2  a  3 3  2

S ,  (1) = AB BC . .sin120 = (2)

0,25

S ABCD

.

ABCD

3  a  3 3  4

AC BD BD SC ,

^

BD

(cid:222) V = = Từ ( ) 1  và ( )  2 SC S .  Y 1 3

O AC BD .

˙

=

^ (cid:222)

SA OI

( )  ^ (cid:222) ^  SAC

Gọi Vì là tại  O .  Kẻ  OI 0,25 đoạn vuông góc chung giữa  BD  và  SA

2

( )  + a 3

a 3 a 3 2 3  a  (cid:215) 2 D AOI : D ASC g ( - (cid:222) = ) g (cid:222) = OI = = = OI SC AO AS (cid:215) AO SC SA a  3 5  10 2 5

2  (cid:246) (cid:247) ł

0,25 a  3  2 (cid:230) (cid:231) Ł

(

Vậy khoảng cách d BD SA =  , a  )  3 5  10

3

=

-

=

-

a

a

a

-

=

a

-

3

3

3

6 1,0 điểm

ab 3 +

1 16

1 16

a +

16

16

+

b

b

b

1 16

ab 12

1  16

2  ab  12

+ 2

(cid:230) (cid:231) Ł

(cid:230) (cid:231) Ł

(cid:246) (cid:247) ł

(cid:246) (cid:247) ł

(cid:230) (cid:231) Ł

(cid:246) (cid:247) b ł

(cid:230) (cid:231) Ł

(cid:246) .  (cid:247) ł

2

Sử dụng kỹ thuật AM­GM ngược dấu ta có  3 3 ab 3 2 0,25

b

-

c

-

3

b +

c

12

1 16

bc 12

c +

12

,  3  a

1  16

2  ca  12

(cid:230) (cid:231) Ł

(cid:246) (cid:247) ł

(cid:230) (cid:231) Ł

(cid:246) (cid:247) ł

2

2

ab

+

+

2  ca

Tương tự ta có

+

+

- 3

3

3

b

16

c

16

3  a

16

c +

1 16

a +

b +

bc 12

1  6

(cid:230) (cid:231) Ł

(cid:246) (cid:247) ł

2

2

2  4  £

Do đó bài toán quy về chứng minh 0,25

2

2

2

2

ab

bc

ca

0

-

-

+

£

+ a b bc

+

abc

+ bc ca .(*)

)  £ (cid:219) +

2

2

2

=

+

c

+

ac

+

=

+

+

=

4

(cid:219) + ab Không mất tính tổng quát , giả sử  b nằm giữa  a  và c .  )( ( 2 Hiển nhiên ta có a b c b a 0,25

( b a c

)

)  )( ( £ b a c a c 2

( b a

) £

+ + + + b a c a c  3

1 2

1 2  (cid:230) (cid:231) 2 Ł

3  (cid:246) (cid:247) ł

-

-

0

0

a

=

2

2

ac

=

+

+

c

)( ) ( = a b c b a  ) 2  ( + a c

(*) đựoc cm

b 2

= +

a c

2

(cid:236) (cid:239) b  (cid:219) = 1  (cid:237) (cid:239) = c  (cid:238)

a b c

+ + =

3

(cid:236) (cid:239) (cid:239) a (cid:237) (cid:239) (cid:239) (cid:238)

Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi hoặc các hoán vị tương ứng  0,25

2

2

O

7.a 1,0 điểm

2

2

O

2

2 - = 4 có tâm và bán kính R = 1  2

R =  2

2

a

+

2  b

- + - 2 và bán kính có tâm

( )  1  1; 2  ( )  2  2;3  (do  MN  đi qua  A ).Gọi  >  0

) ( ( x 1  : C ) ( ( x C 2  : Giả sử (

( ) - y 1 + ( ) y ) ( MN a x :

)  )  3 ) - + 1

( ) 1 C (cid:222)  ( ) 2 C (cid:222)  )  = - 0 ; 4

)  ( .  , A  1; 4  , H H  1 2

lần lượt 2  = ( b y

1

2 (cid:219) - 1

1

2 1

2

2 2

2

( 2  - R O H 4  2

)

là trung điểm của AM AN , (cid:222) AH = 2 AH R O H = (cid:219)

2

2

2 R 1

( d O d 1

) ( ) =

( 2 R 2

)  ) ( ( ) fi - d O d  4 , 2

2

2

2

2  b

2

2

0,25 a + b a 2 - - b 4 2 a + b a 3 - - 4 b - , 4 - = a + b a + Ø Œ º ø œ ß Ø - Œ º (cid:236) (cid:239) 4 2  (cid:237) (cid:239) (cid:238) (cid:252) ø (cid:239) (cid:253) œ (cid:239) ß (cid:254)

2

2

) 2  ( - a b  4  2 2 a

b

=

1 ,

a

„ (cid:222) 0

x

- =

1 0

(cid:219) - 4 = - 8 (cid:219) = (cid:219) + b 1 2 ab = 0 0,25 4 + a b + b a a 2  - ab  2 2  +  b

( )  d :

=

1,

b

= - (cid:222) 2

x

-

2

y

+ =  7

0

• 0,25

a b + =

0

( )  d :

chọn a •  2

d

x

-

2

y

+ =  7

0

x - =  và 1 0

( ) : d

0,25 Vậy có hai đường thẳng thoả mãn là ( ) :

2

2

a

+

2  c

>

0

8.a 1,0 điểm

r u D =

Giả sử D  có vtcp

( )  a b c , ; ; = (cid:219) - + = a b c

0

D ^ (cid:219) d 1

r r  u u . 1  D

b + ( )  0 1  - - a b

0,25

2

0

2

2

2  c

( ) 2

( D

) 0 = (cid:219) 60

( (cid:219) - - a b

)

2

( a 3

)

2

2

2  c

2

2

2

2

c 18

=

3

a

+

+ (cid:219) +

a

c

ac

-

2

2  c

=

0

c  2 , d cos 60 = 2 2 c = + b + + + 1 1 4 a + b +

(cid:222) = +

a c

b

( + a c

) 2

Ø º

ø ß

Từ (1) thay vào (2) ta được

+

=

0

( )( (cid:219) - a c a

) 2 c

x

1

y

2

c

1

D

:

=

=

0,25 (cid:222) = (cid:218) = -  c 2 a a c

a

= (cid:222) =

b

c

c 2

( )  = (cid:222) = 1; 2;1

r  u D

+ 1

- 2 1

x

y

2

c

= - (cid:222) =

1

-

D

:

=

=

• chọn ta có 0,25

a

= - (cid:222) = -  chọn b

c 2

c

( )  2;1; 1

r  u D

+ 2

z 1  - 1

z -  1

• ta có 0,25

9.a 1,0 điểm

x >

1

Đkxđ:

(cid:219)

x

+

3)

-

x

- = -

1)

2

log ( 2

log ( 2

log 8  2

1 2

1 2

(cid:219)

x

+

3)

-

x

- = -

4 log 8

1)

(cid:219)

log

=

0,25 Phương trình

log ( 2

log ( 2

2

log 2  2

2

1  2  3  1

x  x

+ -

(cid:219)

=

2

0,25

(cid:219) + = x

3

2

x

- (cid:219) =

x

2

5

x  x

+ -

3  1

(thỏa mãn) 0,25

x =

Vậy phương trình có nghiệm là .  5 0,25

2

7.b 1,0 điểm

( )  E :

2

2

2

2

2

(cid:222) = c

3,

c

=

a

- (cid:222) =

b

a

2  b

+

3

0,25 + > >  b 1 , = a 0 x a

2  y  2  b do ( ) E  có hai tiêu  điểm

(1) F 1 F 2

) 3; 0 ,

(

)  3; 0

˛ (cid:222) +

=

1 (2)

( )  E

0,25 3;

( -  1  2  b 4

3 2 a

2

2

1  2 (cid:230) A (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł

2 b  được

2  = (cid:222) = (cid:222) a

( )  E :

2  y  1

2

2

2

0,25 Thế (1) vào (2)  ta giải phương trình ẩn b 1 4 + = 1 x 4

)

)

( + e ax M

( - e ax M

2 M

2 2  e x M

( 2 x M

) ( - a

)  =

P = + - 3 + y - 1 0,25

8.b

)

( a

( a

)  ,gt (cid:222)  2

b b a b + - = - 3; a b + - 6 Gọi B a b a b ; 0,25

2

2

2

2

2

2

( b

( b

( a b

( a

)

( a b

)

2

- 2 - 3 - 3 5 2 a b + - + - a b (1) 5 5; - )( b 2; - ) = 0 (cid:219) 0,25 + - 5 3 5 = + 2 + + - - - 3 + + - 2 (2) - uuur ( ) AB + - ˛ (cid:222) = P ) ( )( + b a ) ) 3; - ) ( + ) uuur  ) 5 , CB )( ) (cid:236) (cid:239) (cid:237) (cid:239) (cid:238)

( (cid:236) - a (cid:239) (cid:237) ( a (cid:239) (cid:238) )  =

-

+ a  5 0 - 6 = (cid:218) = 2 a 3 a a = 2 a = 3 (cid:219) (cid:219) (cid:219) (cid:218) 0,25 b = - 7 2 a = 3 = 1 a (cid:236) (cid:237) b (cid:238) (cid:236) (cid:237) b  (cid:238)

( ; uuur uuur . = AB CB  0  uuur  uuur AB CB  = ( a 7 2  = - ( )  -  hoặc B 2;3; 1

(cid:236) 6 (cid:239) (cid:237) b (cid:239) (cid:238)  Từ đó 0,25 (cid:236) (cid:237) (cid:238) ( )  B 3;1; 2

9.b

x

2

- = 1

t

,

> -

( t

) 1

( +  t

)  1

( t

)  . Khi đó bpt 1

2

Đặt (cid:219) 30 + + ‡ + 1 t 2 (*) 0,25

t £ £

3

2

TH1 0, thì (*) trỏ thành (cid:219) t 30 + 2 (cid:219) + t 30 + 12 +  t 4 0,25 (cid:219) - t - £ (cid:219) - £ £  kết hợp 3 0 3 t 1 t ‡  2  2 t 0, 31 3 +  t ‡ t ‡ 31 9 t ‡  nghiệm bpt TH1 là  0

0  27 0

t

x

x

31 + ‡ + t 0,25 (cid:219) 27 t

2

TH2  1 t - < <  2  26 - (cid:219) - t t kết hợp hai TH thì (*) trỏ thành  £ (cid:219) - £ £  1 (cid:222) - < £ (cid:219) - < t 31 t (cid:219) + 30 t 4  30 kết hợp  1 - < <  nghiệm bpt TH2 là  1 1 3 t ‡ +  2  0  t - £ (cid:219) < 0 2 £ (cid:219) £ 1 2 2 x 3 4 1 +  (hai vế dương)  t 4 0  - < <  . Nghiệm bpt  x £ 0,25

LƯU Ý CHUNG:  ­ Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có. Khi chấm bài học sinh làm theo  cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa.  ­ Với Câu 5 nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó.  ­ Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.

­­­­­­­­­­Hết­­­­­­­­­­­

Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên( lientoancvp@vinhphuc.edu.vn) đã gửi tới www.laisac.page.tl