
Đề khảo sát chất lượng lớp 12, môn Toán , năm học 2023-2024 Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT PHÚ LỘC
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN
(Đề thi gồm có 06 trang)
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:
……………………………………….….
Lớp 12B
….
Mã đề thi 132
Câu 1: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
A.
32
3 75yx x x=+ ++
. B.
31
2
x
yx
−
=−
.
C.
3
34yx x=−− +
. D.
42
23
yx x
=−−
.
Câu 2: Cho hàm số
( )
fx
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây
A.
( )
1; 3
. B.
( )
2;0−
. C.
( )
;2−∞ −
. D.
( )
0; +∞
.
Câu 3: Khối đa diện đều loại
{ }
3; 4
có tên gọi là:
A. Khối lập phương B. Khối tứ diện đều.
C. Khối mười hai mặt đều D. Khối bát diện đều
Câu 4: Cho a là số thực dương .Phương trình
2xa=
có nghiệm là:
A.
x ln .a=
B.
x log 2.
a
=
C.
x.a=
D.
2
x log a .=
Câu 5: Cho hàm số
( )
y fx=
có bảng biến thiên như sau:
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là
A.
4
. B.
3
. C.
2
. D.
1
.
Câu 6: Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là
5,6,7
bằng
A.
105.
B.
70.
C.
210.
D.
110.
Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số
( )
2
3
log 1yx= −
A.
( )
/
2
2
y.
1 ln 3
x
x
=−
B.
/
2
2
y.
1
x
x
=−
C.
/
2
2 .ln 3
y.
1
x
x
=−
D.
( )
/
2
1
y.
1 ln 3x
=−
Câu 8: Cho phương trình
2
22
log 7log 2 9 0xx− +=
nếu đặt
2
t log x=
thì phương trình đã cho trở
thành
A.
2
t 7 t 9 0.+ −=
B.
2
t 7 t 2 0.− +=
C.
2
t 7 t 9 0.− −=
D.
2
t 7 t 9 0.− +=
Câu 9: Hàm số nào sau đây là hàm số lũy thừa ?
A.
y 3.
x
=
B.
1
3
y x.=
C.
3
y log x.=
D.
y 3.
x−
=

Đề khảo sát chất lượng lớp 12, môn Toán , năm học 2023-2024 Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 10: Cho hàm số
( )
'y fx=
có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Hàm số
( )
y fx=
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
4; +∞
. B.
( )
2; 4
. C.
( )
0; 4
. D.
( )
2; +∞
.
Câu 11: Cho
a
là số thực dương. Biểu thức
23
.aa
được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A.
4
3
a
. B.
7
3
a
. C.
5
3
a
. D.
2
3
a
.
Câu 12: Cho hai số dương
,ab
với
1a≠
. Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A.
log a 2a.
a=
B.
log a .
a
α
α
=
C.
log 1 0.
a
=
D.
log
a b.
ab=
Câu 13: Cho hàm số bậc bốn
( )
y fx=
có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Số nghiệm thực của
phương trình
( )
10
2
fx+=
là
A.
2
. B.
3
. C.
4
. D. 1.
Câu 14: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó ?
A.
( )
y 3.
x
=
B.
1
y.
2
x
=
C.
2
y.
3
x
=
D.
1
y.
x
π
=
Câu 15: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình chữ nhật và
, 3.AB a AD a= =
Cạnh bên
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và
5SA a
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.S ABCD
.
A.
3
4
15 .
a
V
B.
3
6
15 .
a
V
C.
3
15.Va
D.
315 .
3
a
V
Câu 16: Đồ thị hàm số
( ) ( )
( )
32
3 32fx x x x=− −+
cắt trục hoành tại mấy điểm?
A.
3
. B.
1
. C.
2
. D.
4
.
Câu 17: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
x
y
1
1
2
O

Đề khảo sát chất lượng lớp 12, môn Toán , năm học 2023-2024 Trang 3/6 - Mã đề thi 132
A.
32y xx=− ++
. B.
322yx x=−+
. C.
32yx=−+
. D.
32
2yx x=++
.
Câu 18: Thể tích
V
của khối chóp có chiều cao
h
và diện tích đáy
B
là
A.
1.
3
V Bh=
B.
.V Bh=
C.
2.V Bh=
D.
3.V Bh=
Câu 19: Tổng các nghiệm của phương trình
4 6.2 8 0
xx
− +=
là:
A.
6.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 20: Biết
4
log 7 a=
. Khi đó giá trị của
2
log 7
được tính theo
a
là:
A.
2.a
B.
1a.
2
C.
1a.
4
D.
4a.
Câu 21: Cho hình nón có đường sinh bằng
4,a
diện tích xung quanh bằng
2
8.a
π
Tính chiều cao của
hình nón đó theo
.a
A.
3.a
B.
2 3.a
C.
2.a
D.
23
.
3
a
Câu 22: Cho hàm số
( )
y fx=
có đồ thị như vẽ. Số nghiệm của phương trình
( )
2 30fx−=
là:
A.
5
. B.
6
. C.
3
. D.
4
.
Câu 23: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
1
2
x
yx
+
=−
là
A.
1.y=
B.
2.y=
C.
2.x= −
D.
2.x=
Câu 24: Cho hàm số
( )
y fx=
liên tục trên
và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Hàm số
( )
y fx=
có số điểm cực trị là
A.
2
. B.
1
. C.
3
. D.
4
.
Câu 25: Cho hàm số
( )
y fx=
có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
A.
( )
3;1
. B.
( )
1; 1−−
. C.
( )
1; 3
. D.
( )
1; 1−
.

Đề khảo sát chất lượng lớp 12, môn Toán , năm học 2023-2024 Trang 4/6 - Mã đề thi 132
Câu 26: Phương trình
( )
log , 0, 1
a
xb a a= >≠
luôn có nghiệm duy nhất với mọi b là:
A.
x b.
a
=
B.
x.
b
a=
C.
x.
a
b=
D.
x a.
b
=
Câu 27: Tập xác định D hàm số
( )
4
23yx x
−
= −
A.
( ) ( )
D ; 0 3; .= −∞ ∪ +∞
B.
D R.=
C.
{ }
D R\ 0;3 .=
D.
( )
D 0;3 .=
Câu 28: Số mặt của khối lập phương là
A. Mười hai. B. Tám. C. Mười. D. Sáu.
Câu 29: Cho khối lăng trụ tam giác đều
.' ' 'ABC A B C
. Về phía ngoài khối lăng trụ này ta ghép thêm
một khối lăng trụ tam giác đều bằng với khối lăng trụ đã cho, sao cho hai khối lăng trụ có chung một
mặt bên. Hỏi khối đa diện mới lập thành có mấy cạnh?
A. Mười hai. B. Tám. C. Mười. D. Sáu.
Câu 30: Cho hàm số
( )
y fx=
xác định, liên tục trên đoạn
[ ]
2; 2−
và có đồ thị như hình vẽ sau:
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
[ ]
2;1−
bằng
A.
3−
. B.
3
. C.
0
. D.
1−
.
Câu 31: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
42
( ) 12 1fx x x=−+ +
trên đoạn
[ ]
0; 2
bằng:
A.
12
. B.
1
. C.
37
. D.
33
.
Câu 32: Thể tích
V
của khối lăng trụ có chiều cao
6h=
và diện tích đáy
15B=
là
A.
90.V=
B.
30.V=
C.
45.V=
D.
60.V=
Câu 33: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số nào cho dưới đây.
A.
42
23yx x=−−
. B.
42
22yx x=−− +
C.
32
23yx x=+−
. D.
42
23yx x=−− −
.
Câu 34: Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?

Đề khảo sát chất lượng lớp 12, môn Toán , năm học 2023-2024 Trang 5/6 - Mã đề thi 132
A. Hình (II). B. Hình (III). C. Hình (I). D. Hình (IV).
Câu 35: Cho lăng trụ đứng
.′′′
ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
A
.
, 3, ' 6.AB a AC a AA a= = =
Tính theo
a
thể tích khối lăng trụ
.′′′
ABC A B C
.
A.
3
18 .a
B.
3
3.a
C.
3
6.a
D.
3
9.a
Câu 36: Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh
l
và bán kính đường
tròn đáy
r
.
A.
2
xq
S rl
π
=
. B.
2
2
xq
S rl
π
=
. C.
xq
S rl
π
=
. D.
2
xq
S rl
π
=
.
Câu 37: Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
2
log log 2.
a
a= −
B.
2
2
1
log a .
log a
=
C.
2
log log 2.
a
a=
D.
2
1
log .
log 2
a
a=
Câu 38: Với các số thực
a
,
b
bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
2 .2 2
a b ab−
=
. B.
2 .2 2
a b ab+
=
. C.
2 .2 2
a b ab
=
. D.
2 .2 4
a b ab
=
.
Câu 39: Cho đồ thị hàm số
32
y ax bx cx d= + ++
có đồ thị như hình vẽ. mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
0, 0, 0, 0abcd<<> <
. B.
0, 0, 0, 0abcd><< >
.
C.
0, 0, 0, 0abcd<>><
. D.
0, 0, 0, 0abcd<>< <
.
Câu 40: Cho phương trình
( )
2
93 3
log log 6 1 logxx m− −=−
( m là tham số thực ). Có tất cả bao nhiêu
giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm ?
A.
6.
B. vô số. C.
5.
D.
7.
Câu 41: Tính tổng bình phương tất cả các giá trị thực của tham số
m
để đồ thị hàm số
2
223
xm
yxx
+
=+−
có đúng một tiệm cận đứng.
A.
9
. B.
10
. C. 81. D.
82
.
Câu 42: Giả sử phương trình
25 15 6.9
xx x
+=
có một nghiệm duy nhất được viết dưới dạng
log log
bb
a
cd−
, với a là số nguyên dương và b, c, d là các số nguyên tố.
Tính
2
S a bcd= +++
A.
S 19.=
B.
S 11.=
C.
S 12.=
D.
S 14.=
Câu 43: Xét các số thực dương a, b, c lớn hơn 1 ( với a > b ) thỏa mãn
( )
4 log log 25log
a b ab
cc c+=
.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
log log log
bac
acb++
bằng:
A.
5.
B.
8.
C.
17 .
4
D.
3.

